
BÀI 9: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH Nhận biết: Câu 1: Cú pháp câu lệnh If – then dạng thiếu: A. If <điều kiện> then <câu lệnh>; B. If (điều kiện) then (câu lệnh); C. If [điều kiện] then [câu lệnh]; D. If [<điều kiện>] then <câu lệnh>; Câu 2: Cú pháp câu lệnh If – then dạng đủ: A. If <điều kiện> then <câu lệnh1> else <câu lệnh 2>; B. If (điều kiện) then (câu lệnh1) else <câu lệnh 2>; C. If [điều kiện] then [câu lệnh1] else <câu lệnh 2>; D. If [<điều kiện>] then <câu lệnh1> else câu lệnh 2; Câu 3: Cú pháp câu lệnh ghép: A. Begin <dãy câu lệnh> end; B. Begin <dãy câu lệnh> end. C. Begin [<dãy câu lệnh>] end; D. Begin [dãy câu lệnh] end; Câu 4: Hoạt động của câu lệnh If – then dạng thiếu: A. Nếu điều kiện đúng câu lệnh được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh được bỏ qua B. Nếu điều kiện đúng câu lệnh được thực hiện C. Nếu điều kiện đúng câu lệnh 1 được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh 2 được thực hiện D. Nếu điều kiện sai câu lệnh được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh được bỏ qua Câu 5: Hoạt động của câu lệnh If – then dạng đủ: A. Nếu điều kiện đúng câu lệnh được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh được bỏ qua B. Nếu điều kiện đúng câu lệnh được thực hiện C. Nếu điều kiện đúng câu lệnh 1 được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh 2 được thực hiện D. Nếu điều kiện sai câu lệnh được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh được bỏ qua Câu 6: Kết quả trả về của điều kiện trong câu lệnh If – then cho giá trị: A. Nguyên B. Thực C. Kí tự D. Logic Câu 7: Trong câu lệnh If – then, điều kiện là (chọn phương án đúng nhất): A. Biểu thức số học B. Biểu thức quan hệ C. Biểu thức lôgic D. Một câu lệnh
Thông hiểu: Câu 8: Nếu a chia hết cho 2 thì thông báo a là số chẵn – thể hiện trong pascal bằng câu lệnh: A. If a mod 2 = 0 then write(a, ‘la so chan’);
ThuVienDeThi.com
B. If a mod 2 = 0 then write(a, ‘la so chan’) else write(a, ‘ a la so le’); C. If a mod 2 = 0 else write(a, ‘la so chan’); D. If (a mod 2 = 0) them write(a, ‘la so chan’); Câu 9: Nếu dtb ≥ 5.0 thì thông báo bạn đã đậu – thể hiện trong pascal bằng câu lệnh: A. If dtb ≥ 5.0 then write(‘ban da dau’); B. If dtb ≥ 5.0 then write(‘ban da dau’) C. If dtb >= 5.0 then write(‘ban da dau’); D. If dtb >= 5,0 then write(‘ban da dau’); Câu 10: Tìm số lớn nhất max trong hai số a,b – thể hiện trong pascal bằng câu lệnh: A. If a > b then max:=a else max:=b; B. If a ≥ b then max:=a else max:=b; C. If a > b then max :=a; else max:=b; D. If a > b then max :=a else max:=b Câu 11: Tìm nghiệm của phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 (a≠0) – thể hiện trong pascal bằng câu lệnh A. if ∆ < 0 then write(‘phuong trinh vo nghiem’) else write(‘phuong trinh co 2 nghiem’); B. if D < 0 then write(‘phuong trinh vo nghiem’) else write(‘phuong trinh co 2 nghiem’); C. if ∆ ≤ 0 then write(‘phuong trinh vo nghiem’) else write(‘phuong trinh co 2 nghiem’); D. if D ≤ 0 then write(‘phuong trinh vo nghiem’) else write(‘phuong trinh co 2 nghiem’); Câu 12: Tìm số nhỏ nhất min trong hai số a,b – thể hiện trong pascal bằng câu lệnh (chon phương án sai): A. If a <=b then min:=a else min:=b; B. If a<b then min:=a; C. min:=a; if b<a then min:=b; D. If a > b then min:=b else min:=a;
Câu 13: Bài toán ?=
?+ ? ?ế? ??+ ??≤?
?― ? ?ế? ??+ ??> ? ?à ?≥?
? ?ế? ??+ ??> ? ?à ?< ?
sử dụng mấy câu lệnh if – then:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Vận dụng:
Câu 14: Câu lệnh rẽ nhánh cho bài toán ?= ?― ? ?ế? ?≥?
?― ? ??ườ?? ?ợ? ??ượ? ?ạ? là:
A. if x≥1 then y:=x-1 else y:=1-x; B. if x≥1 then y:=1-x else y:=x-1; C. if x>=1 then y:=1-x else y:=x-1; D. if x>=1 then y:=x-1 else y:=1-x; Câu 15: Biến c nhận giá trị bao nhiêu khi thực hiện câu lệnh If a> b then c:=a+b else c:=b- a; khi a=5 và b=5: A. 5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.