Quảng cáo
Giáo án Hình học 10 - Tiết 1 đến tiết 34
QR

Giáo án Hình học 10 - Tiết 1 đến tiết 34

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ĐÕ MINH NGHĨA/THPTTX QUẢNG TRỊ ---------------------------------------------------------------------------

1

1

Ngày soạn:20-8-2011 CHƯƠNG I VEC TƠ Tiết1-2 Các định nghĩa 1. Mục tiêu 1.1 Về kiến thức: - Hiểu khái niệm vectơ, vectơ - không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau - Biết được vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ 1.2 Về kĩ năng: - Chứng minh được hai vectơ bằng nhau

- Khi cho trước một điểm A và vectơ , dùng được điểm B sao cho = a

AB 

a

1.3 Về thái độ , tư duy - Biết quy lạ về quen - Cẩn thận , chính xác - Rèn luyện tư duy lôgic và trí tưởng tượng trong không gian 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : - Giáo viên: Hình vẻ, thước kẻ, phấn màu - Học sinh: Đọc trước bài 3. Tiến trình bài học:

Tiết 1 Hoạt động 1: Các định nghĩa

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Quan sát hình vẽ trong SGK - Nghe câu hỏi và trả lời - Phát biểu điều cảm nhận được - Ghi nhớ các tên gọi và kí hiệu

- Có 2 vectơ và AB 

BA 

* Hình thành khái niệm - Cho học sinh quan sát hình vẽ SGK - Các mũi tên trong bức tranh cho biết thông tin gì về chuyển động của tàu thuỷ ? - Yêu cầu học sinh phát biểu điều cảm nhận được - Chính xác hoá hình thành khái niệm - Yêu cầu học sinh ghi nhớ các tên gọi, kí hiệu * Cũng cố khái niệm - Cho 2 điểm A và B phân biệt, có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối A hoặc B Hoạt động 2: Vectơ cùng phương và vectơ cùng hướng

Hoạt động 3: Cũng cố thông qua các bài tập sau

1) Cho A, B, C là ba điểm phân biệt. Nếu biết A, B, C thẳng hàng, có thể kết luận và AB 

AC 

cùng hướng hay không ?

2) Cho hai vectơ và cùng phương với nhau. Hãy chọ câu trả lời đúng AB 

CD 

A. cùng hướng với B. A, B, C, D thẳng hàng AB 

CD 

Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Quan sát hình vẽ * Nhận xét: - Các hình vẽ trên cho ta nhứng hướng đi : + Các véc tơ cùng hướng từ trái sang phải + Các véc tơ có hướng ngược nhau và cùng hướng + Hai véc tơ có hướng đi cắt nhau - Phát biểu điều cảm nhận được - Ghi nhận kiến thức - HS chúng minh dựa vào điều vừa học được - Trình bày kết quả

- Treo bảng phụ - Cho HS quan sát hình vẽ - Nhận xét gì hướng đi của ôtô trong hình vẽ trên - Nêu lên giá vectơ - Cho học sinh phát biểu lại điều vừa phát hiện được - Cho HS ghi nhận kiến thức mới về hai vectơ cùng phương - Cho ba điểm A, B, C chứng minh rằng ba điểm

A , B , C thẳng hàng khi và chỉ khi và AB 

AC 

cùng phương

ThuVienDeThi.com

ĐÕ MINH NGHĨA/THPTTX QUẢNG TRỊ ---------------------------------------------------------------------------

2

2

C. cùng phương với D. cùng phương với AC 

BD 

BA 

CD 

Bài tập về nhà :

- Làm các bài tập 1,2 SGK - Đọc tiếp phần 3,4

Tiết 2

1.Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Vectơ là gì? Vectơ cùng phương cùng hướng?

Cho ABCD là hình bình hành , tâm O .Kể tên hai vectơ cùng phương với , hai vectơ ngược AB 

hướng với , hai vectơ cùng hướng với AB 

AB 

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Trả lời

- Giao nhiệm vô cho HS - Gọi HS lên bảng trả lời - Thông qua kiểm tra bài cũ để chuẩn bị cho bài mới

2.Bài mới Hoạt động 2 : Hai vectơ bằng nhau

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Nhận biết khái niệm mới

- Trả lời câu hỏi

- Phát biểu điều cảm nhận được

- Ghi nhận kiến thức

- Đọc và hiểu yêu cầu bài toán

- Hoạt động nhóm: thảo luận để tìm được kết quả bài toán - Đại diện nhóm trình bày

- Phát hiện vấn đề - Giải bài toán đặt ra - Nêu nhận xét - Ghi nhận kiến thức

- Giới thiệu độ dài vectơ, vectơ đơn vị - Từ ví dụ trên hãy cho biết nhận xét về phương, hướng, độ dài của

*) Cặp vectơ và AB 

DC 

*) Cặp vectơ và AD 

BC 

- Cho HS phát biểu điều cảm nhận được - Giới thiệu định nghĩa hai vectơ bằng nhau

Củng cố :  Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF . Hãy chỉ ra các

vectơ bằng vectơ OA



- Chia HS theo nhóm - Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày - Sửa sai (nếu có)

Về phép dùng vectơ =  OA 

a

- Nêu vấn đề - Yêu cầu HS giải quyết bài toán - Yêu cầu HS nêu lên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo