
1
Tuần 1 Ngày soạn: Ngày ký:
TIẾT 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A/. Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được: 1.Kiến thức:
Định nghĩa hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức. 2.Kĩ năng:
-Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì. -Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản 3.Thái độ: -Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó B:Chuẩn bị:
1. GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng. 2. HS: Sgk, thước kẻ,... C:Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề. D:Tiến trình bài dạy TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 1: (Xây dựng đ/n hàm số sin và côsin) Gv: Trên đtlg, điểm gốc A, hãy xác định các điểm M sao cho SđAM = x và sinx?. Gv: Như vậy, ta đã thiết lập được quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x trên trục hoành với số thực y=sinx trên trục tung. Vậy, ta có định nghĩa:
Gv?: TXĐ của hàm số sin?. Vì sao?. Gv: Tương tự, với mỗi số thực x, hãy xác định giá trị của cosx trên đtlg?. Gv?: Hãy biểu diễn giá trị của x trên trục hoành và giá trị cosx trên trục tung?.
Gv: Tương tự, hãy định nghĩa hàm số côsin?.
I- Định nghĩa 1. Hàm số sin và hàm số côsin a) Hàm số sin
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx: sin: R R x y = sinx gọi là hàm số sin, kí hiệu y = sinx. TXĐ: D = R.
b) Hàm số côsin
x
sinx
B'
A'
B
A O
M
x
M'' cosx
O cosx
B'
A'
B
A O
M
x
ThuVienDeThi.com
2
Gv?: TXĐ của hàm số côsin?. Hoạt động 2: (Xây dựng đ/n hàm số tang và côtang) Gv giới thiệu định nghĩa hàm số tang.
Gv?: TXĐ của hàm số y = tanx?. Vì sao?.
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số côtang.
Gv?: TXĐ của hàm số y = cotx?. Vì sao?. Gv: Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x); cosx và cos(-x)?. Từ đó, em có nhận xét gì về tính chẳn lẻ của các hàm số sin, côsin, tang, côtang?.
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx: cos: R R x y = cosx gọi là hàm số côsin, kí hiệu y = cosx. TXĐ: D = R. 2. Hàm số tang và hàm số côtang a) Hàm số tang Hàm số tang là hàm số xác định bởi công thức:
sin ,cos 0 cos
x y x x . Kí hiệu: y =
tanx.
TXĐ: \ , 2 D R k k Z b) Hàm số côtang Hàm số côtang là hàm số xác định bởi công thức:
cos ,sin 0 sin
x y x x . Kí hiệu: y =
cotx. TXĐ: \ , D R k k Z
Nhận xét: (Sgk) IV. Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm:
Cách định nghĩa của các hàm số lượng giác. Tập xác định của các hàm số lượng giác. V. Dặn dò:
Nắm vững định nghĩa của các hàm số lượng giác. Làm bài tập 2b,d trang 17 Sgk. Chuẩn bị trước các nội dung còn lại để tiết sau tiếp tục.
Tuần 1 TIẾT 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A/. Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được: 1.Kiến thức:
Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số y= sinx Sự biến thiên của các hàm số lượng giác. 2.Kĩ năng: -Biết xác định được tính tuần hoàn của hàm số lượng giác và đồ thị hàm số y= sinx
ThuVienDeThi.com
3
3.Thái độ: -Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó B:Chuẩn bị:
-GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng. -HS: Sgk, thước kẻ,... C:Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề. D:Tiến trình bài dạy
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG Hoạt động 3: (Xét tính tuần hoàn của các hslg) Gv: Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc TXĐ của các hàm số sau:
a) f(x) = sinx; b) f(x) = tanx. (Về nhà xem phần đọc thêm) Hoạt động 4: (Xét sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác) HĐTP1: (Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=sinx) Gv?: Hãy nêu một số tính chất đặc trưng của hàm số y = sinx?.
Gv: Hãy biểu diễn các giá trị x1, x2, x3, x4 trên đường tròn lượng giác và xét các sinxi (i=1,2,3,4)
Gv: Dựa vào hình vẽ hãy kết luận tính đồng biến, nghịch biến của hàm số?.
Gv?: Hãy lập BBT của hàm số y = sinx?.
Gv?: Đồ thị có tính chất gì?. Vì sao?.
Gv yêu cầu học sinh vẽ đồ thị trên
[ ] ; p p -
II- Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác H/s y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kì 2II H/s y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kì II III - …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.