Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Huệ Quảng Nam
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Huệ Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 Ban tổ chức thi xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 của trường THCS Nguyễn Huệ, tỉnh Quảng Nam. Đề thi này được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi đi kèm với đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho cả mã đề A và mã đề B. Trích đoạn từ đề thi: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MH vuông góc với AB tại H, kẻ MK vuông góc với AC tại K. Câu hỏi được đặt ra bao gồm các phần như: a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật. b) Chứng minh K là trung điểm của AC. c) Gọi D là điểm đối xứng với M qua K. Chứng minh AM = CD. d) Đường thẳng BK cắt DC tại E và cắt AM tại F. Chứng minh ... (nội dung tiếp theo) Đây là một đề thi có nhiều câu hỏi khá thú vị và đòi hỏi sự tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề của các em học sinh. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng Toán một cách hiệu quả và phát triển tư duy logic của mình. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

Mã đề A

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang)

Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A. Câu 1: Thực hiện phép tính a.(2a+3) được kết quả là

A. 2a + 3 B. 2a2 +3 C. 2a2 +3a D.5a2

Câu 2: Khai triển biểu thức (x+1)2 được kết quả là

A. 2 2 1 + + x x . B. 2 2 1 − + x x C. 2 1 − + x x . D. 2 1 + + x x .

Câu 3: Biểu thức ????−?? bằng biểu thức nào sau đây?

A. ??−????. B. (??−??). (??+ ??) C. (??−??). (??+ ??). D. (??−??). (??+ ??)

Câu 4: Thương của phép chia 3 4 4 3 3 3 (15 12 ):3 − x y x y z x y là

A. 5 4 − y z . B. 5 4 + y xz. C. 5 4 − y x . D. 5 4 − y xz .

Câu 5: Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là

A. (??+ ??)?? = ???? + ??????+ ???? B. ????−????= (??+ ??)(??−??)

C. (??−??)?? = ???? −??????+ ???? D.. ????−????= (??−??)(????+ ????+ ????)

Câu 6: Phân tích đa thức 2 5 10 + x x thành nhân tử ta được kết quả là

A. 2 5 .( 2) + x x . B. 2 5 .( 2) + x x . C. 5 .( 2) + x x . D. 5 .( 2) − x x .

Câu 7: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

A. 20 1 21 x+ x . B. 3 x . C. 21 20 x . D. 0 x .

Câu 8: Rút gọn phân thức (2 1) 1 2 − − x x x được kết quả là

A. −x . B. x . C. 2 1 − x . D. 1 x .

Câu 9: Thực hiện phép cộng 2 2 6 3 3 − + x x x x y x y được kết quả là

A. 2 xy . B. 2 3xy . C. 2 2 x y . D. 2 y .

Câu 10: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là

MÃ ĐỀ A

Mã đề A

A. hình thang vuông. B. hình thoi.

C. hình chữ nhật. D. hình vuông.

Câu 11: Tứ giác ABCD có số đo các góc: ??෡ =400 , ??෡ =900 ??෡ =1200 đo góc D bằng

A. 1200. B. 1100. C. 800. D. 500.

Câu 12: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A. Hình thang cân. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.

Câu 13: Tam giác ABC có BC = 10cm. Gọi M và N lần lựơt là trung điểm của AB và AC. Độ dài của MN là

A. 10cm. B. 5cm. C. 20cm . D. 2,5cm.

Câu 14: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm và AD = 10cm thì diện tích của hình chữ nhật ABCD là

A. 2 48cm . B. 2 40cm . C. 2. 80cm D. 2 18cm .

Câu 15: Hình nào sau đây là một đa giác đều?

A. Hình thoi. B. Tam giác cân. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông.

Phần II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Bài 1. (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 4x - 4y b) (a2+2ab+b2) -9 Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2.(x+3)2

b) ??−??

????−??+ ??

????−???? (x ≠ 0,x ≠ 2, x ≠ -2)

Bài 3. (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MH vuông góc với AB tại H, kẻ MK vuông góc với AC tại K.

a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật. b) Chứng minh K là trung điểm của AC. c) Gọi D là điểm đối xứng với M qua K. Chứng minh AM = CD. d) Đường thẳng BK cắt DC tại E và cắt AM tại F. Chứng minh ????

????= ??

??.

-----------HẾT-------------

Mã đề B

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang)

Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A. Câu 1: Thực hiện phép tính y.(2y+5) được kết quả là

A. 2y2 + 5y B. 7y2 C. 2y2 +5 D. 2y+5y

Câu 2: Khai triển biểu thức ( ) 2 –1 a được kết quả là

A. 2 2 1 − − a a . B. 2 2 1 + + a a . C. 2 1 − + a a . D. 2 2 1 − + a a .

Câu 3: Biểu thức 2 16 − y bằng biểu thức nào sau đây?

A. 2 16 −y . B. ( 4).( 4) − + y y . C. (4 ).(4 ) − + y y . D. ( 16).( 16) − + y y .

Câu 4: Thương của phép chia 2 4 3 3 (10 4 ):2 − x y xy z xy là

A. 5 2 − xy z . B. 5 2 − y z . C. 5 2 − y xz . D. 3 5 4 − xy xy z .

Câu 5:Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

A. (??+ ??)?? = ???? + ??????+ ???? B. ????−????= (??+ ??)(??−??)

C. (??−??)?? = ???? −??????+ ???? D.. ????−????= (??−??)(????+ ????+ ????)

Câu 6: Phân tích đa thức 2 7 14 + x x thành nhân tử ta được kết quả là

A. 2 7 .( 2) + x x . B. 2 7 .( 2) + x x . C. 7 .( 2) − x x . D. 7 .( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo