Quảng cáo
Giáo án phụ đạo lớp 11 môn Toán
QR

Giáo án phụ đạo lớp 11 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

Ngày soạn:06/09/2015 Ngày dạy : 10/09/2015-11A2 11/09/2015-11A3,11A4 Tiết 1;2

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I. Mục tiêu . 1. Kiến thức, kĩ năng  Đối với học sinh trung bình yếu

Về kiến thức:Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = m; cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm.

Về kĩ năng: Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản. Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.  Đối với học sinh khá giỏi

Về kiến thức:Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = m; cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm.

Về kĩ năng: Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản. Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản 3/ Về tư duy, thái độ

- Hiểu và vận dụng - Cẩn thận, chính xác. - Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát. 4/ Định hướng hình thành và phát triển các năng lực

- Năng lực tư duy - Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu). - Năng lực giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác nhóm. - Năng lực giao tiếp. II. Chuẩn bị. 1.Chuẩn bị của giáo viên:

+ Kế hoạch dạy học, + Các phiếu học tập sử + Bảng phụ 2.Chuẩn bị của HS: + Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học III. Phương pháp dạy học

Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình. IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.

Hoạt động 1: Khởi động (5’) 1.ổn định 2. Kiểm tra kiến thức cũ Kiểm tra bài cũ sẽ lồng vào các hoạt động học tập của học sinh

Hoạt động 2: Bài mới (80’)

1: Rèn luyện kĩ năng giải các phương trình lượng giác cơ bản. (20’)

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng

ThuVienDeThi.com

2

- 4 HS lên bảng giải toán - Nêu công thức nghiệm của bốn phương trình đó. - Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức. - Nhận xét bài giải của bạn

- Gọi 4 HS lên bảng giải toán, mỗi học sinh giải một bài. - Yêu cầu 1 HS dưới lớp nhắc lại công thức nghiệm của các phương trình: sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a. - Chú ý cho HS tránh nhầm lẫn khi giải phương trình cơ bản này. - Gọi HS nhận xét bài giải của bạn.

Bài 1: Giải các phương trình sau :

a. ;   1 sin 2 3 x  

b. ; sin3 1 x 

c. ; 2 sin 0 3 3 x         

d. .   0 3 sin 2 20 2 x  

2: Rèn luyện kĩ năng giải các phương trình lượng giác cơ bản. ( 20’)

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng

- 4 HS lên bảng giải toán - Nêu công thức nghiệm của bốn phương trình đó. - Chú ý sai sót, ghi nhận kiến thức. - Nhận xét bài giải của bạn

- Gọi 4 HS lên bảng giải toán, mỗi học sinh giải một bài. - Yêu cầu 1 HS dưới lớp nhắc lại công thức nghiệm của các phương trình: sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a. - Chú ý cho HS tránh nhầm lẫn khi giải phương trình cơ bản này. - Gọi HS nhận xét bài giải của bạn.

Bài 2: Giải các phương trình sau :

a. ;   2 cos 1 3 x  

b. ; 0 cos3 cos12 x 

c. ; 3 1 cos 2 4 2 x         

d. . 2 1 cos 2 4 x 

3: Rèn luyện kĩ năng giải các phương trình lượng giác cơ bản. (20’) đối tượng khá giỏi

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng - Tìm điều kiện.

- Quy đồng và biến

đổi.

- Đối chiếu điều kiện.

- KÕt luËn nghiÖm.

- Hướng dẫn HS giải bài tập 4.

+ Điều kiện PT là gì ?

+ Quy đồng khử mẫu ta được ntn ?

+ Hãy đối chiếu với điều kiện .

+ Yêu cầu HS kết luận nghiệm.

Bài 3: Giải các phương trình sau :

(1) 2cos2 0 1 sin 2

x

x   §K : 1 - sin2x 0.  Ta cã :

 1 2cos2 0 cos2 0 x x    

2 2 , 2

2 2 , 2

x k k

x k k

 

 

     

    

Z

Z

, 4

, 4

x k k

x k k

 

 

     

    

Z

Z

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm

, 4 x k k     Z

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo