Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Cửu Long TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Cửu Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Cửu Long TP HCM Bản PDF Sản phẩm Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 - 2020 trường THCS Cửu Long TP HCM Tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Cửu Long, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi này bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là trích dẫn một số câu hỏi trong đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 tại trường THCS Cửu Long - TP HCM: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 2 m và giảm chiều rộng 3 m, diện tích của miếng đất giảm đi 90 m2. Hãy tính diện tích của miếng đất ban đầu. Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài 30 m. Trong khi đó, một cột sắt cao 1,68 m được cắm vuông góc với mặt đất và có bóng dài 2 m. Hãy tính chiều cao của tháp. Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) và AH là đường cao của tam giác. Hãy chứng minh ∆BAC đồng dạng ∆BHA và viết tỉ số đồng dạng. Tiếp theo, chứng minh rằng 2AH = BH + HC. Cuối cùng, trên tia HC, hãy xác định điểm D sao cho HA = HD. Từ điểm D, vẽ DE song song với AH và E thuộc AC. Chứng minh rằng CD.CB = CE.CA. Quý thầy, cô giáo và các em học sinh có thể tải file Word (đính kèm trong bài) để xem đầy đủ các câu hỏi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Lưu ý: Công việc của bạn là viết lại nội dung trên dựa vào nội dung gốc. Hãy thể hiện nhiều sắc thái, biểu cảm trong cách viết của bạn. Hãy nhớ công việc của bạn là viết lại nội dung trên dựa vào nội dung gốc. Tuyệt đối không viết ra nội dung mới, khác bản chất nội dung gốc. Hãy nhớ công việc của bạn là viết lại nội dung trên dựa vào nội dung gốc. Tuyệt đối không viết ra nội dung mới, khác bản chất nội dung gốc.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8 CỬU LONG Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Năm học: 2019 – 2020 Câu 1 (3,0 điểm) Giải phương trình:

a) 3( 14) 2(1 5 ) x x   

b) 2 2 3 8 3 3 9 x x x     

c) 4 2 3 x x   

Câu 2 (2,0 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a)   5 2 4 3 4( 2) x x     

b) 3 2 1 2 1 3 4 4 x x x      

Câu 3 (1,5 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng, nếu tăng chiều dài thêm 2m và giảm chiều rộng 3m thì diện tích giảm 90m2. Tính diện tích của miếng đất ban đầu. Câu 4 (1,0 điểm)

Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài 30 m. Cùng thời điểm đó, một cột sắt cao 1,68 m

cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 2 m. Tính chiều cao của tháp.

Câu 5 (2,5 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), AH là đường cao.

a) Chứng minh ∆BAC đồng dạng ∆BHA và viết tỉ số đồng dạng.

b) Chứng minh 2 . AH BH HC  .

c) Trên tia HC, xác định điểm D sao cho HA = HD. Từ D vẽ DE // AH (E thuộc AC).

Chứng minh: CD.CB = CE.CA. ---- HẾT ----

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 8

Câu Nội dung Điểm 1a

3( 14) 2(1 5 )

3 42 2 10

3 10 2 42

13 40

40 13

x x

x x

x x

x

x

  

   

   

 

  

Vậy tập nghiệm của phương trình là 40 13 S       

0,25

0,25

0,25

0,25

1b

2 2 3 8 3 3 9 x x x      ĐKXĐ: 3 x 

2 2 3 8 3 3 9 2( 3) 3( 3) 8 ( 3)( 3) ( 3)( 3) 5 3 8

5 11

11( ) 5

x x x x x x x x x x

x

x n

                

 

 

Vậy tập nghiệm của phương trình: 11

5 S      

0,25

0,25

0,25

0,25

1c 4 2 3 x x    (*)

TH1: 4 0 4 x x    

(*) 4 2 3 1( ) x x x l      

TH2: 4 0 4 x x    

(*) 4 2 3

7 ( ) 3

x x

x n

   

 

Vậy tập nghiệm của phương trình: 7 3 S   

0,25

0,25

0,25

0,25

2a

  5 2 4 3 4( 2)

5 10 4 3 4 8 17

x x

x x x

    

       

Biểu diễn

0,5

0,25 0,25

2b

3 2 1 2 1 3 4 4 4( 3) 3( 1) 12 3( 2) 12 12 12 4 12 3 3 12 3 6 4 27

27

4

x x x

x x x

x x x x

x

    

      

        

 

Biểu diễn

0,25

0,25

0,25

0,25

3

Gọi chiều rộng miếng đất ban đầu là x (m), x>0. Chiều dài miếng đất ban đầu là 3x Chiều rộng miếng đất lúc sau là x-3 Chiều dài miếng đất lúc sau là 3x+2 Ta có phương trình

   2

2 2 3 x-3 3x+2 90

3 3 2 9 6 90

7 84

12( )

x

x x x x

x

x n

 

     

 

 

Vậy chiều rộng miếng đất ban đầu là 12m Chiều dài miếng đất ban đầu là 36m Diện tích miếng đất ban đầu là 12.36 = 432m2

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 4

( )

.

1,68.30 25,2( ) 2

ABM EFM g g

BA BM EF FM EF BM BA FM

m

  

 

 

 

0,25

0,25

0,25

0,25

5

a.

Xét ABH  và CBA 

 

0 90

( )

A H

B chung

ABH CBA g g

AB BH AH CB AB CA

       

  

(tỉ số đồng dạng) b. Xét ABH  và CAH 

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

E

D

H

C

A B

 

 

0

2

( 90 )

( )

( )

.

AHB AHC

BAH ACB ABH CBA

ABH CAH g g

AH BH CH AH AH BH CH

   

      

 

 

c. Ta có: ED // AH (gt) Nên   0 90 CDE CHA   (2 góc đồng vị) Xét ∆CDE và ∆CAB có

  0 90 CDE CAB   C là góc chung

( )

. .

CDE CAB g g CD CE CA CB CD CB CE CA

  

 

 

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo