Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phú Mỹ TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phú Mỹ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phú Mỹ TP HCM Bản PDF Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019-2020 tại trường THCS Phú Mỹ TP HCM là một đề thi được thiết kế để đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh trong môn Toán. Đề thi bao gồm các câu hỏi và bài tập có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Một trong những câu hỏi trong đề thi yêu cầu học sinh tính chiều dài quãng đường AB mà một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Câu hỏi tiếp theo yêu cầu tìm chiều cao của cột điện (MK) dựa vào thông tin về chiều dài của bóng (AK) của cột điện và bóng (AE) của cột đèn giao thông (DE). Câu hỏi cuối cùng của đề thi yêu cầu học sinh chứng minh một số quan hệ trong tam giác ∆ABC.

Để chứng minh các quan hệ trong tam giác ∆ABC, học sinh cần áp dụng kiến thức về tỷ số đồng dạng, các mối quan hệ giữa các đường cao và các đường trung tuyến trong tam giác. Cụ thể, câu hỏi a yêu cầu chứng minh HAC ~ ABC và viết tỷ số đồng dạng. Câu hỏi b yêu cầu chứng minh HAC ~ HBA và làm sáng tỏ quan hệ giữa các đường cao và tích của độ dài các cạnh. Câu hỏi c yêu cầu học sinh chứng minh một quan hệ liên quan đến tỷ số đồng dạng, sử dụng định lí của đường trung trực và đường cao.

Nội dung đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019-2020 tại trường THCS Phú Mỹ TP HCM được trình bày trong một file Word để dễ dàng sử dụng và in ấn. Đề thi cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để giúp thầy cô và học sinh có thể kiểm tra và đánh giá kết quả học tập một cách chính xác và công bằng.

Tuyệt đối không được sửa đổi hoặc thay đổi nội dung của đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019-2020 tại trường THCS Phú Mỹ TP HCM khi viết bài, bài viết chỉ nên tập trung vào việc phân tích, trình bày và giải thích nội dung gốc một cách chi tiết và rõ ràng. Bài viết cần có sự biểu đạt và sắc thái phù hợp với người đọc, giúp họ hiểu rõ và nắm vững nội dung trước khi làm bài kiểm tra.

Xem trước nội dung

6 m

> <

?

2 m

3 m

E K

M

D

A

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA

HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1) (3 điểm). Giải phương trình:

a)   ) 5 ( 4 25 3 2 7     x x b) 1 2 3    x x

c)

4 4 2 2 2 2

2

       x x x x x

x

Bài 2) (2 điểm). Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a)   5 17 2 3 4    x x

b) 12

8 5 4

1 3

2 x x x     

Bài 3) (1.5 điểm). Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về xe đi với vận tốc

30 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút. Tính chiều dài quãng đường AB

Bài 4) (1 điểm).

Bóng (AK) của một cột điện (MK) trên mặt đất dài 6m. Cùng lúc

đó một cột đèn giao thông (DE) cao 3m có bóng (AE) dài 2m.

Tính chiều cao của cột điện (MK).

Bài 5) (2.5 điểm). Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC)

có đường cao AH.

a) Chứng minh HAC ~ ABC và viết tỷ số đồng dạng.

b) Chứng minh HAC ~ HBA và AH2 = BH.HC.

c) Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HB = HD.Từ D kẻ DK AC (K thuộc AC).

Chứng minh DK.BC = AD.DC

- HẾT -

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ

ĐÁP ÁN

MÔN TOÁN LỚP 8

Bài 1) Giải phương trình: 3

a)   ) 5 ( 4 25 3 2 7     x x 1

20 4 25 21 14      x x 0.25

25 21 20 4 14      x x 0.25

 10x = 16 0.25

 5 8  x

Vậy S = { 5

8 } 0.25

b) 1 2 3    x x (*) 1

ĐK: 2 1 0 1 2     x x 0.25

(*)  x – 3 = 2x – 1 hay x – 3 = - 2x + 1 0.25

 x = - 2 ( loại ) hay x = 3

4 ( nhận ) 0.25

Vậy S = { 3

4 } 0.25

c)

4 4 2 2 2 2

2

       x x x x x

x 1

ĐK: x ≠ 2; x ≠ – 2 0.25

Quy đồng và khử mẫu

x(x + 2) + (x – 2)2= x2 + 4 0.25

 x2 + 2x + x2 – 4x + 4 – x2 – 4 = 0

 x2 – 2x = 0 0.25

 x(x – 2) = 0

 x = 0 hay x = 2

So với ĐK

Vậy S = {0} 0.25

Bài 2) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 2

a) 5 17 ) 2 3 ( 4    x x 1

5 17 8 12     x x 0.25

0 3 5     x 0.25

5 3   x 0.25

Biểu diễn 0.25

b) 12

8 5 4

1 3

2 x x x      1

x x x 8 5 )1 ( 3 ) 2 ( 4       0.25

x x x 8 5 3 3 8 4       0.25

9 16  x 0.25

Biểu diễn 0.25

Bài 3) Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về xe đi với vận tốc

30 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút. Tính chiều dài quãng

đường AB 1.5

Gọi x (m) là chiều dài quãng đường AB (x > 0). 0.25

Thời gian lúc đi là 40

x (h) 0.25

Thời gian lúc về là 30

x (h) 0.25

Theo đề bài ta có phương trình:

4 3 40 30  x x 0.25

Giải được x = 90 0.25

So với ĐK nhận

Trả lời quãng đường AB là 90 km. 0.25

6 m

> <

?

2 m

3 m

E K

M

D

A

Bài 4) Bóng (AK) của một cột điện (MK) trên mặt đất dài

6m. Cùng lúc đó một cột đèn giao thông (DE) cao 3m có

bóng (AE) dài 2m. Tính chiều cao của cột điện (MK).

Ta có : DE // MK 0.25

AK

AE MK

DE   0.25

6 2 3  MK 0.25

Tính MK = 9 m 0.25

Bài 5) (2,5 điểm). Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH.

a) Chứng minh HAC ~ ABC và viết tỷ số đồng dạng. 1

Chứng minh HAC ~ ABC. 0.75

Viết tỷ số đồng dạng. 0.25

b) Chứng minh HAC ~ HBA và AH2 = BH.HC. 1

Chứng minh HAC ~ HBA. 0.75

Chứng minh AH2 = BH.HC. 0.25

H

B

C

D

A K

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo