
1
TRƯỜNG THPT ĐẦM HỒNG TỔ: VẬT LÝ - TIN HỌC
Họ và tên: ................................................... Lớp: 10A
KIỂM TRA 1 TIẾT
VẬT LÝ 10 MÃ ĐỀ 385
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em lựa chọn C©u 1 : Một mô tô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì bắt đầu giảm ga chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 2m/s2.Xe đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? A. 200m. B. 100m. C. 20m. D. 10m. C©u 2 : Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất.Lấy g=10m/s2 ,thời gian vật rơi là? A. 4s. B. 6s. C. 8s. D. 2s. C©u 3 : Chọn câu đúng: Hệ quy chiếu bao gồm?
A. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và thước đo. B. vật làm mốc, hệ tọa độ và đồng hồ. C. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ. D. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và chiều dương. C©u 4 : Để đo được diện tích của một thửa ruộng hình chữ nhật ta có thể dùng dụng cụ nào sau đây: A. Nhiệt kế có thang đo đến 1/10 độ B. Thước mét có độ chia đến milimet C. Ampe kế có thang đo đến mili ampe D. Vôn kế có thang đo đến mili vôn C©u 5 : Thời gian rơi tự do của một vật là 4s. Lấy . Độ cao nơi thả vật là: 2 g 10m / s A. 40m B. 20m C. 160m D. 80m C©u 6 : Chọn phát biểu đúng?
A. Đồ thị gia tốc-thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đường thẳng song song với trục thời gian. B. Đồ thị tọa độ-thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đường thẳng song song với trục thời gian C. Đồ thị tọa độ-thời gian trong chuyển động thẳng đều là đường thẳng song song với trục thời gian . D. Đồ thị vận tốc-thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đường thẳng song song với trục thời gian. C©u 7 : Một ô tô bắt đầu xuất phát từ một điểm và chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đạt vận tốc 5m/s. Gia tốc của xe là? A. a= 5m/s2. B. a= 2m/s2. C. a= 0,2m/s2. D. a= 0,5m/s2. C©u 8 : Đâu là công thức đường đi của chuyển động chậm dần đều?
A. ( với a và v0 cùng dấu). 2 0 2 1 at t v S B. ( với a và v0 khác dấu). 2 0 2 1 at t v S
C. ( với a và v0 khác 2 0 0 2 1 at t v x x
dấu).
D. ( với a và v0 cùng 2 0 0 2 1 at t v x x
dấu).
ThuVienDeThi.com
2
C©u 9 : Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h A. 8 km/h. B. 200m/h. C. 12 km/h. D. 20km/h. C©u 10 : Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là rơi tự do?
A. chuyển động của cái diều đứt dây. B. chuyển động của viên bi sắt trong không khí. C. chuyển động của người nhảy dù. D. Chuyển động của chiếc lá rơi C©u 11 : Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe tăng tốc và xe chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ô tô đạt vận tốc 14m/s.Vận tốc của ô tô sau 60s kể từ lúc tăng tốc là? A. 20m/s. B. 18m/s. C. 22m/s. D. 16m/s. C©u 12 : Trong caùc yeáu toá sau, yeáu toá naøo KHÔNG coù tính töông ñoái?
A. Quãng đường đi được. B. vận tốc. C. tọa độ. D. quỹ đạo.
C©u 13 : Một vật nặng rơi tự do từ độ cao h = 20 m so với mặt đất ở nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là: A. 1,41 (m/s) B. 20 (m/s) C. 2 (m/s) D. 14,1 (m/s) C©u 14 : Đo chiều cao của một bạn học sinh người ta thu được kết quả như sau:
Lần đo 1 Lần đo 2 Lần đo 3 Lần đo 4 Lần đo 7 158 cm 157 cm 158 cm 159 cm 157 cm Chiều cao trung bình của bạn học sinh đó là: A. 157,8 cm B. 157,2 cm C. 158 cm D. 157 cm C©u 15 : Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của rơi tự do?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều hướng xuống. B. Vận tốc tại thời điểm t là . 2 2 1 at v
C. Không có vận tốc đầu. D. Chuyển động nhanh dần đều. C©u 16 : Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và?
A. vận tốc tăng dần theo thời gian. B. vận tốc giảm dần theo thời gian. C. vận tốc không đổi theo thời gian. D. gia tốc bằng 0. C©u 17 : Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là:
A. f T . 2 ; 2 B. f T
2 ; 2
C. f T 2 ; . 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.