Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Lê Lợi Ninh Thuận
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Lê Lợi Ninh Thuận

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Lê Lợi Ninh Thuận Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Lê Lợi Ninh Thuận Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Lê Lợi Ninh Thuận Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2021 - 2022 của trường THCS Lê Lợi, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. Đề thi được thiết kế nhằm kiểm tra và đánh giá kiến thức, kĩ năng, thái độ và năng lực của học sinh trong môn Toán. 1. Kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức cơ bản đã học từ chương 3 (Đại số & Hình học) theo phần đã được dạy. - Đánh giá khả năng nắm bắt kiến thức thông qua việc ôn tập theo các tuần học và cung cấp phản hồi để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho các bài học tiếp theo. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập đã ôn tập và các bài tập phát triển tư duy. - Phát triển kỹ năng làm bài độc lập cho học sinh. 3. Thái độ: - Khuyến khích học sinh tham gia kiểm tra học kì với thái độ nghiêm túc và chất lượng cao. 4. Năng lực: - Phấn đấu nâng cao năng lực tư duy và lập luận toán học. - Khuyến khích học sinh rèn luyện khả năng giải quyết vấn đề toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán hiệu quả.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD - ĐT NINH SƠN TRƯỜNG THCS LÊ LỢI I. MỤC TIÊU. 1.Kiến thức: - Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản đã học trong chương 3 ( ĐS & HH) phần đã học - Đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh qua các tuần học từ đó ôn tập ,điều chỉnh phương pháp dạy cho các bài học sau. 2.Kĩ năng:

+ Rèn luyện các kỉ năng giải các baì tập đã ôn tập và các bài tập phát triển tư duy

+ Rèn cho HS kỹ năng làm bài độc lập

3. Thái độ: HS thi học kì nghiêm túc và chất lượng

4.Năng lực:Năng lực tư duy và lập luận toán học , năng lực giải quyết vấn đề toán học ,năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA : tự luận 100% III. THIẾT LẬP MA TRẬN. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT RA ĐỀ T T Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao 1 Phương trình bậc nhất 1 ẩn

1.PT bậc nhất 1 ẩn Nhận biết: dạng pt bậc nhất 1 ẩn, cách giải và tìm nghiệm

1

1.PT đưa về dạng PT bậc nhất 1 ẩn Vận dụng : giải phương trình 1 1

2 Phương trình tích Cách giải PT tích Nhận biết : cách giải và tìm nghiệm của pt 1

3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu

1.Tìm ĐKXĐ Thông hiểu : Tìm ĐKXĐ của pt và giải pt

1 2.Cách giải

4 Giải toán bằng cách lập pt Cách giải Vận dụng: giải các bài toán thực tiến 1

5

Định lí Talet Định lí . Hệ quả

Nhận biết : tỉ số đoạn và nội dung định lí, hệ quả 1 1

1

Thông hiểu : biết tính toán , giải thích Vận dụng : tìm số đo cạnh tam giác 6 Tính chất đường phân giác Định lí Vận dụng : tìm số đo cạnh tam giác 1

7 Hai tam giác đồng dạng

1.Định nghĩa, tính chất ,định lí

Thông hiểu : áp dụng tìm tam giác đồng dạng 1

Tổng 3 4 3 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC : 2021-2022 MÔN : TOÁN 8 Thời gian: 90’

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn Dạng pt bậc nhất 1 ẩn , cách giải và tìm nghiệm của pt

Biết giải và tìm được nghiệm của phương trình Vận dung vào giải quyết các bài toán thực tế

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1(B1a) 0,75 7,5 %

1(B1c) 1 10%

1(B6) 0,5 5 %

3 2,25 22,5% 2.Phương trình tích

Biết cách giải pt tích

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1(B1b) 0,75 7,5 %

1 0,75 7,5% 3.Phương trình chứa ẩn ở mẫu Biết giải và tìm được nghiệm của phương trình

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1(B2) 1,5 15%

1 1,5 15%

4. Giải toán bằng cách lập pt Giải được bài toán thực tế

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1(B3) 1,5 15%

1 1,5 15%

5. Định lí Talet Biết dựa vào định lí , hệ quả tìm tỉ số đoạn thẳng , độ dài cạnh

Áp dụng định lí , hệ quả vào giải thích , tính toán Vận dụng định lí , hệ quả vào tính toán , chứng minh

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1(B4)

1,5 15%

1(B5b)

0,5 5%

1(B5d)

0,5 5%

3

2,5 25%

6. Tính chất đường phân giác

Vận dụng tính toán độ dài các đoạn thẳng

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1(B5c) 0,5 5%

1 0,5 5% 7. Hai tam giác đồng dạng

Áp dụng định lí vào chứng tỏ 2 tam giác đồng dạng

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1(B5a) 1 10 %

1 1 10% Tổng số câu : Tổng số điểm Tỉ lệ %

3 3 30%

4 40 40%

3 2,5 25%

1 0,5 5%

11 10 100%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo