Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng Bản PDF Dưới đây là bài toán đề cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 của trường THCS Mỹ Đức, Hải Phòng:

Bài toán 1: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 60 km/h. Khi đến B, xe ô tô đã nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc 50 km/h. Biết tổng thời gian từ lúc đi tới lúc về đến A là 6 giờ. Hãy tính quãng đường AB?

Bài toán 2: Cho ∆ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH (H thuộc BC), đường phân giác CD của góc ACB cắt AH tại E (D thuộc AB). Chứng minh:
a) ∆HCA ≅ ∆ACB. Từ đó suy ra 2∆ABC ≅ ∆BCH.
b) AE = AD
c) DC/DB = EC/DA

Bài toán 3: Cho hình lăng trụ đứng có các kích thước: CA = 3cm, AB = 4cm; BB’ = 7cm (hình vẽ). Tính thể tích của hình lăng trụ đó.

Bạn có thể tải file WORD dành cho giáo viên để có đầy đủ ma trận đề thi, đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Trên đây là những nội dung của đề cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 của trường THCS Mỹ Đức, Hải Phòng. Hy vọng rằng thông tin này sẽ giúp ích cho quý thầy cô giáo và các em học sinh trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi. Chúc quý thầy cô giáo và các em học sinh thành công.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN 8 (Thời gian làm bài 90 phút)

Người ra đề: Nhóm Toán 8

Mđộ

Chủ đề

Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng TN Tự luận TN Tự luận TN Tự luận TN Tự luận Trắc nghiêm

Tự luận

1) Phương trình

-Biết khái niệm nghiệm của pt, dạng tổng quát của pt bậc nhất một ẩn

-Biết cách giải pt bậc nhất một ẩn, pt tích,

Hiểu cách giải pt tích, pt đưa về dạng bậc nhất một ẩn, pt chứa ẩn ở mẫu -Hiểu cách tìm nghiệm của pt chứa ẩn trong dấu GTTĐ

-Hiểu cách giải pt chứa ẩn ở mẫu

-Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập pt, làm thành thạo bài toán giải

2 0,4 2 1,0 4 0,8 1 0,5 1 1,0 6 1,2 4 2,5

2) Bất phương trình

Biết liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, nhân -Biết k/n nghiệm của pt, biết giải bpt bậc nhất một ẩn

-Hiểu được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để giải BPT bậc nhất một ẩn. -Hiểu cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số

-Vận dụng t/c của bđt để c/m bất đẳng thức.

4 0,8 1 0,5 2 1,0 4 0,8 3 1,5

3) Định lí Ta-lét. Tính chất đường phân giác. Tam giác đồng dạng

-Biết công thức tính diện tích các đa giác -Biết các hệ thức của định lí Talet -Biết viết các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng -Biết tính

Biết vẽ hình theo diễn đạt bằng lời

-Hiểu các TH đồng dạng của hai tam giác

-Hiểu các TH đồng dạng của hai tam giác - Biết suy ra tỉ số các cặp cạnh tương ứng, từ đó c/m các quan hệ hình học ...

- Vận dụng đ/n hai t.g đồng dạng suy ra tỉ số, hoặc cặp góc bằng nhau, biết vận dụng linh hoạt tỉ số đpg trong

chất đường phân giác trong tam giác

tam giác để c/m các quan hệ hình học 3 0,6 1 0,5 1 0,2 1 1,0 2 1,0 4 0,8 4 2,5

4) Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

Biết công thức tính thể tích hiình hộp chữ nhật

-Hiểu được các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học

1 0,2 1 0,5 1 0,2 1 0,5 Tổng số câu

10 4 5 3 3 2 15 11

Tổng số điểm

2,0 2,0 1,0 2,0 2,0 1,0 3,0 7,0

Tỉ lệ % 20% 20% 10% 20% 20% 10% 30% 70%

5 cm

4 cm

I, Trắc nghiệm (3,0đ) Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm: Câu 1. Phương trình nào trong các phương trình cho dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A.x2 + x – 21 = 0. B. 1 2x – 5 = 0. C. (x – 3)(x + 12) = 0. D.3-7x = 0.

Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 1 3 x x x x + + = + + là

A. 1 2 x ≠− hoặc 3 x ≠− B. 1 2 x ≠− . C. 1 2 x ≠− và 3 x ≠− . D. 3 x ≠−

Câu 3. Phương trình có tập hợp nghiệm S là A. {-2;5} B. {5} C. {2} D. {2;-5} Câu 4. Giá trị x = 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

A. -2,5 x = -10. B. – 2,5 x = 10 C. 3x +1 = x - 7 D. 3x – 8 = 0 Câu 5. Phương trình 2x - 6 = 4x + 12 có tập nghiệm là A. { } 9 S = − B. { } 3 S = − C. { } 3 S = D. { } 9 S = Câu 6. Cho a > b. Khi đó: A. a + 2 > b + 2 B. – 3a – 4 > - 3b – 4 C. 3a + 1 < 3b + 1 D. 5a + 3 < 5b + 3 Câu 7. Nếu -2a > -2b thì : A. a ≤ b B. a = b C. a > b D. a < b Câu 8 . Giá trị x = –4 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? A. 1 – 2x < 2x – 1 B. x + 5 > 10 + 2x C. x + 4 ≥ 0 D. x – 3 > 0. Câu 9. Bất phương trình 7 – 2x > 0 có nghiệm là

A) 2 7 < x B) 7 2 − < x . C. 7 2 < x . D. 2 7 − < x

Câu 10. Phương trình 3 1 0 x + −= có nghiệm là A.-2 B.-4 C.-2; -4 D.2; -2 Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (Hình 01). Thể tích của hình hộp đã cho là

A . 60 cm2 B . 12 cm3 C . 60 cm3 D . 70 cm3

Câu 12. Độ dài x trên hình vẽ bên là

A. 9cm. B. 6cm.

C. 1cm. D. 3cm.

Câu 13. Cho tam giác ABC có đường phân giác AD (D∈BC). Biết AB= 4cm, AC=5cm, BD = 2cm. Độ dài cạnh BC là A. 3cm B. 4,5cm C. 1,6cm D. 2,5cm

( )( ) 2 5 0 x x − + =

E D

C B

A

x

3cm 4cm

2cm

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 -2023

MÔN:TOÁN 8 (Thời gian làm bài 90 phút)

Hình 1

6 cm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo