
GIÁ O Á N CHUYÊN ĐÊ ̀ LỚ P 11 – MÔN TIÊ ́NG ANH NĂM HỌ C 2016 - 2017
Soạn & Giảng dạy bở i Đỗ Văn Bình – THPT Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc – Trang 1/53
TOPIC 1: FRIENDSHIP
A. VOCABULARY: 1. unselfishness [,ʌn'selfi∫nis] (n) tính không ích kỹ 2. unselfish [,ʌn'selfi∫] (a) 3. constancy ['kɔnstənsi](n) sự bền lòng 4. loyalty ['lɔiəlti] (n) lòng trung thành 5. trust [trʌst] (n) lòng tin, sự tin cậy 6. sympathy ['simpəθi] (n) sự thông cảm 7. acquaintance [ə'kweintəns] (n) quen biết 8. mutual ['mju:tjuəl] (a) lẫn nhau, chung 9. suspicion [sə'spi∫n] (n) sự nghi ngờ 10. give- and- take (n) quan hệ cho và nhận 11. incapable of [in'keipəbl] (a) không thể
12. medium ['mi:diəm] (a) trung bình, vừa 13. oval ['ouvəl] (a) trái xoan 14. crooked ['krukid] (a) quập, cong 15. hospitable ['hɔspitəbl] (a) hiếu khách 16. generous ['dʒenərəs] (a) hào phóng 17. modest ['mɔdist] (a) khiêm tốn 18. honest ['ɔnist] (a) thật thà, hiền lành 19. humorous ['hju:mərəs] (a) hài hước 20. sense of humour (exp) tính hài hước 21. studious ['stju:diəs] (a) chăm chỉ 22. apartment buiding (exp) chung cư 23. favourite ['feivərit] (a) được ưa thích
B. GRAMMAR: 1. Infinitive with to (động từ nguyên mẫu có “to”) Sau một số động từ dưới đây:
1. would like / would love / want : muốn 2. be able / enable : có thể 3. hope : hy vọng 4. wish : ao ước 4. decide : quyết định 6. hesitate: do dự 7. intend : dự định 8. refuse: từ chối 9. seem: dường như 10. become : trở thành 11. agree/ disagree : đồng ý/ không đồng ý 12. appear: có vẻ như, xuất hiện 13. fail: thất bại 14. threaten: đe dọa
15. afford: có khả năng 16. plan: vạch kế hoạch 17. manage: xoay sở 18. arrange: sắp xếp 19. promise: hứa 20. attempt: cố gắng 21. tend: có xu hướng 22. learn: học 23. offer: cho 24. ask: hỏi, yêu cầu 25. order: ra lệnh 26. invite: mời 27.warn: cảnh báo
- Hoặc theo sau các cấu trúc như ví dụ dưới đây: Sau các từ nghi vấn: what, how, where, when, whether… Eg. The teacher explained how to use the computer. Sau cấu trúc: It’s + adj + to V Eg. It is fun to go to the cinema 2. Infinitive without to ( động từ nguyên mẫu không “to”) Sau động từ trong các trường hợp:
- Sau khiếm khuyết động từ (can, could, may, might, will, would, shall, should, must ...) Ex. She can speak English very well - Sau động từ: make, let, see, watch, hear, feel, notice,… Ex. He saw them arrive home late.
C. PRACTICE TEST I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. 1. A. machine B. change C. teacher D. choose 2. A. condition B. option C. suggestion D. relation 3. A. believe B. readily C. friend D. pleasure 4. A. good B. gossip C. game D. geometry 5. A. trust B. mutual C. number D. uncertain II. Choose the one word or phrase - A, B, B, or D - that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase. 6. It was so relaxing to be ________ old friends.
A. in B. between C. among D. around 7. She's made friends ________ a little girl who lives next door.
A. to B. of C. by D. with 8. The children seem to be totally capable ________ working by themselves.
A. on B. of C. in D. for
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.