
y x
15
9
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I MÔN HÌNH HỌC. NĂM 2016- 2017
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Nếu tam giác MNP vuông tại M thì sinP bằng:
A. B. C. D. MP MN
MN
NP
MP
NP
MN
MP Câu 2: cot34025’ bằng : A. tan 55035’ B. cot55035’ C. tan54035’ D. Sin54035
Câu 3: Cho hình veõ beân, heä thöùc naøo sau ñaây sai? A. h2 = b’.c’ B. b2 = a.b’ C. c2 = a.b’ D. ah =bc Câu 4 : Với góc nhọn tùy ý , hệ thức nào sau đây không đúng? A. sin2 + cos2 = 1 B. tan .cot =1
C. tan = D.cot = cos
sin
1 tan Câu 5: Cho hình veõ beân, x bằng :
A. B. C. 14 D. 2 7
7 2
7 3
2 Câu 6: Nếu tam giác ABC vuông tại B, có cosA= 0,6 thì sinC bằng:
A. B. C. D. 3 5
3 4
4 5
5 3 Câu 7 : Để tính góc nhọn mà tan = 12 ta được kết quả là: A. 0012’ B. 85014’ C. 0058’ D. 500 11’ Câu 8: Cho ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây sai? A. AB=BC.sinC B. AC=BC.sinB C. AB=BC.cosB D. AC=BC.cosB Câu 9: Cho hình veõ beân, x bằng :
A. B. C. 15 D. 3 5 34 34
Câu 10:Tam giác ABC vuông tại A có và BC = 18. Độ dài AC là: 0 30 ˆ B A. B. 12 C. 9 D. 9. 18 3 Câu 11: Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN= 3;MP = 4. Số đo của góc N bằng:
A. 350 B. 530 C. 490 D. 410. Câu 12:. Cho hình bên, hãy chọn đáp án đúng:
A. x = 12 và y = 9,6 B. x = 5 và y = 10 C. x = 10 và y = 5 D. x = 9,6 và y = 5,4 .
Câu 13: . Giá trị của biểu thức bằng: 0
0
50 cos
40 sin
A. 0 B. 1 C. – 1 D. 2. Câu 14;Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Câu nào sau đây sai?
A. MP2 = HN.NP B. MH2=NH.HP
C. D. MN.MP=MH.NP 2 2 2 1 1 1 MH MN MP
Câu 15: Hệ thức nào sau đây là đúng:
A. sin 500 = cos300 B. tan 400 = cot600 C. cot500 = tan450 D. sin800 = cos100
a B C H
A
c b c’ b’ h
x 7 600
A
B C H
25 9
x
ThuVienDeThi.com
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Không dùng máy tính bỏ túi Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần a/ sin 350; cos 240; sin 540; cos630; sin700
b/ tan240; cot350; cot 540; tan630; cot700 Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, biết BH = 4 cm, CH = 9 cm. Hãy tính (kết quả về độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, số đo góc làm tròn đến độ):
a/ Độ dài cạnh AB và đường cao AH. b/ Góc B rồi từ đó tính độ dài cạnh AC. c/ Diện tích tam giác ABC. Bài 3: Tính (Không sử dụng máy tính cầm tay casio)
a/ A = (cos 360 – sin 360).(cos 370 – sin 380). (cos 420 – sin 480).
b/ B = tan670 - cot230 + cos2160 + cos2740-
0
0 cot37 tan53 Bài 4: Cho ABC vuông tại A; đường cao AH. Biết AC = 3cm, BC = 5cm. a/ Giải tam giác vuông ABC. ( số đo góc làm tròn đến độ) b/ Tính AH c/ Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC . Chứng minh : AE.AB = AF.AC
d/ Chứng minh:
3 BE AB CF AC
Bài 5: Cho ABC vuông tại A và đường cao AH. Biết và AB = 15cm. 3 5 AH
AC
a/ Tính số đo góc C. ( Làm tròn đến độ) b/ Tính độ dài các đoạn HB, HC.( Làm tròn đến cm) c/ Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC . Chứng minh : AH3 = BC.BE.CF
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.