
SỞ GD & ĐT …………………. TRƯỜNG THPT ………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn Thi: TIN HỌC 12 Thời gian làm bài: 45 phút; (33 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. ĐÁP ÁN: Từ câu 1 đến câu 32, mỗi câu 0.3đ, riêng câu 33 0.4đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Đáp án
Câu 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 Đáp án
Câu 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 Đáp án
Câu 1: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Cột B. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính. C. Hàng. D. Bảng. Câu 2: Cho bảng dữ liệu sau:
Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì: A. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02. B. Một thuộc tính có tính đa trị. C. Ðộ rộng các cột không bằng nhau. D. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính. Câu 3: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
A. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá. B. Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm. C. Thường xuyên sao chép dữ liệu. D. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ. Câu 4: Chọn đáp án đúng: Trong một quan hệ
A. Các thuộc tính phải khác miền. B. Có thể có các thuộc tính cùng miền. C. Các thuộc tính có thể trùng tên D. Tất cả đều sai. Câu 5: Nhận dạng người dùng là chức năng của:
A. Người quản trị. B. Hệ quản trị CSDL. C. CSDL D. Người đứng đầu tổ chức. Câu 6: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :
A. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi. B. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu. C. Tạo ra một hay nhiều bảng D. Tạo ra một hay nhiều báo cáo Câu 7: Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?
A. Chọn bảng và mẫu hỏi. B. Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu C. So sánh đối chiếu dữ liệu. D. In dữ liệu (in báo cáo). Câu 8: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
A. Queries. B. Reports. C. Forms D. Tables. Câu 9: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính. B. Bảng. C. Hàng. D. Cột Câu 10: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán. B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu. C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật. D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên. Câu 11: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Bảng. B. Hàng. C. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính. D. Cột Câu 12: Người có chức năng phân quyền truy cập là:
A. Người quản trị CSDL. B. Lãnh đạo cơ quan. C. Người viết chương trình ứng dụng. D. Người dùng. Câu 13: Bảng phân quyền cho phép :
A. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL. B. Phân các quyền truy cập đối với người dùng. C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống. D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống. Câu 14: Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
A. Khóa chính. B. Bản ghi chính. C. Kiểu dữ liệu. D. Trường chính Câu 15: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản. C. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản. D. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản. Câu 16: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
Mã đề thi 134
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.