
Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng (0985.074.831) – Facebook: LyHung95
Học offline: Số 11 – ngách 98 – ngõ 72 Tôn Thất Tùng (Đối diện ĐH Y Hà Nội) Học online: www.moon.vn
Trang 1
LUYỆN THI ĐẠI HỌC TRỰC TUYẾN
§ÆNG VIÖT HïNG
BÀI GIẢNG TRỌNG TÂM MŨ – LOGA
ThuVienDeThi.com
Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng (0985.074.831) – Facebook: LyHung95
Học offline: Số 11 – ngách 98 – ngõ 72 Tôn Thất Tùng (Đối diện ĐH Y Hà Nội) Học online: www.moon.vn
Trang 2
I. CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN VỀ LŨY THỪA
1) Khái niệm về Lũy thừa
Lũy thừa với số mũ tự nhiên: . . ... , = n a a a a a với n là số tự nhiên.
Lũy thừa với số nguyên âm: 1 , −= n
n a a với n là số tự nhiên.
Lũy thừa với số mũ hữu tỉ: ( ) = =
m m n m n n a a a với m, n là số tự nhiên.
Đặt biệt, khi m = 1 ta có
1
. = n n a a
2) Các tính chất cơ bản của Lũy thừa
Tính chất 1:
0
1
1,
,
= ∀ = ∀
a a
a a a
Tính chất 2 (tính đồng biến, nghịch biến): 1:
0 1:
> > ⇔ > < < > ⇔ <
m n
m n a a a m n
a a a m n
Tính chất 3 (so sánh lũy thừa khác cơ số): với a > b > 0 thì 0
0
> ⇔ > < ⇔ <
m m
m m a b m
a b m
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0. + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.
3) Các công thức cơ bản của Lũy thừa
Nhóm công thức 1:
( ) ( )
. +
−
=
=
= =
m n m n
m m n n
n m m mn n
a a a
a a a
a a a
Nhóm công thức 2:
( )
1 1 1 3 3 2; ;
. , , 0
, , 0
= = → = = =
= ∀ ≥
= ∀≥ >
m m n m n n n n
n n n
n n n
a a a a a a a a a
ab a b a b
a a a b b b
Ví dụ 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, (coi các biểu thức đã tồn tại)
a) 2 4 3 . = A x x b) 5 3 . = b a B a b c) 5 3 2 2 2 . = C
d) 3 3 2 3 2 . 3 2 3 = D e) 4 3 8 . = D a f)
2 5
3 . = b b F
b b
Ví dụ 2: Có thể kết luận gì về số a trong các trường hợp sau?
a) ( ) ( ) 2 1 3 3 1 1 . − − − < − a a b) ( ) ( ) 3 1 2 1 2 1 . − − + > + a a c)
0,2
2 1 .
− < a a
d) ( ) ( ) 1 1 3 2 1 1 . − − − > − a a e) ( ) ( ) 3 2 4 2 2 . − > − a a f)
1 1 2 2 1 1 .
− > a a
Ví dụ 3: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) ( ) ( )
1 1 1 2 2 3 2 3 2 3 2 3 2
− = + − − + + − A
01. ĐẠI CƯƠNG VỀ MŨ VÀ LOGARITH
ThuVienDeThi.com
Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng (0985.074.831) – Facebook: LyHung95
Học offline: Số 11 – ngách 98 – ngõ 72 Tôn Thất Tùng (Đối diện ĐH Y Hà Nội) Học online: www.moon.vn
Trang 3
b) 4 10 2 5 4 10 2 5 . = + + + − + B
Ví dụ 4: Cho hàm số 4 ( ) . 4 2 =
+
x
x f x
a) Chứng minh rằng nếu a + b = 1 thì f(a) + f(b) = 1.
b) Tính tổng 1 2 2010 ... . 2011 2011 2011 = + + + S f f f
Ví dụ 5: So sánh các cặp số sau
a)
5 2 π 2
và
10 3 π 2
b)
2 π 2
và
3 π 5
c)
10 4 3 5
và
5 2 4 7
d)
3
7 6 và
2
8 7 e)
5 π 6
và
2 π 5
Ví dụ 6: Tìm x thỏa mãn các phương trình sau?
1) 5 4 1024 = x 2)
1 5 2 8 2 5 125
+ =
x 3) 1 3 1 8 32
− = x
4) ( )
2 2 1 3 3 9
− =
x x 5) 2 8 27 . 9 27 64
− =
x x 6)
2 5 6 3 1 2
− + =
x x
7) 2 8 1 0,25 .32 0,125 8
− − =
x x 8) 0,2 0,008 = x 9)
3 7 7 3 9 7 49 3
− − =
x x
10) ( ) ( ) 1 12 . 3 6 = x x 11) 1 1 1 7 .4 28
− −= x x
II. CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN VỀ LOGARITH
1) Khái niệm về Logarith
Logarith cơ số a của một số x > 0 được ký hiệu là y và viết dạng log = ⇔ = y a y x x a Ví dụ: Tính giá trị các biểu thức logarith sau
( ) 2 3 2 2 log 4; log 81; log 32; log 8 2
Hướng dẫn giải: • 2 2 log 4 2 4 2 log 4 2 = ⇔ = ⇔ = → = y y y
• y 4 3 3 log 81 y 3 81 3 y 4 log 81 4 = ⇔ = = ⇔ = → =
• ( ) ( )
y 10 5 2 2 log 32 y 2 32 2 2 y 10 log 32 10 = ⇔ = = = ⇔ = → =
• ( ) ( ) ( ) ( )
7 3 2 2 log 8 2 2 8 2 2 . 2 2 7 log 8 2 7 = ⇔ = = = ⇔ = → = y y y
Chú ý: Khi a = 10 thì ta gọi là logarith cơ số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.