
ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI 2016
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số là: 2 . x y x e
A: B: 2 1 1 2 2
x e x C 2 2 2 x e x C
C: D: 2 1 2 2
x e x C 2 1 2 2
x e x C
Câu 2.Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Lấy ra 4 viên bất kỳ. Xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ hai màu là:
A: B: 8 11
4 11
C: D: 8 15
31 33 Câu 3. Hàm số đạt cực trị khi: 3 2 5 3 1 y x x x
A: B: 3
1 3
x
x
0
10
3
x
x
C: D: 0
10
3
x
x
3
1 3
x
x
Câu 4. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng và vuông góc mặt 1 1 : 2 1 3 x y z d
phẳng (Q) : có phương trình là: 2 – 0 x y z A: 2 0 x y z B: 2 1 0 x y C: 2 0 x y z D: 2 1 0 x y
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho hàm số đồng 3 2 1 3 y x mx mx m
biến trên R. Điền vào chỗ trống Câu 6. Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60 ;cạnh AB = a. Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:
0
A: B:
3 3 3
4
a 3 3a
C: D:
3 3
4
a 3 3
4 a
Câu 7. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A (1;2;0) và vuông góc với đường thẳng
d : có phương trình là: 1 1 2 1 1 x y z A: 2 4 0 x y z B: 2 4 0 x y z C: 2 4 0 x y z
ThuVienDeThi.com
D: 2 4 0 x y z Câu 8. Hàm số đồng biến trên miền (0;+∞) khi giá trị của m 3 2 6 1 y x x mx là: A: B: 0 m 12 m C: D: 0 m 12 m Câu 9. Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : 0 x y z có tọa độ là: A: B: 1;1;0 2;0;2
C: D: 1;0;1 2;2;0
Câu 10. Tích phân có giá trị bằng:
2
2 0
5 7 3 2 x I dx x x
A: B: 2 3 3 2 ln ln 2 2 3 3 ln ln C: D: 2 2 3 ln ln 2 3 4 ln ln
Câu 11. Tích phân có giá trị bằng:
2
2
1
.ln . I x x dx
A: B: 8 7 ln 2 3 3 7 8ln 2 3
C: D: 8 7 ln 2 3 9 24ln 2 7
Câu 12. Bất phương trình có nghiệm là: 1 4 2 1 x x x x
A: B: 1 2 3 x
1 0 3 1 2
x
x
C: D: 1 1 3
2
x
x
0 1 2 3
x
x
Câu 13. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 600. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Thể tích của hình chóp S.ADNM bằng:
A: B: 3 6 8 a 3 1 4 6
a
C: D: 3 3 3 8 2
a 3 3 8 2
a
Câu 14. Cho mặt cầu (S) : và mặt phẳng (P) : 2 2 2 1 1 2 15 x y z .Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) với mặt 2 – 2 0 x y z phẳng (P).
Câu 15. Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua 3 2 2 y x x x điểm M(1;0) là:
ThuVienDeThi.com
A: B: 0
1 1 4 4
y
y x
1 1 1 4 4
y x
y x
C: D: 0
1 1 4 4
y
y x
1 1 1 4 4
y x
y x
Câu 16. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a ; SA (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: A: 3 3 2a B: 3 6a C: 3 2a D: 3 3a Câu 17. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân cạnh AB = AC = 2a. Thể tích lăng trụ bằng . Gọi h là khoảng cách từ điểm A đến mặt 3 2 2a
phẳng (A’BC) . Tìm tỷ số . h a
Câu 18. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu A (2;−2). Tìm tổng 3 2 3 + ax + b y x x (a + b).
Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức . Môđun của z là: ( ) 1 5 2 z z i i A: B: 2 2 2 C: D: 5 10 Câu 20. Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi: 3 2 3 x x m m A: B: 1 m 1 2 m C: D: 2 1 m 21 m Câu 21. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥
(ABCD). Gọi M là trung điểm của cạnh SB. Tìm tỷ số sao cho khoảng cách SA
a
từ điểm M đến mặt phẳng (SCD) bằng . 5 a
Câu 22. Phương trình có nghiệm là: 3 3 sin x sinx cos x cosx
A: B: 2
4
x k
x k
2
8 2
x k
k x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.