Quảng cáo
Giáo án Chuyển động thẳng đều  - Môn vật lý 10
QR

Giáo án Chuyển động thẳng đều - Môn vật lý 10

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Giáo viên: Nguyễn Quốc Hưng Vật lí 10 Ngày 18/09/09

CHUYEÅN ÑOÄNG THAÚNG ÑEÀU I. LYÙ THUYEÁT:

1. Định nghĩa: CĐTĐ là chuyển động có quỹ đạo là một đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.

vtb = S/t 2. Phương trình chuyển động thẳng đều: x = x0 + v.t

Với x0 là toạ độ ban đầu, v là tốc độ của chuyển động, x là toạ độ của chất điểm ở thời điểm t 3. Đồ thị: x (m) v(m/s) v0 x0

0 0 t(s) t(s) Đồ thị toạ độ theo thời gian Đồ thị vận tốc theo thời gian

II. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN: 1. Xác định vận tốc tb của một vật chuyển động: Bt1: Một vật cđ trên một đường thẳng, nữa quãng đường đầu vật cđ với vận tốc v1 = 10m/s, nữa quãng đường sau vật cđ với vận tốc v2 = 15m/s. Hãy xác dịnh vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường.?

Giải: Vận tốc Tb của vật trên cả quảng đường S là: ADCT: trong đó: 2 1 t t

S t S vtb   

2 2 2

2 2

1 1 1

1 1

2 2

2 2

v S v

S

v S t

v S v

S

v S t

  

  

) / ( 12 15 10

15 . 10 . 2 2

2 2

2 1

2 1

2 1

2 1

s m v v

v v

v S v S

S t t

S t S vtb           

Bt2: Một ô tô cđ trên một đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian t, tốc độ của ô tô trong nữa đầu của khoảng thời gian này là v1 = 20m/s và trong nửa sau là v2 = 15m/s. Hãy xác định vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường AB.?

Giải: Vận tốc Tb của vật trên cả quảng đường AB là:ADCT: Áp dụng ct: t

S S t S vtb

2 1   

trong ñoù:

2

2 .

1 2 2 2

1 1 1 1

t v t v S

t v t v S

 

 

) / ( 5 , 17 2

15 20 2 2 2 2 1 2 1 1 2 1 1 s m v v t

t v t v

t

t v t v vtb          

ThuVienDeThi.com

Giáo viên: Nguyễn Quốc Hưng Vật lí 10 Bt3: Moät vaät cñ treân moät ñöôøng thaúng, nöõa quaõng ñöôøng ñaàu vaät cñ vôùi vaän toác v1 = 12km/h, nöõa quaõng ñöôøng sau vaät cñ vôùi vaän toác v2 = 18km/h. Haõy xaùc dònh vaän toác Tb cuûa vaät treân caû quaõng ñöôøng.?

Bt4: Một ô tô cđ trên một đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B trong khoảng thời gian t, tốc độ của ô tô trong nữa đầu của khoảng thời gian này là v1 = 60km/h và trong nửa sau là v2 = 40km/h. Hãy xác định vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường AB.? 2. Viết được phương trình toạ độ chuyển động thẳng đều của một vật: Bt: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng chiều từ A tới B với vận tốc tưng ứng là: vA = 60km/h và vB = 40km/h. Viết phương trình chuyển động của hai xe. Giải: Chọn trục tọa độ ox trùng với AB, gốc tọa độ O trùng với A:=>x0A = 0; x0B = 20km , gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát. => t0 = 0. chọn chiều dương là chiều chuyển động: => vA = 60km/h; vB = 40km/h.

P höông trình chuyeån ñoäng cuûa 2 xe laø: => ) .( 0 0 t t v x x   

t x

t x

B

A

40 20

. 60 0

 

 

3. Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau: Bt1: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng chiều từ A tới B với vận tốc tưng ứng là: vA = 60km/h và vB = 40km/h. a. viết phương trình chuyển động của hai xe. b. Xác định thời đểim và vị trí lúc hai xe gặp nhau? Giải: a>Chọn trục tọa độ ox trùng với AB, gốc tọa độ O trùng với A:=>x0A = 0; x0B = 20km , gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát. => t0 = 0, chọn chiều dương là chiều chuyển động: => vA = 60km/h;vB = 40km/h.

Phöông trình chuyeån ñoäng cuûa 2 xe laø: => ) .( 0 0 t t v x x   

t x

t x

B

A

40 20

. 60 0

 

 

b> khi 2 xe ggặp nhau thì x1 = x2  60t = 20 + 40t => t = 20/20 = 1h. x1 = x2 = 60t = 60km Vậy sau 1h cđ thì 2 xe gặp nhau tai vị trí cách A là 60km Bt2: Hai ôtô chuyển động thẳng đều, khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 56km và đi ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là 20km/h và của xe đi từ B là 10m/s.

a> Viết phương trình chuyển động của hai xe. b> Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau.

III. GIẢI CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :x = 5 + 60t (x : m, t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ? A.Từ điểm O, với vận tốc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo