
1
TRƯỜNG THPT ĐẦM HỒNG TỔ: VẬT LÝ - TIN HỌC
Họ và tên: ................................................... Lớp: 10A
KIỂM TRA 1 TIẾT
VẬT LÝ 10 MÃ ĐỀ 740
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em lựa chọn C©u 1 : Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với tốc độ 10m/s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài xe là ? A. 2,5 rad/s. B. 2,5m/s. C. 40m/s. D. 40 rad/s. C©u 2 : Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, ta xác định thời gian của vật rơi tự do bằng dụng cụ nào? A. Ampe kế có thang đo đến mili ampe B. Thước mét có độ chia đến milimet C. Đồng hồ đo điện hiện số D. Đồng hồ bấm giây C©u 3 : Một mô tô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì bắt đầu giảm ga chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 2m/s2.Xe đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? A. 20m. B. 10m. C. 100m. D. 200m. C©u 4 : Đâu là công thức đường đi của chuyển động chậm dần đều?
A. ( với a và v0 cùng dấu). 2 0 2 1 at t v S B. ( với a và v0 cùng 2 0 0 2 1 at t v x x
dấu).
C. ( với a và v0 khác dấu). 2 0 2 1 at t v S D. ( với a và v0 khác 2 0 0 2 1 at t v x x
dấu). C©u 5 : Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và?
A. vận tốc tăng dần theo thời gian. B. vận tốc giảm dần theo thời gian. C. vận tốc không đổi theo thời gian. D. gia tốc bằng 0. C©u 6 : Để đo được diện tích của một thửa ruộng hình chữ nhật ta có thể dùng dụng cụ nào sau đây: A. Ampe kế có thang đo đến mili ampe B. Thước mét có độ chia đến milimet C. Vôn kế có thang đo đến mili vôn D. Nhiệt kế có thang đo đến 1/10 độ C©u 7 : Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của rơi tự do?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều hướng xuống. B. Vận tốc tại thời điểm t là . 2 2 1 at v
C. Không có vận tốc đầu. D. Chuyển động nhanh dần đều. C©u 8 : Một ô tô bắt đầu xuất phát từ một điểm và chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đạt vận tốc 5m/s. Gia tốc của xe là?
A. a= 5m/s2. B. a= 2m/s2. C. a= 0,5m/s2. D. a= 0,2m/s2. C©u 9 : Chọn phát biểu đúng?
A. Đồ thị vận tốc-thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đường thẳng song song với trục thời gian.
ThuVienDeThi.com
2
B. Đồ thị tọa độ-thời gian trong chuyển động thẳng đều là đường thẳng song song với trục thời gian . C. Đồ thị gia tốc-thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đường thẳng song song với trục thời gian. D. Đồ thị tọa độ-thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là đường thẳng song song với trục thời gian C©u 10 : Lúc 7 giờ một xe chuyển động thẳng đều qua địa điểm A ,cách địa điểm C 2km, với vận tốc 10km/h.Lấy C làm gốc tọa độ, gốc thời gian là lúc xe qua A, chiều AC làm chiều dương.Phương trình chuyển động của xe là? A. x= 2+10t (x:m; t:s). B. x= -2+10t (x:m; t:s). C. x= -2+10t (x:km; t:h). D. x= -2-10t (x:km; t:h). C©u 11 : Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất.Lấy g=10m/s2 ,thời gian vật rơi là? A. 8s. B. 2s. C. 6s. D. 4s. C©u 12 : Đo chiều cao của một bạn học sinh người ta thu được kết quả như sau:
Lần đo 1 Lần đo 2 Lần đo 3 Lần đo 4 Lần đo 7 158 cm 157 cm 158 cm 159 cm 157 cm Chiều cao trung bình của bạn học sinh đó là: A. 157 cm B. 157,2 cm C. 158 cm D. 157,8 cm C©u 13 : Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h A. 8 km/h. B. 20km/h. C. 200m/h. D. 12 km/h. C©u 14 : Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là:
A. f T
2 ; 2 B. f T . 2 ; 2
C. f T . 2 ; . 2 D. f T 2 ; . 2
C©u 15 : Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe tăng tốc và xe chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ô tô đạt vận tốc 14m/s.Vận tốc của ô tô sau 60s kể từ lúc tăng tốc là? A. 20m/s. B. 18m/s. C. 22m/s. D. 16m/s. C©u 16 : Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đểu:
A. có phương, chiều và độ lớn không đổi. B. tăng đều theo thời gian. C. có đơn vị là m/s. D. lớn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.