
Tuần: 33 Tiết: 128. NS: 25/4/2017. ND:28/ 04./ 2017
KIỂM TRA (1 TIẾT)
A. Mục tiêu : Giúp học sinh : 1. Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu và vận dụng kiến thức tiếng việt học kỳ II: Kiểu câu, hành động nói, hôin thoại, lựa chọn trật tự từ trong câu.. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhận diện, và thực hành vận dụng kiến thức vào việc giải quyết bài tập. 3. Thái độ: Tích cực tự giác B/ Chuẩn bị: - GV: Ra đề kiểm tra và hướng dẫn HS ôn tập phần văn bản. - HS: Học bài theo hướng dẫn của GV. C. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học.: 1) Ổn định: 2) Kiểm tra: không. 3) Bài mới: - GV phát đề cho HS. I. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng số Mức độ Lĩnh vực nội dung TN TL TN TL TL TL TN TL Hành động nói
Nhận biết được phương tiện hành động nói Câu: 1
Điểm: 0,25
Câu: 1
Điểm: 0,25 Tỉ lệ: 2,5
Câu nghi vấn
Nhận biết câu có mục đích hỏi
Xác định được câu nghi vấn
Câu: 1
Điểm:
Câu: 1
Điểm:
Câu: 1
Điểm: 0,25 tỉ lệ: 2,5
ThuVienDeThi.com
0,25 0,25
Câu cầu khiến
Nhân biết câu cầu khiến Câu: 1
Điểm: 0,25
Câu: 1
Điểm: 0,25 Tỉ lệ: 2,5
Dấu ngoặc kép
Công dụng của dấu ngoặc kép
Câu: 1
Điểm: 0,25
Câu: 1
Điểm: 0,5 Tỉ lệ: 0,5
Câu phủ định
Xác định được câu phủ định
Câu: 1
Điểm: 0,25
Câu: 1
Điểm: 0,25 Tỉ lệ: 2,5
Các kiểu câu
Xác định các kiểu câu Câu: 1 Điểm: 0,5
Câu: 1
Điểm: 0,5 Tỉ lệ: 0,5
Câu: 1
Điểm: 0,5 Tỉ lệ: 0,5 Trật từ từ trong câu
Sắp xếp và lựa chọn cách xếp đúng Câu: 1 Điểm: 3
Câu: 1 Điểm: 3
Các kiểu câu đã học ( Vậndung vào viết đoạn văn )
Viết được đoạn văn sử dụng các kiểu câu
Câu: 1 Điểm: 5
Câu: 1 Điểm: 5 Tỉ lệ: 50
ThuVienDeThi.com
Cộng: Câu: 11 Điểm: 10 Tỉ lệ: 100 %
Câu: 3 Điểm: 0,75 Tỉ lệ: 0,75 %
Câu: 4 Điểm: 1,25 Tỉ lệ: 1,25 %
Câu: 2 Điểm: 3 Tỉ lệ: 30 %
Câu: 1 Điểm: 5 Tỉ lệ: 50 %
Câu: 8 Điểm: 2 Tỉ lệ: 20 %
Câu: 2 Điểm: 8 Tỉ lệ: 80 %
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. (0,25đ) Phương tiện dùng để thực hiện hành động nói là gì? A. Nét mặt C. Điệu bộ B. Cử chỉ D. Ngôn từ Câu 2. (0,25đ) Trong những câu sau, câu nào không có mục đích hỏi? A. Mẹ đi chợ chưa ạ? C. Trời ơi, sao tôi khổ thế này? B. Ai là tác giả bài thơ này? D. Bao giờ bạn đi Hà Nội? Câu 3. (0,5đ) Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì? " Đừng vội vã thế cháu ơi, đến trường lúc nào cũng còn là sớm!" A. Khuyên bảo. B. Ra lệnh . C. Yêu cầu. D. Đề nghị. Câu 4. (0,25đ) Dấu ngoặc kép có tác dụng gì? A. Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp. B. Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay có hàm ý mỉa mai. C. Đánh dấu tên tác phẩm, tạp chí... dẫn trong công văn. D. Cả ba ý trên. Câu 5: (0,25đ) Dòng nào sau đây nêu lên chức năng chính của câu nghi vấn? A. Dùng để yêu cầu . C. Dùng để bộc lộ cảm xúc. B. Dùng để hỏi . D. Dùng để kể sự việc. Câu 6. (0,25đ) Câu "Cựa gà trống không thể đâm thủng áo giáp của giặc" là kiểu câu gì? A. Câu cảm thán. B. Câu nghi vấn. C. Câu cầu khiến. D. Câu phủ định. . Câu 7:(0,5đ) Nối cột bên trái với cột bên phải để làm rõ chức năng chính của từng kiểu câu.
Kiểu câu Chức năng chính Câu trần thuật
Dùng để bộc lộ trức tiếp cảm xúc của người nói (viết). Câu cảm thán Dùng để phủ định.
Câu cầu Dùng để kể, nhận định, thông báo, trình bày...
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.