
CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Câu 1. Công thức tính chu kì T của mạch dao động LC là
A. T = 2π
LC
B. T = 1 2π LC
C. T = 2π LC . D. T = 1 LC 2π Câu 2. Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần. Câu 3. Cho mạch dao động LC, có L = 2/π mH và C = 20/π pF. Tần số dao động f của mạch là
A. 25 kHz. B. 10 MHz. C. 1,5 MHz. D. 2,5 MHz. Câu 4. Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 2 μF, ban đầu được tích điện đến điện áp 10V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động tắt hẳn là
A. 0,1 mJ B. 0,2 mJ C. 10 μJ D. 2,5 μJ. Câu 5. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ có bản chất giống sóng siêu âm. C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ và giao thoa. D. Sóng điện từ truyền được trong chân không. Câu 6. Năng lượng trong mạch dao động điện từ gồm
A. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dây. B. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và năng lượng điện trường tập trung ở cuộn dây. C. năng lượng điện trường và năng lượng điện từ trường thiên tuần hoàn theo hai tần số khác nhau. D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số. Câu 7. Đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây không phải đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?
A. Có mang năng lượng. B. Là sóng ngang. C. Bị phản xạ khi gặp vật cản. D. Truyền được trong chân không. Câu 8. Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C = 3,18 nF và cuộn cảm L = 31,8 μH. Bước sóng điện từ λ mà mạch thu được là
A. 300 m. B. 600 m. C. 100 m. D. 1000 m. Câu 9. Cho mạch dao động LC có cường độ dòng điện tức thời là i = 0,25cos 1000t (mA). Tụ điện trong mạch có điện dung C = 25 μF. Độ tự cảm L của cuộn cảm là
A. 0,04 H. B. 1,5 H. C. 4,0 μH. D. 1,5 μH. Câu 10. Một mạch dao động có tần số riêng 100kHz và tụ điện điện dung C = 5 nF. Độ tự cảm L của mạch dao động là
A. 50 μH B. 0,5 mH C. 5,0 mH D. 0,2 mH Câu 11. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10 H và điện dung C biến thiên từ 10pF đến 250pF. Máy có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ
A. 10m đến 95m. B. 20m đến 100m. C. 18,8m đến 94,2m. D. 18,8m đến 90m. Câu 12. Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5 μH đến 10 μH và tụ điện với điện dung biến thiên từ 10 pF đến 50 pF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng nào sau đây?
A. 4,2 m ≤ λ ≤ 29,8 m. B. 421,3 m ≤ λ ≤ 133,2 m. C. 4,2 m ≤ λ ≤ 42,12 m. D. 4,2 m ≤ λ ≤ 13,32 m. Câu 13. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Điện áp cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là
A. 25 mJ. B. 106 J. C. 2,5 mJ. D. 0,25 mJ. Câu 14. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện C không đổi thì dao động với chu kì 0,01 s. Nếu thay cuộn dây L bằng cuộn dây có độ tự cảm L’ = 4L thì chu kì bằng
A. 2,5 ms B. 5,0 ms C. 10 ms D. 20 ms Câu 15. Mạch dao động LC dùng cuộn dây có độ tự cảm L1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 kHz, khi thay L1 bằng cuộn dây có độ tự cảm L2 thì tần số dao động riêng của mạch là 40kHz. Tìm tần số dao động riêng của mạch khi L1 ghép nối tiếp với L2.
A. 24 kHz B. 50 kHz C. 70 kHz D. 10 kHz Câu 16. Một tụ điện có điện dung 1/π μF được tích điện đến một điện áp xác định. Sau đó, nối hai bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1/π H. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu kể từ lúc nối, điện tích trên tụ điện có giá trị bằng 0?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.