
BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CÁC PHẦN THI BẮT BUỘC
Câu 1. Cho số phức z = (2 + i)(1 − i) + 1 + 3i . Môđun của z là:
(A) 2 5
(B) 13
(C) 4 2
(D) 2 2
Câu 2. Cho thoả mãn (1 + i)z + (2 - i) z = 4 -i . Tìm phần thực của z.
Câu 3. Phương trình sin3x + sinx = cos3x + cosx có nghiệm là:
(A)
2
4
x k
x k
(B)
2
8 2
x k
x k
(C) 2 2
4
x k
x k
(D)
8
x k
x k
bằng 3 2 2a . Gọi h là khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BC). Tìm tỷ số h
a .
Câu 6. Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức z + (1 + i) z = 5 + 2i .
Môđun của z là:
(A) 2 2
(B) 2
(C) 5
(D) 10 Câu 7. Cho hàm số 2 1 1 x y x
Giá trị y'(0) bằng:
(A) -1
(B) -3
(C) 0
(D) Câu 8. Phương trình log2(3x - 2) = 3 có nghiệm là:
(A) x = 2
(B) 10
3 x
(C) 11
3 x
(D)
Câu 9.
(A) y = -x+2
(B) y = x-2
(C) y = x-2
(D) y = x+2
Câu 12.
Tính tích phân: I= ln[2+x(x2 -3)]dx
A. I= – 4ln2 -3
B. I=5ln5 – 4ln2 -3
C. I=5ln5 + 4ln2 -3
D. I=5ln5 – 4ln2
Câu 13. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d: 1 1 2 1 1 x y z có phương
trình là:
(A) 2x + y + z – 4= 0
(B) x + 2y – z + 4= 0
(C) 2x – y – z + 4= 0
(D) 2x + y – z – 4= 0
Câu 14.
(A) 0
1 1 4 4
y
y x
(B) 1
1 1 4 4
y x
y x
(C) 1
1 1 4 4
y x
y x
(D) 0
1 1 4 4
y
y x
Câu 18. Hàm số y=x3-5x2+3x+1 đạt cực trị khi:
(A) 0
10
3
x
x
(B) 0
10
3
x
x
(C) 3
1 3
x
x
(D) 3
1 3
x
x
Câu 19. Nguyên hàm của hàm số y = x.e2x là:
(A)
2 2 ( 2) x e x C
(B) 2 1 1 ( ) 2 2
x e x C
(C) 2 1 ( 2) 2
x e x C
(D) 2 1 2 ( ) 2
x e x C
Câu 20. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 3x2 + mx tại điểm có hoành độ bằng −1 song song với đường thẳng d : y = 7x + 100.
Câu 21. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
(A)
3 10a
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ vÝÊ*ÀÊ* Ê
`ÌÀÊ
/ÊÀiÛiÊÌ ÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\Ê ÜÜܰVi°VÉÕV° Ì ThuVienDeThi.com
(B)
3 10 3 a
(C)
3 9a
(D)
3 9 3 a Câu 22. Khoảng cách từ điểm M (1;2;−3) đến mặt phẳng (P) : 3x + 4y + 4 = 0 bằng:
(A) 1
(B) 1/3
(C) 3
(D) Câu 23. Cho bốn điểm A (1;0;1), B (2;2;2), C (5;2;1), D (4;3; −2). Tìm thể tích tứ diện ABCD.
Câu 24.
Tìm hệ số của 6x trong khai triển nhị thức Niutơn:
4 7
4 1 x x
Câu 25. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’, BC và CD. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNK) với hình hộp là:
(A) lục giác
(B) ngũ giác
(C)
(D) Câu 26. Tìm m để hàm số y = x3 - 3x2 + mx + m đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ bằng 2.
Câu 27. Cho phương trình log4(3.2x - 8) = x - 1 có hai nghiệm x1 và x2. Tìm tổng x1 + x2.
Câu 28.
Hệ phương trình 1 x my mx y m
có nghiệm duy nhất khi:
(A)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.