Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM
QR

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi cuối học kì 2 lớp 8 môn Toán năm 2020-2021 tại Thành phố Hồ Chí Minh Đề thi cuối học kì 2 lớp 8 môn Toán năm 2020-2021 tại Thành phố Hồ Chí Minh Vào Thứ Tư, ngày 05 tháng 05 năm 2021, Phòng Giáo dục và Đào tạo Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán cho lớp 8 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2020-2021. Đề thi được biên soạn dưới hình thức đề thi tự luận, bao gồm 01 trang với 05 bài toán. Thí sinh có thời gian làm bài trong vòng 90 phút. Đề thi được cung cấp kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Chúng ta hãy cùng xem một số câu hỏi trong đề thi: 1. Một người đi xe máy từ điểm A đến điểm B với vận tốc trung bình là 50 km/h. Khi quay trở lại điểm A, trên con đường đó, người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 40 km/h. Kết quả là thời gian để quay trở về lâu hơn so với thời gian để đi từ A đến B là 24 phút. Hãy tính quãng đường từ A đến B. 2. Một cột điện DE đứng trên mặt đất có bóng BC có độ dài 0,4m. Cùng lúc đó, một thanh sắt AB cắm vuông góc với mặt đất có chiều cao là 1,8m và có bóng trên mặt đất là EF với độ dài 1,6m. Hãy tính chiều cao của cột điện DE. 3. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) và đường cao AH. Hãy chứng minh rằng tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC và tính giá trị của AB^2 bằng tích của BH và BC. 4. Tiếp theo, hãy chứng minh rằng tam giác HBA cũng đồng dạng với tam giác HAC và tính giá trị của HA^2 bằng tích của HB và HC. 5. Vẽ đường thẳng HD vuông góc với đoạn thẳng AC tại điểm D. Gọi M là trung điểm của AB. Đường thẳng CM cắt đường cao AH và đường HD tại các điểm I và K tương ứng. Hãy chứng minh rằng KD bằng KH và 3 điểm B, I và D thẳng hàng.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN TP. THỦ ĐỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020-2021 Môn TOÁN – Lớp: 8, Ngày kiểm tra 05/5/2021 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5x – 2 = 2x + 7 b) 4x 1 x 3 x 5 3 2 6     

c) 3x(x + 2) – 5(x + 2) = 0 d) 2 7 5 18 x 3 x 3 x 9     

Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình và minh họa tập nghiệm trên trục số:

a) 5x – 3 > 2x + 6 b) 5x x 2 17x 4 3 12   

Bài 3: (1,5 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 50 km/h. Khi trở về cũng trên con đường đó chỉ đi với vận tốc trung bình 40 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 24 phút. Tính quãng đường AB.

Bài 4: (1,0 điểm)

Bóng của một cột điện DE trên mặt đất có độ dài EF là 1,6 m. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt AB cắm vuông góc với mặt đất có chiều cao so với mặt đất là 1,8m và có bóng BC trên mặt đất dài 0,4 m.

Tính chiều cao của cột điện.

Bài 5: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) đường cao AH

a) Chứng minh HBA  đồng dạng ABC  và AB2 = BH.BC

b) Chứng minh HBA  đồng dạng HAC  và HA2 = HB.HC

c) Vẽ HD vuông góc AC tại D. Gọi M là trung điểm AB. Đường thẳng CM cắt AH và HD lần lượt tại I và K. Chứng minh KD = KH và 3 điểm B; I; D thẳng hàng.

---Hết---

Thanh sắt

Cột điện

D

A

E F B C

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2020-2021 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÀY KIỂM TRA: 05/05/2021 MÔN: TOÁN - LỚP 8

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài Nội dung Biểu điểm

Bài 1a 5x – 2 = 2x + 7 3 9 3     x x 0,5+0,25

Bài 1b

4 1 3 5 3 2 6 x x x         

6

5 6

3 3 6

1 4 2       x x x

6 4  x

2 3  x

0,25 0,25 0,25

Bài 1c

3x(x + 2) – 5(x + 2) = 0    0 5 3 2     x x

0 2   x hay 3x – 5 = 0

2   x hay 3 5  x

0,25 0,25 0,25

Bài 1d

Điều kiện xác định: 3   x

Ta có           3 3

18 3 3

3 5 3 7

    

  

x x x x

x x

18 2    x

9   x

0,25 0,25 0,25

Bài 2a

5x – 3 > 2x + 6 3 9 3     x x

Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số

0,25x2

0,25

Bài 2b

   5x x 2 17x 4 3 12

 

12 17 12

2 4 15 x x x     x x 17 8 11   

Giải đúng 3 4  x

Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số

0,25 0,25 0,25

Bài 3

Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)

Thời gian đi từ A đến B là: 50

x (h) (học sinh có thể lập bảng)

Thời gian đi từ B về A là:

40

x (h)

Theo đề bài ta có phương trình:

5 2 50 40  x x

Giải đúng x = 80 (thỏa ĐK) Vậy quãng đường AB là 80km

0,25 0,5 0,5 0,25

Bài 4

Vì ABC  đồng dạng DEF  (Không yêu cầu vẽ lại hình và không phải chứng minh hai tam giác đồng dạng)

Nên AB BC DE EF  ta được 1,8 0,4 DE 1,6 

Giải đúng DE = 7,2 Vậy cột điện cao 7,2 (m)

0,25 0,5 0,25

Bài 5a

Xét HBA  và ABC  có Góc B chung

0 90 ˆ ˆ   C A B B H A HBA  đồng dạng ABC 

Ta có BH BC AB BC

AB AB HB . 2   

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 5b

Ta có C A H A B H ˆ ˆ  (cùng phụ góc ACB)

0 90 ˆ ˆ   C H A B H A HBA  đồng dạng HAC 

Ta được HC HB HA HC

HA HA HB . 2   

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 5c

Vì HD song song AB (cùng vuông góc AC)

Ta có CM

CK MA KD  và CM

CK MB KH  (hệ quả định lý Talet)

Nên MB KH MA KD  mà MA = MB suy ra KD = KH

Xét AIB  và HIK  có   IAB IHD  (hai góc so le trong)

IH

IA HD

AB IH

IA HK MA IH

IA HK MA      2 2

AIB  đồng dạng HID  (c-g-c) Ta có   AIB HID  (hai góc tương ứng) Mà   0 AID HID 180   (A, I, H thẳng hàng)   0 AID AIB 180     0 BID 180   Vậy điểm B; I; D thẳng hàng

0,25 0,25 0,25 0,25

Lưu ý: - Tổ thống nhất hướng dẫn chấm, chấm thử 3 đến 5 bài trước khi chấm. - Học sinh làm bài trình bày cách khác, giáo viên vận dụng thang điểm để chấm. - Học sinh vẽ hình đúng đến đâu, giáo viên chấm đến phần đó.

---Hết---

K I

A

C H

D

B

M

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo