Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021-2022 sở GD ĐT Bắc Ninh là một bài kiểm tra học kỳ cuối cùng của học sinh lớp 8 môn Toán. Đề thi được tổ chức và biên soạn theo cấu trúc bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận (theo điểm số). Phần trắc nghiệm bao gồm 12 câu hỏi, trong khi phần tự luận có 4 câu hỏi. Thời gian làm bài thi là 90 phút, không tính thời gian giám thị coi thi và phát đề. Đề thi có sẵn đáp án cho phần trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết cho phần tự luận.

Một ví dụ câu hỏi trong đề kiểm tra là: "Một tổ may áo dự định mỗi ngày sản xuất 30 chiếc áo. Tuy nhiên, trong thực tế, tổ may đã sản xuất được 40 chiếc áo mỗi ngày. Do đó, tổ may đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn 3 ngày và sản xuất thêm được 20 chiếc áo. Hỏi theo kế hoạch ban đầu, tổ may phải sản xuất bao nhiêu chiếc áo?"

Câu hỏi khác trong đề kiểm tra là: "Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AB nhỏ hơn AC. Đường cao AH được vẽ, và E và F lần lượt là các hình chiếu của điểm H lên AB và AC. Cần chứng minh: Tam giác AEF vuông."

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2021-2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh là cơ hội để các em học sinh tổng kết kiến thức đã học trong học kỳ và chuẩn bị cho học kỳ tiếp theo. Đề thi được thiết kế để đánh giá năng lực và sự hiểu biết của học sinh trong môn Toán, qua đó giúp giáo viên và phụ huynh có cái nhìn rõ hơn về tiến độ học tập của học sinh và đưa ra phương pháp giảng dạy phù hợp.

Xem trước nội dung

1

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: An có 100000 đồng, mua bút hết 30000 đồng, còn lại mua vở với giá mỗi quyển vở là

8000 đồng. Số quyển vở An có thể mua nhiều nhất là:

A. 7 quyển B. 8 quyển C. 10 quyển D. 9 quyển

Câu 2: Kết quả thu gọn ?= |?−3| −?+ 5 khi ?≥3 là :

A. 2 B. −3. C. 2?+ 2 D. −2?+ 8

Câu 3: Cho 3 3 a b   , khi đó ta có:

A. . a b  B. 3 3. a b    C. 3 3. a b    D. 3 . a b  

Câu 4: Với giá trị nào của m thì bất phương trình (2 −?)?−5 ≤0 là bất phương trình bậc

nhất một ẩn?

A. m = 2 B. m ≤2 C. m > 2 D. m ≠2

Câu 5: Giải bất phương trình: 3 3 2 x x  ta được tập nghiệm là:

A. ?= {?∈?|?> 3} B. ?= {?∈?|?< −3}

C. ?= {?∈?|?> −3} D. ?= {?∈?|?< 3}

Câu 6: Cho ABC  đồng dạng với . MNP  Biết

??

??=

1

3 và diện tích tam giác MNP là

3??2. Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:

A. 2 1 . cm B. 27??2 C. 9??2 D. 3??2

Câu 7: Cho ?> ?> 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . 3 3 a b   

B. 4 7 7 7. a b   

C. 7 20 20. a b    D. 7 6 7 6. a b    

Câu 8: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là:

A. ?−1 > 3?2 + 1 B. 3?−1 > 0

C. ?−1

?< 0 D. 0. ?−5 < 0

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình |?−1| = 3 là:

A. ?= {−2}. B. ?= {4; −2}. C. ?= {4}. D. ?= ∅.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

2

Câu 10: DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2. Thì tỉ số hai đường cao tương ứng của

∆??? ?à ∆??? bằng :

A. 2. B.

1

2 C. 4 D.

1

4

Câu 11: Cạnh của một hình lập phương bằng 5 cm khi đó thể tích của nó là:

A. 125cm2 B. 50 cm3 C. 125 cm3 D. 625 cm3

Câu 12: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'. Có bao nhiêu cạnh song song với AB?

A. 4 B. 3

C. 2 D. 5

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (2.5 điểm)

Giải các phương trình và bất phương sau:

?) 2?−4 > 0 b)

2?+1

5 +

1

10 <

?−2

4 c)

?+5

?−5 −

?−5

?+5 =

?(?+25)

?2−25

Câu 2. (1.5 điểm)

Một tổ may áo dự định mỗi ngày sản xuất 30 áo. Trong thực tế mỗi ngày tổ đã sản

xuất được 40 chiếc áo. Do đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn 3 ngày và sản xuất thêm được

20 chiếc áo. Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu chiếc áo?

Câu 3. (2.5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường cao AH, Gọi E; F lần lượt là các

hình chiếu của điểm H trên AB và AC.

1) Chứng minh : ∆???∽△??? từ đó suy ra ??2 = ??. ??.

2) Chứng minh: ??. ??= ??. ??

3) Gọi O là trung điểm của BC, qua H kẻ đường thẳng song song với EF, cắt AC tại M. Gọi

K là giao của AO và HM. Biết

????

????=

1

4. Tính số đo góc B và C của tam giác ABC.

Câu 4. (0.5 điểm).

Giải phương trình: |?−1| + |?−2| + |?−3| = −?2 + 4?−2

===== Hết =====

C' B'

C

D

A' D'

B

A

3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2021-2022

Môn: Toán - Lớp 8

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A B D A B C B B A C B II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu Lời giải Điểm Câu 1 (2,5đ)

a

?) 2?−4 > 0 ⇔2?> 4 ⇔?> 2

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là : ?= {?∈?|?> 2}

0,5

0,25

b

2?+ 1

5 + 1

10 < ?−2

4

⇔8?+ 4

20 + 2

20 < 5?−10

20

0,25

⇔8?+ 4 + 2 < 5?−10

⇔3?< −16

0,25

⇔?< −16

3

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là : ?= {?∈?|?< −

16

3 }

0,25

?+5

?−5 −

?−5

?+5 =

?(?+25)

?2−25 (1) .

ĐK : ?≠±5

0,25

c

⇔

(?+ 5)2

?2 −25 −

(?−5)2

?2 −25 = ?(?+ 25)

?2 −25

0,25

 ?2 + 10?+ 25 −?2 + 10?−25 = ?2 + 25?

⇔?2 + 5?= 0

⇔?(?+ 5) = 0

0,25

⇔[ ?= 0 (??Đ?)

?= −5(???Đ?)

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là ?= {0}.

0,25

Câu 2 (1,5đ

Gọi số áo mà tổ phải sản xuất theo kế hoạch là x (đv: áo, đk x ∈ N*). 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo