Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng số 1 môn  Vật lí 6 thời gian  45 phút
QR

Đề khảo sát chất lượng số 1 môn Vật lí 6 thời gian 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Phòng GD -ĐT Phúc Yên Đề Khảo sát chất lượng Số 1

Môn : Vật lÝ 6 Thời gian : 45 phút Nội dung kiểm tra tính đến ngày15/12/2007

Họ tên giáo viên ra đề: Đoàn Thị Hải Ninh Đơn vị công tác : Trường THCS Cao Minh Họ tên giáo viên đọc thẩm định:......................................Đơn vị công tác......................... Số điện thoại :.............................................

I/ Chọn câu đúng trong các câu sau :

Nội dung đề đáp án

Mức độ 1.Đơn vị đo nào dưới dây không phải là đơn vị đo độ dài ?

A. km B. m

C. cc D. mm

C 1

2. Con số nào dưới đây chỉ thể tích của vật ?

A. 5cm3 B. 5dm

C. 5kg D. 5g/cm3

A 1

3. Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của vật nào dưới đây ?

A. Một bát gạo B. Một hòn đá

C. 5 viên phấn D. 1 cái kim

B 1

4. Con số 250g được ghi trên hộp mứt tết chỉ gì ?

A. Thể tích của hộp mứt tết B. Khối lượng của mứt trong hộp

C. Sức nặng của hộp mứt D. Khối lượng và sức nặng của hộp mứt

B 1

5. Muốn đo trọng lượng và thể tích của các hòn sỏi thì dùng bộ dụng cô nào dưới dây ?

A. Một cái cân và một cái thước B. Một cái lực kế và một cái thước

C. Một cái lực kế và một cái bình chia độ D. Một cái cân và một cái bình chia độ

C 2

6. Muốn đo khối lượng riêng của một vật rắn không thÊm nước có hình dạng bất kì , ta cần dùng những dụng cô gì ?

A. Một cái lực kế và một cái thước B.Một cái bình đo thể tích và một cái thước

C. Một cái cân và một cái lực kế D. Một cái cân và một bình đo thể tích

D 2

7. Một cái thước gố có101 vạch chia đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi 100 kèm theo đơn vị cm. giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước lần lượt là :

A. 100cm và 1mm B. 100cm và 1cm

C. 101cm và 1cm D. 101cm và 1mm

B 2

8. Nhiệt kế rượu dùng để đo :

A. Nhiệt độ cơ thể người B. Nhiệt độ nước đang sôi

C. Nhiệt độ không khí trong phòng D. Cả nhiệt độ cơ thể người và nhiệt độ phòng

C 2

9. Trên một chai nước có ghi 1 lít . Số đó chỉ gì ?

A. Khối lượng của nước trong chai B. Sức nặng của chai

C. Thể tích của chai D. Thể tích của nước trong chai

D 1

10. Người ta dùng bình chia độ có ĐCNN là 1 cm3 đang chứa 64 cm3 nước để đo thể tích một hòn bi sắt. Khi thả viên bi vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 76cm3 . Kết quả ghi nào sau đây là thể tích hòn bi ?

A. 64cm3 C. 140cm3

D 2

ThuVienDeThi.com

B. 76cm3 D. 12cm3 11. Một người sử dụng bình tràn để đo thể tích một vật rắn không thÊm nước. Thể tích bình tràn là 50cm3 , thể tích nước tràn ra khi thả vật vào bình tràn là 16cm3 , thể tích nước còn lại sau khi lấy vật ra khỏi bình tràn là 34cm3 . Hỏi vật có thể tích nào trong các kết quả dưới đây :

A. 50 cm3 B. 16cm3

C. 34cm3 D. 84cm3

B 2

12.Khi mua một ít trái cây (như cam, quýt….) người ta thường dùng đơn vị nào sau đây ?

A. Kilôam (kg) B. Miligam (mg)

C. Gam (g) D. TÊn

A 1

13. 0,125km bằng :

A. 125m B. 125cm

C. 1250cm D. 1250mm

A 1

14. 0,15m3 bằng :

A. 15 000cm3 B. 15dm3

C. 150lít D. 15 000 000 cc

C 1

15. 0,136 tÊn bằng :

A. 136 tạ B. 136kg

C. 1360kg D. 13 600g

B 1

16. Khi cân một bịch sữa bằng cân Rôbecvan, nếu bỏ vào đĩa bên kia một quả cân 1kg , một quả 500g và một quả 200g thì đĩa có các quả cân nặng hơn. Nếu thêm vào đĩa cân có bịch sữa một quả cân 50g thì đĩa cân có bịch sữa nặng hơn. Khối lượng của bịch sữa là : Chọn đáp án đúng nhất

A. 1,65kg B. lớn hơn 1,65kg

C. Lớn hơn 1,65kg nhưng nhỏ hơn 1,7kg D. 1,7kg

C 3

17. Một quả cầu có khối lượng 100g thì trọng lượng của nó là :

A. 1N B. 10N

C. 100N D. 1000N

A 1

18. Một vật có khối lượng 300g. Vật này có trọng lượng bằng 2/3 trọng lượng của vật thứ hai. Trọng lượng của vật thứ hai là :

A. 450g B. 4,5N

C. 0,2kg D. 2N

B 2

19. Hai túi đường có Khối lượng tổng cộng là 500g. Biết túi thứ nhất nặng gấp 4 lần túi thứ hai, trọng lượng cuả túi thứ nhất và túi thứ hai lần lượt là :

A. 1N và 4N B. 4N và 1N

C. 1kg và 4kg D. 4kg và 1kg

B 2

20. Ba vật có khối lượng m1<m2<m3 thì trọng lượng tương ứng của chúng là:

A. P1>P2>P3 B. P1> P3>P2

C. P1< P3< P2 D. P1< P2< P3

D 2

21.Vật thứ nhất có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo