Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Tân Bình TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Tân Bình TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Tân Bình TP HCM Bản PDF Bài viết sau đây giới thiệu về đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 tại Trường THCS Tân Bình, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Đề kiểm tra bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Trích dẫn một số câu hỏi trong đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 tại Trường THCS Tân Bình - TP HCM:

Câu 1: Một người đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Khi quay trở về, người đó chọn một đường khác, ngắn hơn đường lúc đi 24km với vận tốc 40km/h. Khi đó, thời gian đi và về của người đó bằng nhau. Yêu cầu tính quãng đường lúc đi.

Câu 2: Giải bài toán theo cách lập phương trình: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng cả chiều dài và chiều rộng thêm 5m, diện tích khu vườn sẽ tăng thêm 385m. Yêu cầu tính chu vi của khu vườn ban đầu.

Câu 3: Một xe tải đông lạnh chở hàng có kiểu dáng hình hộp chữ nhật với kích thước như đã cho. Yêu cầu tính thể tích của thùng xe. Biết rằng thể tích hình hộp chữ nhật được tính bằng cách nhân chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình đó.

Sau đó, bài viết giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh một tập tin Word có sẵn để tải về, chứa đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 tại Trường THCS Tân Bình. Tập tin cung cấp đáp án chi tiết cho từng câu hỏi và hướng dẫn cách chấm điểm.

Tóm lại, đây là bài giới thiệu về đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 tại Trường THCS Tân Bình, TP HCM. Bài viết cung cấp thông tin về nội dung và các câu hỏi trong đề kiểm tra, cũng như đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3điểm ) Giải các phương trình sau :

?) 4(?−2) = 6(?+ 1)

b/       2x 3 x 1 x 11 1 2 3 6

?) ?+ 1 ?−2 − 6?ଶ

?ଶ−4 = ?−1

?+ 2

Bài 2: (1,5điểm ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

7(?+ 1) −12 ≥4?+ 10

Bài 3: (1điểm )Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Khi về người đó đi đường khác ngắn hơn đường lúc đi 24km với vận tốc 40km/h thì thời gian về và đi bằng nhau. Tính quãng đường lúc đi?

Bài 4: (1điểm )Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng cả chiều dài và chiều rộng thêm 5m thì diện tích khu vườn tăng thêm 385mଶ. Tính chu vi khu vườn lúc đầu.

Bài 5: (1 điểm) Một xe tải đông lạnh chở hàng có thùng xe dạng hình hộp chữ nhật với kích thước như hình bên. Bạn hãy tính giúp thể tích của thùng xe. Biết VHHCN = Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao

2 m

1,5 m

3 m A

B C

D

A'

B' C'

D'

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 2 mặt giấy

Bài 6: (2.5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc BC)

a) Chứng minh: ∆ABH đồng dạng với ∆CBA, từ đó suy ra AB2 = BH.BC b) Đường phân giác của góc ABC cắt AH tại M, cắt AC tại D; biết AB = 6cm; AC = 8cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AD, CD . c) Kẻ DE vuông góc với BC tại E, gọi K là điểm đối xứng của H qua M, gọi F là điểm đối xứng của E qua D. Chứng minh ba điểm B, K, F thẳng hàng .

---HẾT---

UBND QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (1đ)

?) 4(?−2) = 6(?+ 1) ⇔ 4?−8 = 6?+ 6 (0.25) ⇔ 4?−8 −6?−6 = 0 ⇔ −2?+ 14 = 0 (0.25) ⇔ −2?= 14 (0.25) ⟺? = −7 (0.25)

Tập nghiệm của phương trình ?= {−?}

b/

      2x 3 x 1 x 11 1 2 3 6       6.1 6 6 6 3(2x 3) 2(x 1) x 11

6 (0,25)

 6x + 9 – 2x + 2 = x + 11 + 6

 4x + 11 = x + 17

 3x = 6 ( 0.25)  x = 2 (0.25)

Vậy S = {2} (0,25)

2 1 4 6 2 1 ) 2

2

    

x

x x

x x

x c

ĐK: 2   x (0.25)

Quy đồng và khử mẫu ta được:

(?+ 1)(?+ 2) −6?ଶ= (?−1)(?−2) (0.25)

⇔ ?ଶ+ 2?+ ?+ 2 −6?ଶ= ?ଶ−2?−?+ 2 ⇔ −6?ଶ+ 6?= 0 (0.25) ⇔ 6?(−?+ 1) = 0 ⇔ 6?= 0 ℎ?? −?+ 1 = 0

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 2 mặt giấy

⇔ ?= 0   ?= 1 (0.25)

Tập nghiệm của phương trình  1;0  S

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 7(x + 1) – 12 ≥ 4x + 10

⇔ 7x + 7 – 12 ≥ 4x + 10 0.25

⇔ 3x ≥ 15 0.25

⇔ x ≥ 5 0.25

S = {x| x ≥ 5} 0.25

Biểu diễn đúng 0.5

Bài 3 (1,5đ)

Gọi x (km) là quãng đường lúc đi, (ĐK: 24  x ) 0.25

Quãng đường lúc về là: 24  x (km)

Thời gian lúc đi là 50

x (h)

Thời gian lúc về là 40

24  x (h) 0.25

Vì thời gian về và đi bằng nhau

Nên ta có phương trình: 50 40

24 x x  

0.25

⇔ 5(?−24) = 4? ⇔ 5?−120 = 4? ⇔ ? = 120 (0.25)

Vậy quãng đường lúc đi là 120 km.

Bài 4:

DÀI RỘNG DIỆN TÍCH lúc đầu 3x x 3?ଶ lúc sau 3x + 5 x + 5 (3x + 5)( x + 5) Gọi x (m) là chiều rộng hcn lúc đầu (x>0) 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo