Quảng cáo
Giáo án Đề 1 Kiểm tra 1 tiết vật lý 10 trường THPT Đầm Hồng
QR

Giáo án Đề 1 Kiểm tra 1 tiết vật lý 10 trường THPT Đầm Hồng

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT ĐẦM HỒNG TỔ: VẬT LÝ - TIN HỌC

Họ và tên: ................................................... Lớp: 10A

KIỂM TRA 1 TIẾT

VẬT LÝ 10 MÃ ĐỀ 629

ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em lựa chọn C©u 1 : Đo chiều cao của một bạn học sinh người ta thu được kết quả như sau:

Lần đo 1 Lần đo 2 Lần đo 3 Lần đo 4 Lần đo 7 158 cm 157 cm 158 cm 159 cm 157 cm Nếu bỏ qua sai số dụng cụ thì cách viết kết quả của phép đo là:

A. 157,8 0,64 cm  B. 157,2 1,2 cm  C. 157,2 0,64 cm  D. 157,8  1,2 cm C©u 2 : Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHƠNG có tính tương đối?

A. vận tốc. B. tọa độ. C. Quãng đường đi được. D. quỹ đạo.

C©u 3 : Đâu là công thức đường đi của chuyển động chậm dần đều?

A. ( với a và v0 cùng dấu). 2 0 2 1 at t v S   B. ( với a và v0 khác 2 0 0 2 1 at t v x x   

dấu).

C. ( với a và v0 khác dấu). 2 0 2 1 at t v S   D. ( với a và v0 cùng 2 0 0 2 1 at t v x x   

dấu). C©u 4 : Đo chiều cao của một bạn học sinh người ta thu được kết quả như sau:

Lần đo 1 Lần đo 2 Lần đo 3 Lần đo 4 Lần đo 7 158 cm 157 cm 158 cm 159 cm 157 cm Chiều cao trung bình của bạn học sinh đó là: A. 157 cm B. 157,8 cm C. 158 cm D. 157,2 cm C©u 5 : Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc  với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A. f T

    2 ; 2   B. f T     2 ; . 2  

C. f T . 2 ; 2       D. f T . 2 ; . 2      

C©u 6 : Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất.Lấy g=10m/s2 ,thời gian vật rơi là? A. 8s. B. 4s. C. 6s. D. 2s. C©u 7 : Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và?

A. vận tốc tăng dần theo thời gian. B. vận tốc không đổi theo thời gian. C. vận tốc giảm dần theo thời gian. D. gia tốc bằng 0. C©u 8 : Một mô tô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì bắt đầu giảm ga chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 2m/s2.Xe đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng

ThuVienDeThi.com

2

lại? A. 100m. B. 200m. C. 20m. D. 10m. C©u 9 : Một vật nặng rơi tự do từ độ cao h = 20 m so với mặt đất ở nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là: A. 1,41 (m/s) B. 2 (m/s) C. 14,1 (m/s) D. 20 (m/s) C©u 10 : Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của rơi tự do?

A. Vận tốc tại thời điểm t là . 2 2 1 at v  B. Chuyển động nhanh dần đều.

C. Không có vận tốc đầu. D. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều hướng xuống. C©u 11 : Để đo được diện tích của một thửa ruộng hình chữ nhật ta có thể dùng dụng cụ nào sau đây: A. Thước mét có độ chia đến milimet B. Nhiệt kế có thang đo đến 1/10 độ C. Vôn kế có thang đo đến mili vôn D. Ampe kế có thang đo đến mili ampe C©u 12 : Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, ta xác định thời gian của vật rơi tự do bằng dụng cụ nào? A. Đồng hồ đo điện hiện số B. Ampe kế có thang đo đến mili ampe C. Thước mét có độ chia đến milimet D. Đồng hồ bấm giây C©u 13 : Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là rơi tự do?

A. chuyển động của cái diều đứt dây. B. chuyển động của người nhảy dù. C. Chuyển động của chiếc lá rơi D. chuyển động của viên bi sắt trong không khí. C©u 14 : Lúc 7 giờ một xe chuyển động thẳng đều qua địa điểm A ,cách địa điểm C 2km, với vận tốc 10km/h.Lấy C làm gốc tọa độ, gốc thời gian là lúc xe qua A, chiều AC làm chiều dương.Phương trình chuyển động của xe là? A. x= 2+10t (x:m; t:s). B. x= -2+10t (x:km; t:h). C. x= -2+10t (x:m; t:s). D. x= -2-10t (x:km; t:h). C©u 15 : Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe tăng tốc và xe chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ô tô đạt vận tốc 14m/s.Vận tốc của ô tô sau 60s kể từ lúc tăng tốc là? A. 20m/s. B. 18m/s. C. 22m/s. D. 16m/s. C©u 16 : Trong không khí các vật nặng nhẹ rơi khác nhau là do?

A. Gió thổi. B. Khối lượng của vật. C. Độ cao lúc thả vật. D. Lực cản của không khí. C©u 17 : Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h A. 8 km/h. B. 12 km/h. C. 200m/h. D. 20km/h. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo