Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kì I Vật lí lớp 10 - Năm học 2016-2017
QR

Đề cương ôn thi học kì I Vật lí lớp 10 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

ÔN THI KỲ MỘT: MÔN VẬT LÝ 10

Năm học 2016-2017

A.LÝ THUYẾT. (Học sinh cần nhớ) Chương I – Động học chất điểm. Bài 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều.

Gia tốc của chuyền động: a = (m/s2)

Quãng đường trong chuyền động: t +

Phương trình chuyền động: x = x0 + 0t + at2

Công thức độc lập thời gian: 2 – 02 = 2 Chú ý : Công thức này áp dụng cho cddt chậm dấn đếu với (a,v , trái dấu) Bài 3: Sự rơi tự do.

Với gia tốc: a = g = 9,8 m/s2 (= 10 m/s2). Công thức:

 Vận tốc: = g.t (m/s)

 Chiều cao (quãng đường): h=

Bài 4: Chuyền động tròn đều.

Vận tốc trong chuyển động tròn đều:

(m/s)

Vân tốc góc: (rad/s)

Chu kì: (Kí hiệu: T) là khoảng thời gian (giây) vật đi được một vòng. Tần số (Kí hiệu: ): là số vòng vật đi được trong một giây.

= ( Hz)

Độ lớn của gia tốc hướng tâm: aht = (m/s2).

Chương II – Đông lực học chất điểm.

Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cần bằng của chất điểm.

Tổng hợp và phân tích lực.

1. Hai lực bằng nhau tạo với nhau một góc : F = 2.F1.cos

2. Hai lực không bằng nhau tạo với nhau một góc : F= F12 + F22 + 2.F1.F2.cos

Điều kiện cân bằng của chất điểm:

t

v v 0 

 s 0v 2

2 at

v 2 1

v v s a.

v

) ( 2 ) ( 2

2

s g

h t m gt  

f r T

r r t s v . . 2 . 2 .       

f T r v T . 2 2        

f

f T

1

r r v . 2 2

 

 2 

 

0 ... 2 1    

  

n F F F

ThuVienDeThi.com

Bài 10: Ba định luật Niu-tơn:

Định luật 2:

Định luật 3: .

Bài 11: Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn.

Biểu thức:

Trong đó: G = 6,67.10-11

m1, m2 : Khối lượng của hai vật. R: khoảng cách giữa hai vật. Gia tốc trọng trường:

M = 6.1024 – Khối lượng Trái Đất. R = 6400 km = 6.400.000m – Bán kính Trái Đất. h : độ cao của vật so với mặt đất.

Vật ở mặt đất: g

Vật ở độ cao “h”: g’ =

g’ =

Bài 12: Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc.

Biểu thức: Fđh = k.

Trong đó: – là độ cứng của lò xo.

– độ biến dạng của lò xo. Lực đàn hồi do trọng lực: P = Fđh

Bài 13: Lực ma sát.

Biểu thức: Fms

Trong đó: – hệ số ma sát

 

 a m F .

 

  B A A B F F AB BA F F

 

  

2

2 1. .

R

m m G Fhd 

 

  

2

2 . kg

m N

2) (

..

h R

M G g  

2 . R

M G 

2) (

.

h R

M G

2

2

) (

.

h R

R g

| | l 

k

| | l 

 | | . l k g m  

 | |

.

l

g m k  

 k

g m l . | |  

N .  

ThuVienDeThi.com

N – Áp lực (lực nén vật này lên vật khác)

Vật đặt trên mặt phẳng nằm ngang:

Fms = .P = .

Vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang chịu tác dụng của 4 lực.

Fms Fkéo

Ta có: Về độ lớn: F = Fkéo - Fms

=> Khi vật chuyển động theo quán tính: Fkéo = 0 Vật chuyền động trên mp nằm ngang với lực kéo hớp với mp 1 góc

Fkéo Fms Fhợp lực

Ta có:

Vật chuyển động trên mặt phẳn nghiêng.

Fms N

P Fhợp lực

Vật chịu tác dụng của 3 lực: =>

  g m.

 N

 P

    

    ms kéo F F N P F

  

g m F

a m F

ms

kéo

. .

.

g a .    

 N

 P

0   

  

P N F Kéo

0 .     P N Sin Fkéo 

 Sin F P N kéo.   

ms HL F P N F

   

  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo