Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020-2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020-2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Chào mừng đến với đề thi giữa học kì 2 Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021 của sở GD&ĐT Bắc Ninh! Đề thi này được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, bao gồm 12 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, và đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Bạn An mua 15 quyển vở, gồm hai loại với giá khác nhau. Nếu tổng số tiền An phải trả là 87500 đồng, hỏi An mua mỗi loại vở mấy quyển? 2. Cho hình chữ nhật ABCD và kẻ AH vuông góc với BD tại H. Tìm các điểm M, N, K trên các đoạn AH, DH, BC sao cho HM HN BK HA HD BC. Chứng minh rằng MN song song với AD và tứ giác MNKB là hình bình hành. 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất? Đề thi này là cơ hội để các em học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng Toán của mình. Chúc các em đạt kết quả tốt!

Xem trước nội dung

Hình 1

N

A

B C

M

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020-2021

Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất?

A. 2 1 0. x B. 2 3x 1 0. x   C. 1 0. x x   D. ( 1)(2x 3) 0. x   

Câu 2. Biểu thức 4 2x 1 1 1 x x

    xác định khi

A. 1. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 1. x  Câu 3. Phương trình 3 3 x x  có tập nghiệm là A. . S   B. {0}. S  C. {3}. S  D. . S  Câu 4. Phương trình 3 5 mxcó nghiệm x = 1 khi A. 1. m  B. 2. m  C. 2. m  D. 1. m  Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích?

A. 2 10 0. x  B. 2 4x 10. x   C. 1 0. 1 x x x    D. 2 ( 1)(x 2) 0. x   

Câu 6. Phương trình 2 ( 2)( 1) 0 x x    có tập nghiệm là A. { 1;2}. S  B. {-1;2}. S  C. {-2}. S  D. { 1; 2}. S  

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 2 2x 1 0 2 1 x

x x      là

A. 1 . 2 x  B. 0. x  C. 1 ; 0. 2 x x   D. 1 2 x  hoặc 0. x 

Câu 8. Cho hình 1, biết MN // BC, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . AM AN AB AC  B. . AM AN AB NC 

C. . AM AN MB AC  D. . AM AN MN BC 

Câu 9. Cho hình 1, biết MN // BC, AM = 2cm, AB = 5cm, AN = 3cm. Độ dài đoạn thẳng AC là

A .8 . cm B.3 . cm C.15 . 2 cm D. 2 . 15 cm

Câu 10. Cho tam giác ABC phân giác trong của góc A cắt BC tại D. Tỉ số nào dưới đây là đúng?

A. D AB B AC DC  B. DC AB AC DB  C. DC

AB AC DB  D. DB AB AC BC 

Câu 11. Cho tam giác ABC phân giác trong của góc A cắt BC tại D, biết AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Độ dài đoạn BD là

A. 20 . 7 cm B. 15 . 7 cm C. 7 . 15 cm D. 7 . 20 cm

Câu 12. Giá trị của m để phương trình 2 ( 16) 4 m x m    vô nghiệm là A. 4. m  B. 4. m  C. 4. m  D. 4 m  II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)

Cho biểu thức 1 1 2 . 2 2 2 x A x x với 2 x 

a) Rút gọn A b) Tìm x để 2 A  Câu 2. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau: a) 3 – 2 2 3 x x   b) 2 2 2 x x x    Câu 3. (1,5 điểm) Bạn An mua 15 quyển vở gồm hai loại: loại I giá 7500 đồng một quyển, loại II giá 5000 đồng một quyển. Tổng số tiền An phải trả cho 15 quyển vở là 87500 đồng. Hỏi An mua mỗi loại mấy quyển vở? Câu 4. (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH vuông góc với BD tại H. Trên các đoạn AH,

DH, BC lần lượt lấy các điểm M, N, K sao cho 2 2 2 , , . 3 3 3 HM HN BK HA HD BC   

Chứng minh rằng: a) MN song song với AD. b) Tứ giác MNKB là hình bình hành.

===== HẾT =====

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020-2021

Môn: Toán - Lớp 8

(Hướng dẫn chấm có 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi ý được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B D B D C C A C A B D II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 1. (1,5 điểm)

a

Rút gọn A

1 1 2 . 2 2 2 x A x x với 2 x 

2 2 2 . ( 2)( 2) ( 2)( 2) 2 4 2 2 . ( 2)( 2) 2 2

x x x A x x x x x A x x x

Vậy 2

2 A x với 2 x 

0,5

0,25 0,25

b A = 2 khi 2 2 2x 4 2 3 2 x x (thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy x = 3 thì A = 2

0,5

Câu 2. (1,5 điểm)

a 3 – 2 2 3 1 x x x    Vậy phương trình có nghiệm x = -1

0,5

b

2 2 2 ( 1) 2( 1) 0 ( 1)( 2) 0 x x x x x x x x             1

2 x x

   

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1; - 2}

0,5

0,5

Câu 3. (1,5 điểm)

Gọi số vở loại I mà An mua là x (quyển) điều kiện x  Z+ và x < 15 Thì số vở loại II An mua là 15 – x (quyển). Số tiền mua vở loại I là: 7500x (đồng) Số tiền mua vở loại II là: 5000.(15 – x) (đồng) Do tổng số tiền An phải trả cho 15 quyển vở là 87500 nên ta có phương trình:

0,25 0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo