
Trường THCS Lê Thánh Tông Giáo án phụ đạo HS YếU KéM toán 8
Gv: Lê Thị Hồng Kham Năm học: 2013- 2014
Ngày soạn : 02/10/2011
Buổi 1 : Ôn tập: NHữNG hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu:
*Về kiến thức: Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
* Về kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để giải bài tập.
* Về thái độ:Qua các bài tập khác nhau học sinh có thể vận dụng linh hoạt các hằng
đẳng thức đáng nhớ giúp học sinh phát triển tư duy toán học.
- Từ những bài vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để giải bài toán với cách làm
hay hơn, dễ hơn giúp học sinh hăng hái suy nghĩ tìm tòi và yêu thích môn toán
hơn
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, -HS: Dụng cô học tập, ôn lại kiến thức cũ
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GVcña HS Yêu cầu cần đạt
H§1: A/ Lý thuyÕt
HĐ2:B/ Bài tập luyện.
Bài tập 1:thực hiện phép tính:
a) (4x + y)2 - x2.
b)(3x +2y)2 + 5x2.
c) 6 - (2x + 1)2.
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài.
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Gọi 3 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uèn n¾n
Bài tập 1:
Giải:
a/(4x + y)2 .- x2
= 16x2 + 8xy + y2 - x2
= 15x2 + 8xy +y2.
b)(3x + 2y)2 + 5x2.
= 9x2 +12xy + 4y2 + 5x2
= 14x2 + 12xy + 4y2 .
c)6– (2x – 1)2.
= 6 – (4x2 – 4x + 1)
= 6 – 4x2 + 4x – 1
= -4x2 + 4x +5
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Lê Thánh Tông Giáo án phụ đạo HS YếU KéM toán 8
Gv: Lê Thị Hồng Kham Năm học: 2013- 2014
Bài tập 2:
Tính giá trị của biểu thức:
a)x2 + 2xy + y2 với x = 73 và y = 27.
b)m2 – 4m + 4 víi m = 92.
c)4x2 + 12x + 9 víi x = 48,5.
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài.
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Gọi 3 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uèn n¾n
Bài tập 2:Tính giá trị của biểu thức:
a)x2 + 2xy + y2 với x = 73 và y = 27.
b)m2 – 4m + 4 víi m = 92.
c)4x2 + 12x + 9 víi x = 48,5.
Giải:
a) Ta cã:x2 + 2xy + y2 = (x + y)2.
Thay x = 73 và y = 27 vào biểu thức ta
được giá trị của biểu thức là:
(73 + 27)2 = 1002 = 10000
b)Ta cã: m2 – 4m + 4 =
= m2 – 2m.2 +22 = (m – 2)2.
Thay m = 92 vào biểu thức ta được giá
trị của biểu thức là: (92 – 2)2 = 902 =
8100.
c)Ta cã: 4x2 + 12x + 9 =
= (2x)2 + 2.2x.3 + 32 =(2x + 3)2.
Thay x = 48,5 vào biểu thức ta được
giá trị của biểu thức là:
(2.48,5 + 3)2 = (97 + 3)2 = 1002
=10000.
Bài tập 3:
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)x2 + 6x + 10 víi x = 97.
b)x2 - 5xy + 4y2 với x = 2 và y = 6
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài.
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Bài tập 3:Tính giá trị của các biểu thức
sau:
a)x2 + 6x + 10 víi x = 97.
b)x2 - 5xy + 4y2 với x = 2 và y = 6.
Giải:
a)Ta cã:x2 + 6x + 10 =
= x2 + 2.x.3 + 32 + 1
= (x + 3)2 + 1
Thay x = 97 vào biểu thức ta được giá
trị của biểu thức là:
(97 + 3)2 + 1 = 1002 + 1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.