Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Mỹ Hào Hưng Yên
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Mỹ Hào Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Mỹ Hào Hưng Yên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 8 năm 2018-2019 phòng GD&ĐT Mỹ Hào - Hưng Yên Đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 8 năm 2018-2019 phòng GD&ĐT Mỹ Hào - Hưng Yên Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm 2018-2019 tại phòng GD&ĐT Mỹ Hào - Hưng Yên được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. Đề thi bao gồm 25 câu trắc nghiệm khách quan và 4 câu tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có đáp án cho phần trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho phần tự luận. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu giảm chiều dài đi 2m và tăng chiều rộng thêm 4m thì diện tích tăng thêm 88m2. Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu. 2. Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 10 cm, BC = 12 cm; đường phân giác BD của ABC cắt AC tại D. Kẻ đường phân giác CE của ACB cắt AB tại E. Hỏi AD; CD bằng bao nhiêu? Chứng minh tam giác AED đồng dạng với tam giác ABC và điều gì sẽ xảy ra nếu ta tìm tỉ lệ đồng dạng giữa chúng? 3. Hiện tại, mẹ của Lan lớn hơn Lan 20 tuổi. Sau 5 năm nữa, tuổi của mẹ sẽ gấp đôi tuổi của Lan. Hỏi tổng số tuổi của hai mẹ con Lan hiện nay là bao nhiêu? Đề thi này đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức và kỹ năng giải toán một cách logic và linh hoạt. Hy vọng rằng các em sẽ đạt kết quả tốt khi làm bài thi. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 170

UBND HUYỆN MỸ HÀO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018 - 2019 Bài thi: TOÁN 8; Phần trắc nghiệm khách quan Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ............................................ Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình là

A. 3 B. 4 C. D. -

Câu 2: Hiện nay, mẹ Lan hơn Lan 20 tuổi. Sau 5 năm nữa thì tuổi mẹ gấp 2 lần tuổi Lan . Tổng số tuổi hai mẹ con Lan hiện nay là : A. 50 B. 45 C. 35 D. 60 Câu 3: vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm Đường phân giác góc BAC cắt BC tại D. Tỉ số diện tích của và là:

A. B. C. D.

Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình 5x - m = 4x -1 tương đương với phương trình 3x = 2x +1? A. 3 B. 1 C. 2 D. . 0 Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 14 có nghiệm x = - 4 ? A. m = – 3 B. m = 3 C. m = 2 D. m = –2 Câu 6: Phương trình 2x + k = x – 1 nhận x = 2 là nghiệm khi : A. k = 0 B. k = 3 C. .k = - 3 D. k = 1 Câu 7: Phương trình nào tương đương với phương trình 5x – 10 = 0 ? A. 5x = – 10 B. – x-2 = 0 C. (2x – 4)(x2 + 1) = 0 D. 5x + 10 = 0 Câu 8: Tìm m để phương trình vô nghiệm. A. m = 0 B. C. m = 1 D. m = 2

Câu 9: Tìm các giá trị của y để tổng của hai phân thức và bằng tích của chúng ?

A. 11 B. - 6 C. -1 D. -11 Câu 10: Số nghiệm của phương trình: 2019 x (x - 3) = x2 - 9 là: A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 11: Cho AB = 2 dm ; CD = 4 cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng CD và AB là :

A. 2 B. 5 C. D.

Câu 12: Cho ∆ABC có sao cho ED // BC. Biết AE = 3cm; EB = 2cm; AD = 4,5cm và DC = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng:

A. B. C. D.

Câu 13: Cho theo tỉ số đồng dạng là thì theo tỉ số đồng dạng là:

A. B. C. D. 9

Câu 14: Điều kiện xác định của phương trình là:

A. B. C. D. Câu 15: Tập nghiệm của phương trình: 2x – 7 = 5 – 4x là: A. B. C. D.

   2 1 2 5 0    x x

5 4

5 4

ABC

ABD  ACD 

4 3

3 1

2 1

4 1

2 2 5 3 m x x mx     1;2  m

1 5 y y

 

10

5 y 

1 2

1 5 E AB, D AC  

5 3  BC ED 7,5

5 ED BC  5,1  BC ED

5,7 3  BC ED

ABC DEF 1 3

DEF ABC

3 1 3

1 9

   1 3 2 1 3 1 3          x x x x x x x 1, 3   x x 0, 1, 3    x x x 3  x 1  x

  S 2   S 2    S 1   S 1 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 170

Trang 2/2 – Mã đề 170

Câu 16: Cho theo tỷ số đồng dạng k = , chu vi là 12cm. Chu vi là:

A. 20cm B. 3cm C. 7, 2cm D. cm

Câu 17: Phương trình có nghiệm là:

A. 1 B. -1 C. 1 D. 0

Câu 18: Nghiệm của phương trình: là:

A. x = 2018 B. x = 2016 C. x = 2017 D. x = 2019 Câu 19: Cho ∆MNP có NK là tia phân giác của góc N. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 20: Lớp 8B có x học sinh, số học sinh giỏi của lớp bằng 20% số học sinh cả lớp. Khi đó số học sinh giỏi của lớp 8B là:

A. B. C. D.

Câu 21: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình: ?

A. B. C. - D.

Câu 22: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn x? A. 0x + 5 = – 7 B. (x – 3)(2x + 1) = 0 C. 3x + y = 4 D. 3x = x – 8 Câu 23: Cho theo tỉ số đồng dạng là 3; theo tỉ số đồng dạng là 7. Vậy thì theo tỉ số đồng dạng là:

A. B. C. 4 D. 21

Câu 24: Cho và có . Điều kiện nào sau đây thì theo trường hợp cạnh- góc- cạnh?

A. B. C. D.

Câu 25: Biết và AB = 12 cm. Độ dài CD là:

A. 4 cm B. 9 cm C. 28 cm D. 14cm

--------------------------------HẾT----------------------------------

ABC DEF 5 3 ABC EF D 

3 17

2 1 0 1   x

x 

19 18 17 2017 2016 2015 2000 2001 2002 2 3 4 x x x x x x           

KM NM KP NK  KM NM KP NP  KM NP KP NM  KM NK KP NP 

1 5 x 1 4 x 1 20 x 1 2 x

  

2 2 2 7 1 7      x x x x

2 3

2 3  3 2

3 2

ABC DEF ABC MNP DEF MNP 3 7

7 3 ' ' ' A B C  ABC   ' C C  ' ' ' A B C  ABC

' ' ' ' A B B C AB BC  ' ' ' ' A C B C AC BC  ' ' ' ' A B B C AB BC  ' ' ' ' A B A C AB AC 

AB 3 = CD 7

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo