Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang
QR

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Giới thiệu đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang:

Kính gửi quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề thi cuối học kì 2 môn Toán năm học 2022 - 2023 do sở GD&ĐT Bắc Giang công bố.

Đề thi được chia thành hai phần, bao gồm 50% câu hỏi trắc nghiệm và 50% câu hỏi tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian giao đề.

Để cho quý thầy, cô và các em có cái nhìn tổng quan về đề thi, chúng ta sẽ trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Bắc Giang.

1. Bài toán thứ nhất:

"Chào mừng kỷ niệm 48 năm Ngày giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước (30/04/1975 - 30/04/2023), trường THCS X đã phối hợp cùng đơn vị bộ đội kết nghĩa để tổ chức hoạt động trải nghiệm 'Một ngày làm chiến sĩ' nhằm tích hợp giáo dục kĩ năng sống với tạo cơ hội cho học sinh cảm nhận thực tế về đời sống, sinh hoạt của người lính trong thời kì xây dựng đất nước. Trong ngày đầu tiên đăng ký tham gia, số học sinh nam bằng 4/3 số học sinh nữ. Đến ngày cuối cùng chốt danh sách đăng ký, số học sinh nữ không đổi nhưng số học sinh nam tăng thêm 10 bạn, do đó số học sinh nam bằng 140% số học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu học sinh nữ đã đăng ký tham gia buổi trải nghiệm?"

2. Bài toán thứ hai:

"Cho hình thang vuông ABCD (AD || BC). Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
a) Chứng minh rằng OAB ≡ OCD.
b) Biết AB = 2/3 CD và diện tích tam giác OAB bằng 2/32 cm². Hãy tính diện tích tam giác OCD."

3. Bài toán thứ ba:

"Hình thoi có hai đường chéo là 10 cm và 16 cm. Một tứ giác có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình thoi. Hãy tính diện tích của tứ giác đó?"

Qua những câu hỏi trên, chúng ta có thể thấy đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Bắc Giang đa dạng và phong phú, từ đó giúp các em có cơ hội rèn luyện và áp dụng kiến thức đã học vào thực tế.

Để tải file WORD chứa đề thi chi tiết, quý thầy, cô vui lòng tải về theo link sau: [link_download].

Chúc quý thầy, cô và các em học sinh lớp 8 có một kỳ thi thành công và đạt kết quả tốt!

Xin chân thành cảm ơn quý thầy, cô và các em đã dành thời gian quan tâm đến đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 sở GD&ĐT Bắc Giang.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 181

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 181

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Bất phương trình 2024 x tương đương với bất phương trình nào dưới đây? A. 2024. x B. 2024. x C. 2024. x D. 2024. x Câu 2: Với điều kiện nào sau đây thì ABC MNP ?

A. . AB AC BC MP MN NP B. . AB AC BC MN NP MP C. . AB AC BC MN MP NP D. . AB AC BC NP MP MN

Câu 3: Cho tam giác ABC có 4 , 6 AB cm AC cm = = và AD là đường phân giác trong của góc . A Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 2. 3 BD CD = B. 3. 2 BD CD = C. 2 . BD CD = D. 1 . 2 BD CD =

Câu 4: Cho hình vẽ, biết // PQ NO , 1 2 PN MP . Khi đó tỉ số nào sau đây có giá trị bằng 1

2 ?

Q P

N O

M

A. . PQ NO B. . MP MN C. . MQ QO D. . QO MQ

Câu 5: Số nghiệm của phương trình 2 5 2 1 0 x x x là

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 6: Hình thoi có hai đường chéo là 10cm và 16cm . Một tứ giác có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình thoi. Diện tích của tứ giác đó là

A. 2 80 . cm B. 2 40 . cm C. 2 160 . cm D. 2 20 . cm Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2 1 0. x B. 2

1 1 0. x C. 2 3 1 0. x x D.

2 0. x x

Câu 8: Cho ABC , tia phân giác trong của góc A cắt BC tại D. Biết 1 2 AB AC , 6 BD cm. Độ dài

đoạn thẳng DC là

D C B

A

A. 12 DC cm. B. 5 DC cm. C. 8 DC cm . D. 9 DC cm.

Câu 9: Nghiệm của phương trình 3 1 2 3 2 x x là

A. 9. x B. 8. 9 x C. 8. x D. 1. x

Trang 2/2 - Mã đề thi 181

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 7 2 x x là A. 9. x B. 9. x C. 3. x D. 3. x Câu 11: Giá trị 2 x là nghiệm của phương trình A. 5 2 2. x x B. 3 3 1. x x C. 5 2 4 . x x D. 4 2 2. x x Câu 12: Hình dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A. 2 x  . B. 2 x  . C. 2 x  . D. 2 x  . Câu 13: Cho a b . Khẳng định nào sau đây sai? A. 2 3 2 3 . a b B. 7 3 4 3 . a b C. 2 1 2 5. a b D. 7 1 7 1. a b Câu 14: Cho 3 2 a b . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. 3 9 3 6. a b B. 3 9 3 6. a b C. 3 9 3 6. a b D. 3 9 3 6. a b Câu 15: Cho 16cm AB , 3dm CD . Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là

A. 16. 3 AB CD B. 3 . 16 AB CD C. 15. 8 AB CD D. 8 . 15 AB CD

Câu 16: Tích các nghiệm của phương trình ( )( ) 1 4 2 0 x x − − = là

A. 2 . B. 3. C. 2 −. D. 1. Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 7 x x +  + là A. { | 1} S x x = − . B. 1 x = . C. { | 1} S x x =  . D. { | 1} S x x =  . Câu 18: Trong các phương trình sau, phương trình nào có điều kiện xác định là 2 x ?

A. 2 0. 2 3 x x x B. . 1 1 2

x x x C. 1 3 0. 2 x x D. 2 2 0. 2 2 x x x

Câu 19: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A.

3 4 3. x B. 0 3 4. x C. 4 4 3 . x y D. 3 4. x Câu 20: Tổng các nghiệm của phương trình 5 3. 5– 14 x là

A. 10. B. 2. C. 8. D. 10. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,0 điểm)

1) Giải các phương trình sau:

a) 5 1 0. x b) 2 3 5 12. 4 4 16 x x x x x x

2) Giải bất phương trình 7 3 9 1. x x −+  − Câu 2. (1,0 điểm). Chào mừng kỷ niệm 48 năm Ngày giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước (30/04/1975-30/04/2023), trường THCS X đã phối hợp cùng đơn vị bộ đội kết nghĩa để tổ chức hoạt động trải nghiệm "Một ngày làm chiến sĩ" nhằm tích hợp giáo dục kĩ năng sống với tạo cơ hội cho học sinh cảm nhận thực tế về đời sống, sinh hoạt của người lính trong thời kì xây dựng đất nước. Trong ngày đầu tiên

đăng ký tham gia, số học sinh nam bằng 4

3 số học sinh nữ. Đến ngày cuối cùng chốt danh sách đăng ký thì

số học sinh nữ không đổi nhưng số học sinh nam tăng thêm 10 bạn, do đó số học sinh nam bằng 140% số học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu học sinh nữ đã đăng ký tham gia buổi trải nghiệm? Câu 3. (1,5 điểm).

Cho hình thang vuông ABCD ( 90 A D ; AB CD ). Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.

a) Chứng minh rằng OAB OCD .

b) Biết 2 3 AB CD và diện tích tam giác OAB bằng 2 32cm . Tính diện tích tam giác OCD.

Câu 4. (0,5 điểm)

Cho 1, 1 x y và 6. x y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 8 3 5 2x 4 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo