Quảng cáo
Giáo án Hình học Lớp 8 - Tiết 54 Kiểm tra 45 - Năm học 2016-2017
QR

Giáo án Hình học Lớp 8 - Tiết 54 Kiểm tra 45 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Ngày soạn: 24/3/2017 Ngày KT: 8A: 30/3/; 8B: 27/3/2017 Tiết 54: Kiểm tra 45’ A.Mục tiêu: -Kiểm tra về định lí Ta Lét trong tam giác, tính chất đường phân giác của tam giác, tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng. -Rèn luyện tính cẩn thận trong vẽ hình, chứng minh. -Rèn luyện tính trung thực, trong kiểm tra. B.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

1. Định lý Talet trong tam giác, áp dụng Pitago

Nhận biết tỉ số của hai đoạn thẳng Nhận biết cạnh của tam giác theo Pitago

Hiểu được cách tính độ dài đoạn thẳng, vẽ hình

Vận dụng được tỉ số của hai đoạn thẳng và hệ quả của đl Ta- lét để tính độ dài đoạn thẳng Số câu: Số điểm TL %

3 2 20%

1 1 10%

1 0,25 2,5%

5 3,25 32,5% 2. Tính chất đường phân giác trong tam giác

Nhận biết tỉ số cạnh theo tính chất đường phân giác

Hiểu tỉ số cạnh theo tính chất đường phân giác

Tính được độ dài đoạn thẳng

Tính được tỉ số diện tích của hai tam giác

Số câu: Số điểm TL %

1 0,25 2,5%

1 1 10%

1 0,25 2,5%

1

0,5

5%

4 2,0

20% 3. Tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng

Nhận biết hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng

Hiểu cách c/m hai tam giác đồng dạng

Vận dụng tam giác đồng dạng tính độ dài đoạn thẳng Số câu: Số điểm TL %

3 0,75 7,5%

1 1 10%

1 3 30%

5 4,75 47,5% Tổng số câu: Tổng số điểm TL%

7 3 30%

3 3 30%

4 4 40%

14 10đ

100%

C. ĐỀ KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Câu 1: Cho AB = 4cm, DC = 6cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

A. 4

6 B. 6

4 C. 2

3 D. 2

Câu 2: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng 2 3 k  . Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:

A. 4

9 B. 2

3 C. 3

2 D. 3

4

ThuVienDeThi.com

Câu 3: Chỉ ra tam giác đồng dạng trong các hình sau:

A. ∆DEF ∆ABC B. ∆PQR ∆EDF C. ∆ABC ∆PQR D. Cả A, B, C đúng Câu 4. Trong hình biết MQ là tia phân giác ·NMP

Tỷ số y

x là: A. 2

5 B. 4

5

C. 5

2 D. 5

4

Câu 5. Độ dài x trong hình bên là: A. 2,5 B. 3 C. 2,9 D. 3,2 Câu 6. Trong hình vẽ cho biết MM’ // NN’. Số đo của đoạn thẳng OM là: A. 3 cm B. 2,5 cm

C. 2 cm D. 4 cm

Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ (......) để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu một đường thẳng cắt..........................của một tam giác........................với cạnh còn lại............................một tam giác mới...................................tương ứng tỉ lệ...................... của.................................................. II. TỰ LUẬN (7 điểm ) Câu 8: Cho ABC vuông tai A, có AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE  AC ( E  AC)

a)Tính tỉ số: BD

DC , độ dài BD và CD

b) Chứng minh: ABC EDC c)Tính DE

d) Tính tỉ số

ABD

ADC

S S

……………………………………………..

D. ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM : (3điểm) - Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6

ThuVienDeThi.com

Đáp án C B A D B D - Điền vào chỗ trống(....) Mỗi chỗ điền đúng 0,25điểm Thứ tự điền là: hai cạnh, và song song, thì nó tạo thành, có ba cạnh, với ba cạnh, tam giác đã cho

II. TỰ LUẬN ( 7 Điểm )

Câu Đáp án Điểm 8 0,5

a) Vì AD là phân giác àA => 9 3 12 4 BD AB DC AC   

Từ BD AB DC AC  BD AB DC BD AC AB     9 15 21 BD AB BD BC AC AB     

=> 9.15 6,4 21 BD cm  

Từ đó: DC = BC – BD = 15 – 6,4 = 8,6 cm

0,5

1

1

0,25 0,25

b) Xét ABC và EDC có: µ µ 0 90 A E   , àC chung => ABC EDC (g.g)

c) ABC EDC => DE DC AB BC 

. 9.8,6 5,2 15 AB DC DE cm BC    

d) 1 . 2 ABD S AH BD 

1 . 2 ABD S AH DC 

=>

1 . . 3 2 1 4 . . 2

ABD

ADC

AH BD S BD S DC AH DC   

1,5 0,75

0,75

0,25

0,25

Rút kinh nghiệm và điều chỉnh kế …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo