Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kì II Tiếng anh lớp 8
QR

Đề cương ôn thi học kì II Tiếng anh lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 8

A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) :

Ôn từ vựng theo từng unit: unit 9 unit 15

 STRUCTURES

1. The Basic Tenses

Tenses Form Trạng từ Cách dùng và ví dụ 1.The Simple present (Hiện tại đơn))

S + Vs/es S+do/does not+ Vo Do/Does+ S+ Vo?

always, often, usually, frequently, sometimes =occasionally, rarely =seldom, once or twice a week, never..

* Chỉ 1 thói quen ở hiện tại. - ex: He usually (go) goes to school in the morning * 1 sự thật không thay đổi. - ex: The sun (rise) rises in the East.

2. The Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)

S+ am/is/ are+ V-ing S +am/is/are + not+V-ing Am/is/are+ S+ V- ing?

at the moment, at the time, Verb! (look!, listen!, be quiet) at present = now

* Cho hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói. - It (rain) is raining now. - Lan (eat) is eating at preent - Listen! She (sing) is singing 3. The Present Perfect (Hiện Tại Hoàn Thành)

S + have/has + V3/Ved S + have/has +not+ V3/V-ed Have/Has +S + V3/V-ed?

for + khoảng t.gian since + Mốc t.gian never, ever, just = recently = lately, so far = up to now = up to the present= until now, already, yet, this is the first time ...., several times.

* Chỉ hành động xảy ra trong qúa khứ nhưng t.gian không xác định. ex: She (visit) has visited Ha Long Bay several times. * Chỉ hành động bắt đầu ở qúa khứ mà còn tiếp tục kéo dài đến hiện tại. - We (learn) have learnt English for 7 years. - My mother (be) has been sick sinse yesterday - Lan (just buy) has just bought a new shirt. 4. The Simple Past ( Qúa khứ đơn)

S + V2/V-ed S + did + NOT + bare-V Did +S + bare- V?

- Yessterday, last (last week /month/ year...), ago, in + year(in 2000...)

* Diễn tả hành động xảy ra ở 1 thời gian xác định trong QK. - She (meet) met him yesterday. - Mr Pike (stay) stayed here last nigh 5. The Past Continuous (Qúa khứ tiếp diễn)

S + was/ were + V- ing S +was/were+ not+V-ing Was/ were + S + V- ing?

At 5 P.m/ at 5 o’clock + Thời gian trong QK, all day yesterday. When, as, while.

* Chỉ 1 hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm xác định trong QK - At this time last night, she (study) was studying lessons at home. * Chỉ 2 hành động xảy ra song song ở QK - My mother (cook) was cooking while my father (watch) was watching TV. * Chỉ 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xảy đến -When he ( drive) was driving, he (see) saw a serious accident. 6. The simple future (Tương Lai đơn)

S + will/ shall + Vo S + will/shall + not +Vo Will/Shall + S +Vo?

Tomorrow, next (next week/ month/ year...), someday,...

Diễn tả hành động xảy ra trong tương laii. - Tomorrow he (visit ) will visit me. - She (stay) will stay at home next Monday.

2: REPORTED SPEECH: 3. PHRASE OF PURPOSE AND ADJECTIVES A-Adjective Followed By An Infinitive :

ThuVienDeThi.com

Form: It’s + adjective + to-Vco Ex: It’s difficult to do that exercise. ( Làm bài tập đó rất khó.) Những Adjectives thường gặp: Easy, difficult, hard, dangerous, important, necessary, lovely, interesting, nice, great… => It’s + adj + to V B- Adjective Followed By A Noun Clause: Form: S+ V+ adj + clause

Ex: I’m sure that they will come. (Tôi chắc chắn họ sẽ đến.)  Adjectives thöôøng gaëp trong caáu truùc: happy, delighted, sad, sure, certain, relieved, afraid, sorry… 4. PHRASE OF PURPOSE Ta : so as (not) to + Vo hoaëc in order (not) to + Vo ñeå dieãn taû muïc ñích. Ex: - I study hard in order to pass the exam.

- I study hard so as to pass the exam 5. PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG 1- Structure: S + V + O S + be + V3/ed +.... by + O 2-Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động: -Xác định chủ ngữ, trạng từ và tân ngữ của câu chủ động. -Chuyển động từ chính thành V3/ed -Nếu chủ ngữ là đại từ nhân xưng: they hay đại từ (someone, everyone, people...) có thể bỏ

6. V-ing and V-ed Participles And Requests

Hiện tại phân từ và quá khứ phân từ: V-ing and V-ed participles:

Có 2 loại Participle Phrases : Present Participle Phrases và Past Participle Phrases.

a. Present Participle Phrases: hiện tại phân từ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo