 - Unit 1 - Nam.jpg)
Giáo án Tiếng Anh 9 thí điểm
GV: Đinh Thị Phương- THCS Bình Minh- 2015- 2016 Page 1
Week 1 Period 1
Revision
Writing date: 20/ 8/ 2015 Teaching date: 26/ 8/ 2015
A.Objective: - By the end of the lesson S will be able to remember main contents of English 8 and know how to learn English 9. 1. Language content - Grammar: Tenses 2. Skills: - Practicing skills. 3.Attitudes: - Ss are interested in doing exercises. 4.Competences: - Co-operation - Self- study - Using language to do exercises B. Teaching aids: - Text book, extra board. C.Procedure: 1. Warm up: (5') - free talk about summer activities 2. Revision: (38') 2.1. Present perfect: a, Use: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động: - bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ë tương lai. - đã xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian. - vừa mới xảy ra. - đã xảy ra và đã chấm dứt nhưng kết quả còn để lại hoặc liên quan đến hiện tại. - chưa bao giờ xảy ra. - lặp lại nhiều lần trong quá khứ. - dùng trong câu bình phẩm. b, Form: S + have/ has + P II............... S + have/ has + not+ P II............... Have/ has + S + P II.........? c, Sign: - since/ for/ just/ already/ recently= lately/ ever/ never...before/ not...yet/ once/ twice/ three times..../ so far= up to now= up to the present= until now/ first time/ second time.... 4. Present perfect progressive: a, Use: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động: - bắt đầu từ quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại. - vừa mới kết thúc nhưng kết quả còn để lại hoặc liên quan đến hiện tại. b, Form: S + have/ has + been + V-ing............... S + have/ has + not+ been + V-ing...............
ThuVienDeThi.com
Giáo án Tiếng Anh 9 thí điểm
GV: Đinh Thị Phương- THCS Bình Minh- 2015- 2016 Page 2
Have/ has + S + been + V-ing................? c, Sign:- since/ for/… 2.2. Past simple: a, Use: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động: - đã xảy ra và đã chấm dứt biết rõ thời gian. b, Form: S + V-ed............... S + did + not+ V............... Did + S + V.........? c, Sign: - yesterday - last + N - ago/ then 2.3. Past progressive: a, Use: Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động: - đang xảy ra tại một thời điểm cô thể trong quá khứ. - đã xảy ra và kéo dài một thời gian ë quá khứ. - đang xảy ra ë quá khứ thì hành động khác xen vào. - hai hành động xảy ra xong xong cùng một lúc b, Form: S + was/ were + V-ing............... S + was/ were + V-ing............... Was/ were + S + V-ing.................? c, Sign: - at that time - when - while........... 2.4. Past perfect: a, Use: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động: - xảy ra trước một thời gian quá khứ hoặc trước một hành động khác. b, Form: S + had + P II............... S + had not + P II............... Had + S + P II.................? 2.5. Past perfect progressive: a, Use: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động: - xảy ra trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến khi hành động quá khứ thứ hai xảy ra, hành động này có khoảng thời gian đi kèm. Hành động thứ hai được chia ë thì quá khứ đơn. b, Form: S + had been + V-ing............... S + had + not + been + V-ing............... Had + S + been + V-ing.................? 3.. Home work(2'): - Review all the knowledge in English 8 - Prepare:Unit 1: Getting started + listen and read.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.