Quảng cáo
Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM
QR

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 Trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 Trường THCS Phạm Hữu Lầu TP HCM Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 của trường THCS Phạm Hữu Lầu, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn hoàn toàn theo hình thức tự luận, với thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi đi kèm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm cho các em tham khảo. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề tham khảo: Câu 1: Tính khoảng cách giữa 2 điểm A và C (độ dài đoạn thẳng AC) bị ngăn cách bởi một vật cản. Biết M, N lần lượt là trung điểm của BC, AB và MN = 50m. Câu 2: Cô An mua một chiếc xe máy Honda SH-MODE với giá niêm yết 86,500,000 đồng. Nhưng cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi giảm giá 20% và thêm 5% cho khách hàng thân thiết. Hỏi Cô An phải trả bao nhiêu tiền? Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH, đường trung tuyến AM. Cần chứng minh và điều gì về tứ giác ADHE, DHPE và ba đường thẳng xy, BC, DE. Đây là một vài câu hỏi đơn giản từ bài thi. Mỗi câu đều đòi hỏi sự chú ý và tư duy logic của các em học sinh. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 TRƯỜNG THCS PHẠM HỮU LẦU ĐỀ THAM KHẢO (Đề gồm có 01 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1 (2 điểm). Tính

a) (3x – 2).(2x + 5) – 5x.(x – 6)

b)   2 3 ( 5)( 5) x x x    

c) ௫ାଵ

௫ିଷ + ௫ିଵ

௫ାଷ - ଶ௫ ሺ ௫ିଵሻ

௫మିଽ Bài 2 (2 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

 2 a) 5 20 x y y

b) 2 2 4 9 4 x xy y  

c) 2 2 4 5 10 4 x y x y xy    

Bài 3 (2 điểm). Tìm x biết: 2 a)(3 2) 9 (4 ) 44 x x x    

b)   2 4x 9 3x. 2x 3   

Bài 4 (1 điểm). Tính khoảng cách giữa 2 điểm A và C (độ dài đoạn thẳng AC) bị ngăn cách bởi một vật cản (minh họa như hình vẽ bên). Biết M, N lần lượt là trung điểm của BC, AB và MN = 50m Bài 5 (1 điểm). Cô An đi đến cửa hàng xe máy Honda mua

một chiếc xe SH-MODE với giá niêm yết là 86 500 000 đồng.

Nhưng ngày hôm đó cửa hàng có chương trình khuyến mãi

giảm 20% giá trị sản phẩm, và giảm thêm 5% trên giá đã giảm

cho khách hàng thân thiết. Hỏi nếu Cô An là khách hàng thân thiết thì cô phải trả bao nhiêu

tiền khi mua chiếc xe máy trên?

Bài 6 (2 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH, đường trung tuyến AM.

Vẽ HD  AB, HE  AC (D  AB, E  AC).

a) Chứng minh: tứ giác ADHE là hình chữ nhật.

b) Gọi P là điểm đối xứng của A qua E. Tứ giác DHPE là hình gì? Vì sao?

c) Gọi V là giao điểm của DE và AH. Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với đường

thẳng MV. Chứng minh ba đường thẳng xy, BC, DE đồng quy.

---HẾT---

UBND QUẬN 7 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS PHẠM HỮU LẦU NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Nội dung Thang điểm Bài 1(2 điểm). a) (3x – 2).(2x + 5) – 5x.(x – 6) = 6x2 + 15x – 4x – 10 – 5x2 + 30x = x2 + 41x – 10

0,5 0,25   2

2 2

2 2

) 3 ( 5)( 5)

6 9 ( 25)

6 9 25 6 34

b x x x

x x x

x x x x

   

    

      

0,25 0,25

c) ௫ାଵ

௫ିଷ + ௫ିଵ

௫ାଷ - ଶ௫ ሺ ௫ିଵሻ

௫మିଽ

= ሺ௫ାଵሻሺ௫ାଷሻାሺ ௫ିଵሻሺ௫ିଷሻିଶ௫ሺ௫ିଵሻ

ሺ௫ିଷሻሺ௫ାଷሻ

= ଶ௫ା଺

ሺ௫ିଷሻሺ௫ାଷሻ = ଶሺ௫ାଷሻ

ሺ௫ିଷሻሺ௫ାଷሻ

= ଶ

௫ିଷ

0,25 0,25 0,25 Bài 2(2 điểm). 

    

2

2 a) 5 20

5 (x 4) 5 ( 2)( 2)

x y y

y y x x

0,25 0,25

2 2

2 2

2 2

) 4 9 4

( 4 4 ) 9

( 2 ) 3 ( 2 3)( 2 3)

b x xy y

x xy y

x y x y x y

 

   

       

0,25 0,25 0,25

2 2

2 2

2

) 4 5 10 4

( 4 4 ) (5 10 )

( 2 ) 5( 2 ) ( 2 )( 2 5)

c x y x y xy

x xy y x y

x y x y x y x y

   

    

       

0,25 0,25 0,25 Bài 3(1,5điểm).

2

2 2 a)(3 2) 9 (4 ) 44

9 12 4 36 9 44

48 4 44 48 48 1

x x x

x x x x

x x x

   

    

   

0,25 0,25 0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM

b)   2 4x 9 3x. 2x 3   

          

2 3 . 2 3 3x. 2x 3 0

2 3 . 2 3 3 0

2 3 . 3 0

    

  

  

x x

x x x

x x

2x + 3 = 0 hoặc – x – 3 = 0

x = 3 2  hoặc x = - 3

0,25 0,25 0,25 Bài 4(1điểm). Xét tam giác ABC có: M là trung điểm BC, N là trung điểm của AB Suy ra MN là đường trung bình của tam giác ABC Nên MN = AC: 2 hay AC = 2.MN = 2 .50 = 100 m

0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 5(1điểm). Số tiền Cô An trả để mua chiếc xe SH-Mode là

86 500 000.80% .95% = 65 740 000 (đồng)

Vậy cô An trả 65 740 000 đồng

0,25đ

0,5đ

0,25đ Bài 6(2 điểm).

a) Chứng minh: tứ giác ADHE là hình chữ nhật.

 0 90 ADH  (AB  DH)  0 90 AEH  (AC  HE)

 0 90 EAD  (ABC vuông tại A) Vậy tứ giác AEHD là hình chữ nhật.

0,25 0,25 0,25

b) Chứng minh: tứ giác DHPE là hình gì? Vì sao?

Chứng minh được PE // DH

Chứng minh được PE = DH

Vậy tứ giác DHPE là hình bình hành. Giải thích.

0,25 0,25 0,25

c) Gọi F là giao điểm của Ax và BC

V là trực tâm tam giác AMF (MV Ax; AV BC)

 FV  AM (1)

Ta lại có 1 2 AM BC  (AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

của vuông ABC)

0,25

x

y

F

V

M

E

D H

A C

B

P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo