
1
TUẦN 18: Thứ 2 ngày 2 tháng 1 năm 2017 Tiết 1: HĐTT: Chào cờ.
Tiết 2: Toán: DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC I/Mục tiêu: Kiến thức: Nắm được quy tắc và biết tính diện tích hình tam giác . Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.( BT1) Thái độ: GDHS tính toán chính xác , cẩn thận II/Đồ dùng: + GV: Bộ các hình tam giác + HS: Vở bài tập, bảng con, SGK. Giấy màu +kéo để cắt hình III/Các hoạt động dạy học :
Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra: - GV vẽ hình tam giác lên bảng 2.Dạy bài mới: a/Giới thiệu bài: Diện tích hình tam giác b/Hướng dẫn hình thành khái niệm: - GV hướng dẫn HS : + Cắt 2 hình tam giác bằng nhau. + Lấy 1 trong 2 hình vẽ đường cao lên hình tam giác đó. + Cắt theo đường cao, được hai mảnh tam giác, ghi là 1 và 2. + Ghép thành hình chữ nhật. - GV HD HS : + Ghép 2 mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành 1 hình chữ nhật ABC. + Vẽ đường cao EH. - So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép. - Hướng dẫn HS so sánh.
- Hình thành qui tắc, công thức tính diện tích hình tam giác. + Tính diện tích hình chữ nhật ABCD như thế nào? + Diện tích hcn ABCD gấp đôi diện tích tam giác EDC, vậy tính diện tích tam giác EDC ta phải làm gì?
HS lên bảng tự xác định đáy và dùng êke để vẽ chiều cao. Nhắc lại tựa
- HS thực hành cắt hình tam giác. HS thực hành ghép hình
A E B
1 2
D H C
Hs quan sát hình – nhận xét - Hcn ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của hình tam giác EDC. - Hcn ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình tam giác EDC. Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp hai lần diện tích hình tam giác EDC. Hs quan sát hình – nhận xét
Diện tích hình chữ nhật ABCD là: DC x AD = DC x EH Vậy diện tích hình tam giác EDC là
ThuVienDeThi.com
2
Thực hành: Bài 1 - Chia nhóm – giao việc Nhóm 1+2 bài 1a Nhóm 3+4 bài 1b GV và cả lớp nhận xét. Bài 2 GDHS: Đọc kĩ đề – xem kĩ đơn vị, tính toán đúng.
a) a = 5m ; h = 24 dm b) a =42,5m ; h = 5,2 m
- Thu vở chấm- nhận xét 3.Củng cố – dặn dò: - Dặn: Ôn cách tính diện tích hình tam giác. Nhận xét tiết học.
DC x EH : 2 Hs nêu qui tắc và công thức
S = hoặc S = a x h : 2 2 axh
S là diện tích a là độ dài đáy h là chiều cao - HS nêu qui tắc tính diện tích hình tam giác.
- 2 HS lên bảng làm a) S = 8 x 6 :2 = 24 cm2 b) S = 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 dm2
- Hs làm vở – 2 em sửa bài a) 5 m = 50 dm hoặc 24 dm = 2,4 m S = 50 x 24 : 2 = 600 dm2 S = 5 x 2,4 : 2 = 6 m2 b) S = 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 m2 Đáp số: a) 600 dm2 hay 6m2 b) 110,5m2 Vài em nhắc lại.
Tiết 4: Tập đọc: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết1) I.Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ bài văn. -Lập đượcbảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm. Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu bt2 - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu bt3. - GDHS biết hệ thống kiến thức để ôn tập tốt. * Đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài. ** GDKNS: GD các KN: Thu thập xử lí thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể); kĩ năng họp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê. II. Đồ dùng dạy học:
-8 phiếu mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc : -5 phiếu mỗi phiếu ghi tên 1trong các bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng. - Bảng phụ kẽ sẵn bảng thống kê III. Các hoạt động dạy hoc:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.