Quảng cáo
Giáo án Đại số Lớp 11 - Tiết 21 Kiểm tra một tiết Chương I - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lạng Giang Số 2
QR

Giáo án Đại số Lớp 11 - Tiết 21 Kiểm tra một tiết Chương I - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lạng Giang Số 2

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Ngày soạn: 07.10.2016 Ngày KT: .....10.2016

Tiết 21. KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I

I. Mục đích yêu cầu kiểm tra

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học hết chương I Đại số lớp 11 theo

chương trình cơ bản.

II. MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Tầm quan trọng

(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số (Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm Điểm Hàm số lượng giác 25 3 75 3 Phương trình lượng giác cơ bản 25 2 50 2 Phương trình lượng giác đơn giản 50 3 150 5 100% 275 10

III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết (1)

Thông hiểu (2)

VD cấp độ thấp (3)

VD cấp độ cao (4)

Tổng Chủ đề

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Hàm số lượng giác 4 1,2

1 0,3

1 1

1 0,3

7 2,1 Phương trình lượng giác cơ bản

1 0,3

1 0,3

1 0,3

2 5

3 0,9

3 6 Phương trình lượng giác thường gặp

1 0,3

1 1

1 1 1

Tổng

10 3

4 7

BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP I. Trắc nghiệm: 10 câu Hàm số lượng giác: 6 câu Phương trình lượng giác cơ bản: 3 Phương trình lượng giác thường gặp: 1 II. Tự luận: 3 câu Câu 1. Tìm TXĐ của hàm số Câu 2. Giải các phương trình a. Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác b. Phương trình bậc nhất đối với sin và cos Câu 3. Giải phương trình lượng giác có điều kiện

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 11

Thời gian: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau

Câu 1. Tập xác định của hàm số y = là:

A. \ B. \ C. D. \

Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin y x  là A. 1 B. 2 C. 3 D.0

Câu 3. Giá trị x nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 sin 2 1 0 x .

A. 0 x  B. 2 x   C. 4 x   D. x  

Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A. sin 2 0 x   B. sin 2 1 0 x  C. tan 3 0 x   D. cos2 1 x 

Câu 5. Phương trình sin2x - 2sinx = 0 có nghiệm :

A. B. C. D.

Câu 6. Chọn mệnh đề sai ?

A. y = -2cos3x là hàm số chẵn B. y = tanx - sinx là hàm số lẻ C. y = tanx + cosx là hàm số chẵn. D. y = sinx + x là hàm số lẻ Câu 7. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số hàm số y = 2cosx là

A. T= 2

 B. T= 4 C. T= D.T=

Câu 8. Tập giá trị của hàm số y = 2sinx + 4 là

A.  0;4 B.   2;6 C.   3;6 D.   2;4 

Câu 9. Số nghiệm của phương trình sin = 1 thuộc đoạn   0;2 là

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 4 2 sin (sin 1) s ( s 1) y x x co x co x     là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số tan sin 3          y x x 

Câu 2 (5,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2 2sin 7sin 4 0    x x b) 2 2 3sin 2 2cos2 os 1 sin x x c x x    Câu 3 (1,0 điểm) Tìm nghiệm thuộc khoảng của phương trình:

1 2sin 1 cos

x x 

 ¡   2 , ¢ k k  ¡   2 ,  ¢ k k   ¡ ¡   , ¢ k k 

x k2 2     x k2   x k 2    x k 

2

4 x        

  0;2

cos3 sin3 5 sin cos2 3 1 2sin 2 x x x x x           

ĐỀ SỐ 1

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2

TỔ TOÁN

HDC ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG I

NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 11

Chú ý : Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài. Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ. Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng.

Câu Nội dung Điểm TRẮC NGHIỆM Chỉ cần chọn đáp án đúng, mỗi câu đúng cho 0,3 điểm 1.A 2.B 3. C 4.A 5.D 6.C 7.C 8.B 9.A 10.B 3,0

TỰ LUẬN

1

Hàm số tan sin 3          y x x  xác định 5 x k x k 3 2 6         

Tập xác định của hàm số là 5 D \ k ,k 6           ¡ ¢

0,5

0,5

2

a) 2 2sin 7sin 4 0    x x sin

sin

1 2

4 (l)

     

x

x

k2 6 ,k 5 k2 6

        

    

¢ x

x

b) 3sin 2 cos2 1   x x 3 1 1 sin 2 cos2 2 2 2    x x

1 sin2 .cos cos2 .sin 6 6 2      x x 1 sin 2 6 2           x

2 k2 1 6 6 sin 2 6 2 7 2 k2 6 6

                          

x x

x

k 6 ,k k 2

       

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo