Quảng cáo
Bài tập Tin học 11 - Bài 11 Kiểu mảng
QR

Bài tập Tin học 11 - Bài 11 Kiểu mảng

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

BÀI 11: KIỂU MẢNG

Nhận biết: Câu 1: Cú pháp khai báo trực tiếp biến mảng 1 chiều: A. Var <tên biến mảng>: array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>; B. Var <tên biến mảng>: array [chỉ số đầu … chỉ số cuối] of <kiểu phần tử>; C. Var <tên biến mảng>: array [chỉ số đầu .. chỉ số cuối] of <kiểu phần tử>; D. Var <tên biến mảng>: array [kiểu chỉ số] of <kiểu dữ liệu>; Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng nhất: A. Kiểu chỉ số thường là một đoạn số nguyên liên tục B. Kiểu chỉ số phải là đoạn số nguyên C. Kiểu chỉ số có thể là đoạn số thực D. Kiểu chỉ số thuộc kiểu gì cũng được Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng nhất: A. Kiểu phần tử là kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng B. Kiểu phần tử cùng kiểu với kiểu chỉ số C. Kiểu phần tử phải là kiểu số D. Kiểu phần tử là kiểu của chỉ số đầu và chỉ số cuối Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu B. Có thể xây dựng mảng n chiều C. Cần xác định kiểu phần tử của mảng D. Phần tử trong mảng có thể có nhiều hơn 1 chỉ số Câu 5: Đâu không là yếu tố cần xác định khi xây dựng mảng 1 chiều: A. Tên kiểu mảng, số lượng phần tử B. Cách tham chiếu đến phần tử C. Cách khai báo biến mảng, kiểu dữ liệu của các phần tử D. Kiểu dữ liệu của chỉ số Câu 6: Để khai báo số phần tử của mảng 1 chiều, người lập trình cần: A. Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng B. Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng C. Khai báo chỉ số kết thúc của mảng D. Không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất ? A. Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng; B. Dùng để quản lí kích thước của mảng; C. Dùng trong vòng lặp với mảng; D. Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng; Câu 8: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ? A. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1; B. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều; C. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng;

ThuVienDeThi.com

D. Độ dài tối đa của mảng là 255; Câu 9: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ? A. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER; B. mang : ARRAY[0..10] OF INTERGER; C. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10]; D. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;

Câu 10: Câu lệnh dùng để nhập giá trị cho phần tử trong mảng A. readln(<Tên mảng>[<Kiểu chỉ số>]); B. readln(<Tên mảng>[<Biến đếm>]); C. readln(<Tên mảng>[<Chỉ số cuối>]); D. readln(<Tên mảng>[<Chỉ số đầu>]);

Thông hiểu: Câu 11: Với khai báo biến mảng Var a:array [1..50] of real; các phần tử trong mảng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. 1.0E3 B. 1.0D2 C. 1.0A1 D. 1.0C1 Câu 12: Cho dãy số nguyên a gồm các phần tử: 2 3 4 5 1 6 3. Tham chiếu đến giá trị của phần tử thứ 3 ta viết A. 4 B. a[4] C. a[3] D. 3 Câu 13: Cho khai báo mảng so như sau: Var so:array[1..51-2] of byte; mảng so chứa tối da bao nhiêu phần tử? A. 49 B. 51 C. 50 D. Khai báo sai Câu 14: Đoạn chương trình sau giải bài toán gì?

For j:=n downto 2 do

For i:=1 to j – 1 do If a[i] <= a[i+i] then Begin T:=a[i]; A[i]:=a[i+1]; A[i+1] :=t; End;

A. Sắp xếp dãy a thành dãy không tăng B. Sắp xếp dãy a thành dãy không giảm C. Sắp xếp dãy a thành dãy tăng D. Sắp xếp dãy a thành dãy giảm Câu 15: Đoạn chương trình sau giảm bài toán gì?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo