Quảng cáo
Đề cương học kỳ II môn Toán lớp 9
QR

Đề cương học kỳ II môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC THÀNH PHỐ VŨNG TÀU ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS HUỲNH KHƯƠNG NINH MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2016- 2017 I. LÝ THUYẾT : Chương III:

1) Phương trình bậc nhất 2 ẩn ; 2) Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 3) Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng , thế 4) Giải bài tóan bằng cách lập hệ phương trình. Chương IV:

Hàm số . Đồ thị của hàm số 2 y ax    0 a  2 y ax    0 a 

Phương trình bậc hai một ẩn. Công thức nghiệm và cộng thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai. Hệ thức Vi_et và ứng dụng. Phương trình quy về phương trình bậc hai. Giải bài tóan bằng cách lập phương trình. Chương III Góc với đường tròn 1/ Góc ở tâm . Số đo cung . 2/ Liên hệ giữa cung và dây 3/Góc nội tiếp . 4/ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung . 5/ Góc có đỉnh bên trong đường tròn , Góc có đỉnh bên ngòai đường tròn. 6/ Tứ giác nội tiếp . 7/ Đường tròn ngoại tiếp , Đường tròn nội tiếp 8/ Độ dài đường tròn , cung tròn 9/ Diện tích hình tròn , hình quạt tròn Chương IV Hình trụ – hình nón – hình cầu 1/ Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ 2/ Hình nón – hình nón cụt – diện tích xung quanh và thể tích của hình nón , hình nón cụt 3/ Hình cầu – diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu

II.BÀI TẬP:Xem lại tất cả các bài tập trong SGK và SBT trong chương 3 và 4 SGK toán 9 tập 2.

A/ ĐẠI SỐ Bài 1 : Cho hai hàm số y = x2 và y = 3x – 2 a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ b/ Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị đó Bài 2: Cho phương trình x2 – (m + 1) x – 3 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x1 - x2 = 4 Bài 3: Giải phương trình a/ ; b/ 2 3x 2 3x 2 0    2 25x 20x 4 0   

c/ ; d/   2 3x 3 2 x 2 0       2 x 2 3 x 2 3 0    

e/ ; g/ 2 x (2m 1)x m(m 1) 0      4 2 3x 5x 2 0   

h/ x 5 5 x 1 0   Bài 4 : Cho phương trình :x2 – mx + 2(m – 2 ) = 0 a/ Giải phương trình khi m = 1 b/ Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

ThuVienDeThi.com

2

c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm 2x1 +3x 2 = 5 Bài 5: Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định . Nếu ô tô đi với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định 10 km/h thì đến B sớm hơn dự định là 36 phút .Biết quãng đường AB là 120 km .Tính vận tốc dự định của ô tô . Bài 6: Một ca nô xuôi dòng 40 km và ngược dòng 48 km , thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 1 giờ .Tính vận tốc thực của ca nô . biết vận tốc dòng nước là 2km/h . Bài 7 : Tìm một số tự nhiên có hai chữ số , biết rằng tổng các chữ số của chúng bằng 8 . Nếu đổi vị trí hai chữ số cho nhau thì số tự nhiên đó giảm đi 36 . Bài 8: Một hình chữ nhật có chu vi 216m . Nếu giảm chiều dài đi 20% , tăng chiều rộng thêm 25% thì chu vi hình chữ nhật không đổi .Tính diện tích hình chữ nhật đó . Bài 9 : Một tam giác vuông có chu vi là 30m , cạnh huyền là 13 m .Tính diện tích của tam giác vuông đó . Bài10 : Hai đội thuỷ lợi gồm 25 người đào đắp một con mương . Đội I đào được 45m3đất , đội II đào được 40m3đất .Biết rằng mỗi công nhân đội II đào được nhiều hơn mỗi công nhân đội I là 1m3 . Tính số đất mỗi công nhân đội I đào được . Bài 11 : Hai máy cày cùng cày một thửa ruộng thì sau 2 giờ xong .Nếu cày riêng thì máy thứ nhất hoàn thành sớm hơn máy thứ hai là 3 giờ .Hỏi mỗi máy cày riêng thì thì sau bao lâu xong thửa ruộng . Bài 12: Một lớp học có 40 học sinh được xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng .Nếu ta bớt đi 2 ghế băng thì mỗi ghế còn lại phải xếp thêm 1 học sinh .Tính số ghế băng lúc đầu . Bài 13: Một xí nghiệp vận tải dự định điều động một số xe để chuyển 18 tấn hàng . Nếu mỗi xe chở thêm 0,5 tấn thì số xe giảm đi 3 chiếc . Tính số xe dự định điều động biết rằng mỗi xe chở một lượng hàng bằng nhau .

Bài 14 : Cho hàm số và y= x + m ( D) . Tìm m để : 2 1 y x (P) 2 

a/ (D) không có điểm chung với (P) b/ (D) có 1 điểm chung với (P) c/ (D) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt . Bài 15: Cho hàm số y = ax2(P) a/ Tìm a để (P) đi qua A(1 ; -1) vẽ ( P ) ứng với a vừa tìm được b/ Lấy điểm B trên (P) có hoành độ bằng – 2 . Viết phương trình đường thẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo