Quảng cáo
Giáo án Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 10 - Đỗ Bình
QR

Giáo án Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 10 - Đỗ Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN – TỔ TIẾNG ANH – GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ TIẾNG ANH KHỐI 10

SOẠN & GIẢNG DẠY BỞI GV ĐỖ BÌNH, binhbac72@gmail.com, www.violet.vn/quocbinh72 trang 1/37

PHẦN I. PHONETICS – STRESS – TRỌNG ÂM

Buổi 3 - Bài 2. PRONUNCIATION – ĐỌC PHIÊN ÂM - (ÔN TẬP)

A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM. Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.

B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.

I. NGUYÊN ÂM (VOWELS) [i] âm có trong từ sit, hit [i:] âm có trong từ seat, leave [e] âm có trong từ bed, get [æ] âm có trong từ map, have, bank, back [a:] âm có trong từ far, car, star [ɔ] âm có trong từ not, hot

[ɔ:] âm có trong từ floor, four [ʊ] âm có trong từ put [ʊ:] âm có trong từ blue [ʌ] âm có trong từ but, cup [/∂/] âm có trong từ again, obey [ɜ:/ ∂:] âm có trong từ fur Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài. Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phải đọc kéo dài.

II. NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS) [ei ] âm có trong từ : lake, play, place. [ai ] âm có trong từ : five, hi, high [ɔi] âm có trong từ : boy [aʊ ] âm có trong từ : now, how

[∂ʊ ] âm có trong từ : nose, so [i∂] âm có trong từ : near, hear [e∂] âm có trong từ : hair, pair [u∂] âm có trong từ : sure, poor III. NGUYÊN ÂM BA (TRIPTHONGS) [ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour [ei∂] âm có trong từ : player.

IV. PHỤ ÂM (CONSONANTS). [ŋ]: âm có trong từ : long, song [ð]: âm có trong từ : this, that, then []: âm có trong từ : thanks, think [∫]: âm có trong từ : should, sure [t∫]: âm có trong từ : change, chin [d∂]: âm có trong từ : just [r]: âm có trong từ : red, read [l]: âm có trong từ : well, leader

[h]: âm có trong từ : hat, hot [t]: âm có trong từ : tea, take [k]: âm có trong từ : cat, car. [∂]: âm có trong từ : usual. [z]: âm có trong từ : zero [g]: âm có trong từ : game, get [ju:]: âm có trong từ : tube, huge. [s ]: âm có trong từ : sorry, sing Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm. Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]

Exercise 3/30 1. I only recognized him when he came into the light.

 Not until he came into the light did I recognize him 2. That rumor about the politician and the construction contract is absolutely false.

 There is(absolutely) no truth in that rumor about the politician and the construction contract 3. One runner was too exhausted to complete the last lap of the race.

 One runner was so exhausted (that) he couldn’t/was unable to complete the last lap of the race 4. My mother was the most warm-hearted person I’ve ever known.

 I’ve never known a more warm-hearted person than my mother (was) 5. They never made us do anything we didn’t want to do.

 We were never made to do anything we didn’t want to 6. The only thing that prevented the passing of the bill was the death of the Prime Minister.

Had it not been for the death of the PM the bill would have been passed/got through 7. It is quite pointless to complain. There’s no point in complaining

--------------------------------------------- KẾT THÚC BUỔI 3 -------------------------------------------------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo