
Đề cương ôn tập cuối năm- Toán 9- Năm học 2012-2013
1
PHẦN I: ĐẠI SỐ CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC. Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa. Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau).
3 x 1 6x 14) x 2x
1 ) 7
x 5
3x
3 x
1 13) x 7
3 x 6)
6 5x x
1 12) 2 7x
x 3 5)
3 5x 2x 11) 1 2x 4)
7 3x x 10) 14 7x
1 3)
2 x 9) 2x 5 2)
3 x 8) 1 3x 1)
2
2
2
2
2
2
Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức. Bài 1: Đưa một thừa số vào trong dấu căn.
2 2 x
7 x e) ; x 25
x 5) (x d) ; 5 2 x c) 0); x (víi x 2 x b) ; 3 5 5 3 a)
Bài 2: Thực hiện phép tính.
3 3 3; 3
3 3
3 15 26 3 15 26 h) ; 2 14 20 2 14 20 g)
7 2 5 7 2 5 f) ; 10 : ) 450 3 200 5 50 (15 c)
2 6 11 2 6 11 e) ; 0,4) 3 2 )( 10 2 3 8 ( b)
; 5 2 6 5 2 6 d) ; 8 7 7 ) 7 14 2 28 ( a)
Bài 3: Thực hiện phép tính.
10 2 7
15 2 8 6 2 5 c) 5 7
1 : ) 3 1
5 15 2 1
7 14 b) 6 1 ) 3 216 2 8
6 3 2 ( a)
Bài
4: Thực hiện phép tính.
6 2 12 6,5 12 6,5 e)
7 7 4 7 4 d) 2 5 3 5 3 c)
5 3 5) (3 5 3 5) (3 b) 15 4 6) 10 )( 15 (4 )
a
Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
ThuVienDeThi.com
Đề cương ôn tập cuối năm- Toán 9- Năm học 2012-2013
2
5 3
5 3 5 3
5 3 d) 6 5
6 2 5 6 5
6 2 5 c)
1 1 3
3
1 1 3
3 b) 1 24 7
1
1 24 7
1 a)
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
100 99
1 ... 4 3
1 3 2
1 2 1
1 c)
3 4 7 10 48 5 3 5 4 b) 48 13 5 2 6 a)
Bài 7: Rút gọn biểu thức sau:
4
3y 6xy 3x y x
2 e)
) 4a 4a (1 5a 1 2a
1 d)
; 4 a
a 4 2a 8 a a c)
1. a và 0 a với , 1 a
a a 1 1 a
a a 1 b)
b. a và 0 b 0, a với , b a
1 : ab
a b b a a)
2 2
2 2
2 4
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức
a. ) y )(1 x (1 xy biÕt , x 1 y y 1 x E e)
1. x 2x 9 x 2x 16 biÕt , x 2x 9 x 2x 16 D d)
3; 3 y y 3 x x biÕt , y x C c)
; 1) 5 4( 1) 5 4( x víi 8 12x x B b)
5 4 9
1 y ; 2 5
1 x khi 2y, y 3x x A a)
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
3 3 3
2
Dạng 3: Bài toán tổng hợp kiến thức và kỹ năng tính toán.
Bài 1: Cho biểu thức
2 1 x
3 x P
a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P nếu x = 4(2 - 3 ). c) Tính giá trị nhỏ nhất của P.
ThuVienDeThi.com
Đề cương ôn tập cuối năm- Toán 9- Năm học 2012-2013
3
Bài 2: Xét biểu thức 1. a
a 2a 1 a a
a a A
2
a) Rút gọn A.
b) Biết a > 1, hãy so sánh A với A . c) Tìm a để A = 2. d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
Bài 3: Cho biểu thức x 1
x 2 x 2
1 2 x 2
1 C
a) Rút gọn biểu thức C.
b) Tính giá trị của C với 9 4 x .
c) Tính giá trị của x để . 3 1 C
Bài 4: Cho biểu thức
2 2 2 2 2 2 b a a
b : b a
a 1 b a
a M
a) Rút gọn M.
b) Tính giá trị M nếu . 2 3 b a
c) Tìm điều kiện của a, b để M < 1.
Bài 5: Xét biểu thức . 2
x) (1 1 x 2 x
2 x 1 x
2 x P
2
a) Rút gọn P. b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0. c) Tìm giá trị lơn nhất của P.
Bài 6: Xét biểu thức . x 3
1 x 2 2 x
3 x 6 x 5 x
9 x 2 Q
a) Rút gọn Q. b) Tìm các giá trị của x để Q < 1. c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên.
Bài 7: Xét biểu thức
y x
xy y x : y x
y x
y x
y x H
2 3 3
a) Rút gọn H. b) Chứng minh H ≥ 0. c) So sánh H với H .
Bài 8: Xét biểu thức . 1 a a a a
a 2 1 a
1 : 1 a
a 1 A
a) Rút gọn A. b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1.
c) Tính các giá trị của A nếu 2006 2 2007 a .
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.