Quảng cáo
10 đề thi chất lượng giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán
QR

10 đề thi chất lượng giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 10 đề thi chất lượng giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Giới thiệu tài liệu ôn thi Toán lớp 8 giữa học kỳ 2 Giới thiệu tài liệu ôn thi Toán lớp 8 giữa học kỳ 2 Sytu rất hân hạnh giới thiệu đến các bạn tài liệu tuyển tập 10 đề thi chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 8, do thầy Lương Tuấn Đức biên soạn. Đây là tài liệu dành cho các em học sinh lớp 8 để tự ôn tập và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra định kỳ môn Toán trong giai đoạn giữa học kỳ 2 của năm học. Các đề thi trong tài liệu được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp tự luận, mỗi đề gồm 5 câu hỏi và bài toán, giúp học sinh quen với dạng đề thi thường được áp dụng ở nhiều trường Trung học Cơ sở và Phòng Giáo dục & Đào tạo. Thời gian làm bài cho mỗi đề thi là 90 phút, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán trong thời gian giới hạn. Trích dẫn một số câu hỏi từ tài liệu: + Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất: x = 3 là nghiệm chung của hai phương trình nào sau đây? + Cho tam giác AOB có AB = 18cm, OA = 12cm, OB = 9cm. Trên tia đối tia OB lấy điểm D sao cho OD = 3cm. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt tia AO tại C. Gọi F là giao điểm của AD và BC. Câu hỏi đề cập đến tính độ dài OC, CD và chứng minh một số mệnh đề liên quan đến FD, BC, FC, AD. + Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày, nhưng đã vượt mức sản xuất và hoàn thành trước thời hạn. Hỏi xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày? Tài liệu này sẽ giúp học sinh ôn tập hiệu quả và nắm vững kiến thức để đạt kết quả cao trong kỳ kiểm tra sắp tới. Chúc các bạn học tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _

[1]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. x = 3 là nghiệm chung của hai phương trình nào sau đây

A. (x – 5)(x – 1) = 0 và 2 9 x  B. 2x – 1 = 5 và 3x – 7 = 10

C. x(x – 5) = 0 và (2x – 6)(x – 8) = 0 D. x(2x – 1) = 15 và (x + 1)x = 12

2. Tổng các nghiệm của phương trình |2x – 1| = 3 là

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

3. Điều kiện xác định của phương trình 2 1 1 1 2 4 x x x    

là

A. x0, x2 B. x0, x2, x- 2 C. x4 D. x4, x2

4. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, phân giác AD (D thuộc BC). Tính độ dài đoạn thẳng

DH khi AB = 3, AC = 4.

A. DH = 12

35

B. DH = 2,5 C. DH = 11

14

D. DH = 2

7

Bài 2 (1,5 điểm).

1. Một xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc là 35 km/h. Nhưng khi đi được một nửa quãng

đường AB thì xe bị hỏng nên dừng lại sửa 15 phút, để kịp đến B đúng giờ người đó tăng vận tốc

thêm 5km/h trên quãng đường AB.

2. Tìm m để phương trình 2 ( 1) 2 3 0 x m x m      có nghiệm x = 2. Tìm nghiệm còn lại.

Bài 3 (3,5 điểm).

1. Giải các phương trình

a)   4 2 2 9 1 x x x    b) 2 3 1 2 5 2( 1) 1 1 x x x x x

      

.

2. Giải các bất phương trình

a) 1 2 1 3 2 x x   

b)

2

2

4 3 0 2 8 x x x x     

.

Bài 4 (3,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác trong AD (D thuộc BC), AB = 6cm, AC = 8cm.

1. Tính độ dài đoạn thẳng BD, DC.

2. Kẻ DE vuông góc với AC tại E, tính độ dài các đoạn thẳng DE, AD.

3. Kẻ DF vuông góc với AB tại F. Tính độ dài đoạn thẳng EF.

Bài 5 (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1. Tìm các số dương a, b thỏa mãn 3 3 27 9 a b ab    .

2. Cho x, y, z > 0. Chứng minh bất đẳng thức 25 4 2 x y z y z x z x y      

.

______________________________________

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ____________ ____________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[2]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. Tổng các nghiệm của phương trình (x – 4)(x – 5) = 0 là

A. 9 B. 10 C. 8 D. 4

2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

A. x + 3 = x + 9 B. 2x + 3 = x + 1 C. x(x – 3) = 0 D. 2 9 x 

3. Tam giác ABC có MN || BC (M thuộc tia đối tia AB, N thuộc tia đối tia AC). Tính …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo