Quảng cáo
Bài tập Tin học 11 - Bài 12 Kiểu xâu
QR

Bài tập Tin học 11 - Bài 12 Kiểu xâu

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

BÀI 12: KIỂU XÂU

Nhận biết: Câu 1: Độ dài tối đa của xâu kí tự trong Pascal là: A. 255 B. 256 C. 0 D. Không giới hạn Câu 2: Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là: A. Không tồn tại B. Xâu rỗng C. Chứa kí tự 0 D. Xâu ngắn Câu 3: Kí tự đầu tiên trong xâu được đánh số là: A. 0 B. 1 C. Do người lập trình đặt D. Không quy định Câu 4: Cú pháp khai báo biến xâu là: A. Var <tên biến>:string[độ dài lớn nhất của xâu]; B. Var tên biến :string[độ dài lớn nhất của xâu]; C. Var <tên biến>:string(độ dài lớn nhất của xâu); D. Var tên biến :string(độ dài lớn nhất của xâu); Câu 5: Để khai báo biến xâu ta sử dụng tên dành riêng: A. Array B. String C. Type D. Const Câu 6: Thủ tục Delete(a,b,c) có nghĩa là: A. Xóa c kí tự của biến xâu a bắt đầu từ vị trí b B. Xóa a kí tự của biến xâu b bắt đầu từ vị trí c C. Xóa c kí tự của biến xâu b bắt đầu từ vị trí a D. Xóa a kí tự của biến xâu c bắt đầu từ vị trí b Câu 7: Hàm Copy(a,b,c) có nghĩa là: A. Tạo xâu gồm a kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí b của xâu c B. Tạo xâu gồm b kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí c của xâu a C. Tạo xâu gồm c kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí a của xâu b D. Tạo xâu gồm c kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí b của xâu a Câu 8: Thủ tục Insert(a,b,c) có nghĩa là: A. Chèn xâu c vào xâu b bắt đầu ở vị trí a

ThuVienDeThi.com

B. Chèn xâu a vào xâu c bắt đầu ở vị trí b C. Chèn xâu a vào xâu b bắt đầu ở vị trí c D. Chèn xâu b vào xâu a bắt đầu ở vị trí c Câu 9: Tham chiếu đến phần tử của xâu được xác định bởi: A. Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc ( và ) B. Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc [ và ] C. Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc { và } D. Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc “ và ” Câu 10: Một số thao tác xử lí xâu là: A. Phép gán, phép so sánh B. Phép ghép, phép so sánh C. Phép cộng, phép gán D. Phép so sánh, phép trừ

Thông hiểu: Câu 11: Cho xâu S là “Ha Noi – Viet Nam” , kết quả của hàm Pos(‘Viet Nam’,S) là: A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 Câu 12: Cho xâu S là “Ha Noi – Viet Nam” , kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là: A. 9 B. 10 C. 0 D. 11 Câu 13: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, kết quả của S là:

S:= ‘Mua thu Ha Noi’; Delete(s,8,8); Insert(Mua thu,s,1); A. Ha Noi B. Mua thu Ha Noi C. Ha Noi Mua thu D. Mua thu Mua thu Câu 14: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên: A. Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải B. Độ dài tối đa của hai xâu C. Độ dài thực sự của hai xâu

ThuVienDeThi.com

D. Số lượng kí tự khác nhau của hai xâu Câu 15: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết? A. Delete(S, 1, 1); B. Delete(S, i, 1); { i là biến đếm có giá trị ≠ 1} C. Delete(S, length(S), 1); D. Delete(S, 1, i); { i là biến có giá trị bất kỳ } Câu 16: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ? A. S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ; B. i := pos(‘hoa’, S) ; C. i := pos(S, ’hoa’) ; D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ; Câu 17: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc đó? A. For i := 1 to length(S) do write(S[i]) B. For i := length(S) downto 1 do write(S[i]) C. For i := length(S) downto 1 do write(S) D. For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i]) Câu 18: Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây. A. ‘Ninh thuan que toi’ < ‘Ninh thuan’ B. ‘Truong chinh’ = ‘TRUONG CHINH’ C. ‘Anh’ > ‘Em’ D. ‘Tin hoc’ > ‘Tien hoc le – Hau hoc van’ Câu 19: Cho xâu St = ‘THPT Phan Boi Chau’, Để có xâu St =’THPT’ ta dung thủ tục nào sâu đây: A. Delete(St, 5,14 ); B. Delete(St, 14, 5 ); C. Delete(St, 1, 5 ); D. Delete(St,5, 1 );

Vận dụng: Câu 20: Sau khi chạy chương trình

ta nhân được kết quả?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo