Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Trường Thạnh TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Trường Thạnh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Trường Thạnh TP HCM Bản PDF Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 trường THCS Trường Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh, cung cấp đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Có 4 câu hỏi trong đề kiểm tra:

1. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một ô tô di chuyển từ điểm A đến điểm B với vận tốc 50 km/h, sau đó quay trở lại từ điểm B về điểm A với vận tốc 40 km/h. Tổng thời gian đi và về là 4 giờ 30 phút. Yêu cầu tính chiều dài quãng đường AB.

2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Vẽ hai đường cao BE và CF. Yêu cầu:
a) Chứng minh AEB ∽ AFC. Từ đó suy ra: AE.AC = AF.AB.
b) Chứng minh AEF ∽ ABC.
c) Chứng minh rằng đường thẳng EF và CB cắt nhau tại M thì MB.MC = ME.MF.

3. Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m. Gần đó có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất dài 80m. Yêu cầu: Hãy cho biết tòa nhà có bao nhiêu tầng biết rằng mỗi tầng cao 3,5m.

Đề kiểm tra được đưa ra dưới dạng file Word để thuận tiện cho việc sử dụng.

Nhìn chung, bài kiểm tra này giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng sử dụng phương trình, chứng minh thức và áp dụng các kiến thức về hình học để giải quyết các bài toán thực tế. Có đáp án và lời giải chi tiết cùng hướng dẫn chấm điểm, giúp học sinh kiểm tra và tự đánh giá năng lực của mình.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9 TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH

___________________________________________

ĐỀ CHÍNH THỨC Đề kiểm tra có 01 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

_____________________________________________

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau: a) 2 6 0 x   b)    3 3 6 0 x x    c) 2 1 x x  

d)    3 2 1 2 1 2 x x x x x      

Bài 2: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số:

a) 5 10 0 x   b) 1 0 5 6 x x  

Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó từ B quay về A với vận tốc 40 km/h. Tổng thời gian đi và về là 4 giờ 30 phút. Tính chiều dài quãng đường AB.

Bài 4: (3đ) Cho ABC  có ba góc nhọn (AB <AC). Vẽ hai đường cao BE và CF. a) Chứng minh: AEB ∽ AFC. Từ đó suy ra: AE.AC = AF.AB. b) Chứng minh: AEF ∽ ABC. c) Đường thẳng EF và CB cắt nhau tại M. Chứng minh rằng: MB.MC = ME.MF.

Bài 5: (0,5 điểm) Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m. Gần đấy có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất là 80m (như hình vẽ). Em hãy cho biết tòa nhà có bao nhiêu tầng biết rằng mỗi tầng cao 3,5m.

--- Hết ---

7m

4m 80m A C

B

D

E

F

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9 TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH

___________________________________________

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: TOÁN – LỚP 8

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài Nội dung Điểm

Bài 1: (3 điểm)

a) 2 6 0 x   2 6

3

x

x

 

 

Tập nghiệm phương trình  3 S  .

0,5 điểm 0,25 điểm

b)    3 3 6 0 x x   

3 0

3 6 0

3

3 6

3

2

x

x

x

x

x

x

      

    

   

Tập nghiệm phương trình   2;3 S 

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

c) 2 1 (*) x x    Trường hợp 1: 2 0 0 x x    Phương trình (*) trở thành:

2 1 x x   1 x   (nhận)  Trường hợp 2: 2 0 0 x x    Phương trình (*) trở thành:

2 1

3 1

x x

x

  

 

1 3 x   (loại)

Tập nghiệm phương trình 1 3 S    Giải điều kiện đúng

0,25 điểm

0,25điểm

0,25 điểm

d)    3 2 1 2 1 2 x x x x x      

ĐKXĐ: 1 x  và 2 x  Quy đồng và bỏ mẫu:

    

       

3 2 2 1 1 2 1 2 1 2 x x x x x x x x x          

3 6 2 2

4 4

x x x

x

    

 

0,25đ

0,25đ

1 x   (nhận) Tập nghiệm phương trình  1 S 

0,25đ

Bài 2: (2 điểm)

a) 5 10 0 x   5 10

2

x

x

 

 

Tập nghiệm của bất phương trình   / 2 S x x   Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

b)

1 0 5 6 x x  

6( 1) 5 0 5.6 6.5 x x   

6 6 5 0

6 0 6

x x

x x

   

    

Tập nghiệm của bất phương trình   / 6 S x x   Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 3:

(1,5 điểm)

Gọi x là quãng đường AB (x > 0, km)

Vận tốc

(km/h)

Quãng đường (km)

Thời gian

(h)

Lúc đi 50 x 50

x

Lúc về 40 x 40

x

Đổi 4 giờ 30 phút = 4,5giờ

Theo đề bài, ta có phương trình: 4,5 50 40 x x  

4 5 900

9 900 100

x x

x x

  

    (nhan)

Vậy quãng đường AB là 100km.

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0 2 )

0 6

[

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo