
1
MÔN: ĐỊA LÝ BÀI 1: VIỆT NAM - ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA Câu 1: Nước nào dưới đây có đường biên giới giáp với Việt Nam là ?
A. Trung Quốc B. Nhật Bản C. Thái Lan D. Mi -An - Ma Câu 2: Nước ta năm trên bán đảo Đông dương, thuộc khu vực ?
A. Đông tây á B. Đông nam á C. Đông châu á D. Đông bắc á Câu 3: Diện tích lãnh thổ nước ta là bao nhiêu ki-lô-mét vuông ?
A. 303 000 B. 300 000 C. 330 000 D. 33 000 BÀI 2: ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN Câu 4: Trên phần đất liền nước ta:
A. diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi.
B. diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi.
C. diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi.
D. diện tích là đồi núi, diện tích là đồng bằng.
Câu 5: Nước ta có nhiều loại khoáng sản như ?
A. Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, bô-xít, sắt, a-pa-tít, thiếc….. B. Vàng, kẻm, khí tự nhiên, bô-xít, sắt, a-pa-tít, thiếc….. C. Kim cương, đá quý, khí tự nhiên, bô-xít, sắt, a-pa-tít, thiếc….. D. Lúa gạo, trâu, bò, khí tự nhiên, bô-xít, sắt, a-pa-tít, thiếc….. Câu 6: Nối ý bên trái với ý bên phải sao cho phù hợp
A. Than. 1. ở Hà Tỉnh. B. a-pa-tít. 2. ở Quảng Ninh C. Sắt.
a-2; b-3;
c-1 3. ở Lào Cai. BÀI 3: KHÍ HẬU Câu 7: Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta:
A. Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa. B. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa. C. Nhiệt độ cao, mưa thay đổi theo mùa D. Nhiệt độ thấp, gió thay đổi theo mùa Câu 8: Khí hậu miền Bắc và miền Nam như thế nào ?
A. Khác nhau B. giống nhau C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 9: Nước ta nằm trong đới khí hậu nào dưới đây ?
A. Ôn đới B. Nhiệt đới C. Hàn đới D. Cả ba ý trên đều đúng BÀI 4: SÔNG NGÒI Câu 10: Đặc điểm sông ngòi nước ta:
A. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc nhưng ít sông lớn. B. Có lượng nước thay đổi theo mùa. C. Có nhiều phù sa. D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 11: Vai trò của sông ngòi là gì ?
A. Mang phù sa, nước cho sản xuất, nguồn thuỷ điện lớn, nguồn thuỷ sản,…. B. Mang cây gỗ, nước cho lên đồng bằng, nguồn thuỷ điện lớn, nguồn thuỷ sản,…. C. Mang phù sa, nước cho sản xuất, nguồn tài nguyên, khoáng sản quý,…. D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 12: Nước sông lên xuống theo mùa gây ảnh hưởng gì ?
A. Gây ngập lụt, thiệt hại mùa màng, thuyền bè đi lại khó khăn, thiếu nước cho cây trồng... B. Giao thông, mua bán, thuyền bè đi lại khó khăn, thiếu nước cho cây trồng... C. Khu du lịch, khai thác tài nguyên, đánh bắt thuỷ sản, chăn nuôi, trồng trọc…….. D. Cả ba ý trên đều đúng.
1 2
1 4 1 2
1 2 3 4
1 4 3 4
1 4
ThuVienDeThi.com
2
BÀI 5: VÙNG BIỂN NƯỚC TA Câu 13: Vùng biển nước ta là một bộ phận của:
A. Biển Đông. B.Thái Bình Dương C.Ấn Độ Dương D. Cả ba ý đều đúng. Câu 14: Đặc điểm vùng biển nước ta:
A. Nước không bao giờ đóng băng. B. Miền Bắc và miền Trung hay có bão. C. Hằng ngày nước biển có lúc dâng lên, có lúc hạ xuống. D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 15: Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta như thế nào ?
A. Điều hoà khí hậu, cung cấp cho nước ta dầu mỏ, khí tự nhiên, muối,cá, tôm... B. Giao thônng quan trọng, thuận lợi cho đi lại và giao lưu với nước ngoài. C. Ven biển có nhiều bãi biển đẹp, là nơi du lịch nghỉ mátt hấp dẫn…… D. Cả ba ý trên đều đúng.
BÀI 6: ĐẤT VÀ RỪNG Câu 16: Những loại đất chính của nước ta?
A. Đất Phe-ra-lit,đất phù sa. B. Đất Phe-ra-lit,đất đá màu trắng. C. đất phù sa rất màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt. D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 17: Nước ta có những loại rừng nào chính nào ?
A. Rừng rậm đồi núi và rừng khô. B. Rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn. C. Rừng rậm nhiệt đới và rừng đồi trọc. D. Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn và rừng đồi trọc. Câu 18: Rừng nước ta ?
A. Rừng có nhiều loại cây gỗ quý. B. Rừng rậm nhiệt đới có chủ yếu ở vùng đồi núi. C. Rừng ngập mặn phân bố ở vùng ven biển. D. Cả ba ý trên đều đúng.
BÀI 7: DÂN SỐ NƯỚC TA Câu 19: Năm 2004 nước ta số dân là bao nhiêu ?
A. 82 triệu người. B. 80 triệu người. C. 81 triệu người. D. 83 triệu người. Câu 20: Năm 2004 nước ta dân số nước ta đứng thứ mấy trong các nước ở Đông Nan Á ?
A. Đứng thứ 3 B. Đứng thứ 5 C. Đứng thứ 2 D. Đứng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.