
TÀI LIỆU ÔN TẬP HKII TOÁN 10 NĂM HỌC : 2016- 2017
1
ÔN TẬP HKII-TOÁN 10 Phần I. BÀI TẬP TỰ LUẬN
PHầN ĐạI Số BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT:
Các phép biến đổi bất phương trình:
a) Phép cộng: Nếu f(x) xác định trên D thì P(x) < Q(x) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x) b) Phép nhân:
* Nếu f(x) >0, x D thì P(x) < Q(x) P(x).f(x) < Q(x).f(x) * Nếu f(x) <0, x D thì P(x) < Q(x) P(x).f(x) > Q(x).f(x) c) Phép bình phương: Nếu P(x) 0 và Q(x) 0, x D thì P(x) < Q(x) 2 2 ( ) ( ) P x Q x B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN: Bài 1: Tìm điều kiện của các phương trình sau đây:
a) 2 2 2 ( 3) x x x
b) 3 3
2
2 9 2 3 1 x x x x Bài 2: Giải bất phương trình sau:
a) 3 5 10 x x b) ( 2) 1 2 1 x x x
c) 2 1 3 3 x x x
d) 3 5 2 1 2 3 x x x e) ( 1 3)(2 1 5) 1 3 x x x f) 2 ( 4) ( 1) 0 x x
Bài 3: Giải các hệ phương trình:
a)
5 2 4 3 6 5 3 1 13
x x
x x
b)
4 5 3 7 3 8 2 1 4
x x
x x
c)
1 2 3 3 5 5 3 3 2
x x x x x x
d)
3 3(2 7) 2 5 3 1 5(3 1) 2 2
x x
x x
DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT:
Dấu nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b
x – b a
+ f(x) (Trái dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a) * Chú ý: Với a > 0 ta có:
( ) ( ) f x a a f x a ( ) ( ) ( )
f x a f x a f x a
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
Dạng 1: Xét dấu biểu thức
Bài 1: Xét dấu các biểu thức
a) f(x) = 3x(2x + 7) b) g(x) = (–2x + 3)(x – 2)(x + 4)
c) h(x) = ( 1)(4 ) 1 2 x x x d) k(x) = 1 1 3 3 x x
Dạng 2: Giải các phương trình và bất phương trình
Bài 1: Giải các bất phương trình
a) x(x – 1)(x + 2) < 0 b) (x + 3)(3x – 2)(5x + 8)2 < 0 c) 5 1 3 x
ThuVienDeThi.com
TÀI LIỆU ÔN TẬP HKII TOÁN 10 NĂM HỌC : 2016- 2017
2
d) 4 1 3 3 1 x x e)
2 3 1 2 x x x x f) 2 5 3 x
g) 2 2 3 x x h) 2 3 8 x x k) 1 2 x x x
BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT: 1. Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình ax + by c (1) ( 2 2 a b 0 ) Bước 1: Trong mp Oxy, vẽ đường thẳng ( ) : ax + by c Bước 2: Lấy ( ; ) ( ) o o o M x y (thường lấy o M O ) Bước 3: Tính axo + byo và so sánh axo + byo và c. Bước 4: Kết luận
Nếu axo + byo < c thì nửa mp bờ ( ) chứa Mo là miền nghiệm của ax + by c Nếu axo + byo > c thì nửa mp bờ ( ) không chứa Mo là miền nghiệm của ax + by c 2. Bỏ bờ miền nghiệm của bpt (1) ta được miền nghiệm của bpt ax + by < c. Miền nghiệm của các bpt ax + by
c và ax + by c được xác định tương tự. 3. Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Với mỗi bất phương trình trong hệ, ta xác định miền nghiệm của nó và gạch bỏ miền còn lại. Sau khi làm như trên lần lượt đối với tất cả các bpt trong hệ trên cùng một mp tọa độ, miền còn lại không bị gạch chính là miền nghiệm của hệ bpt đã cho. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN: Bài 1: Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phương trình sau:
a) 2x + 3y + 1>0 b) x – 5y < 3 c) 4(x – 1) + 5(y – 3) > 2x – 9 d) 3x + y > 2 Bài 2: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình:
a) 3 9 0 3 0 x y x y
b) 3 0 2 3 1 0 x x y
c)
3 0 2 3 2
x y x y y x
e)
1
3 1 2
y x y x
y x
DẤU TAM THỨC BẬC HAI A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT: 1. Định lí về dấu của tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, a 0, = b2 – 4ac
* Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a..f(x)>0), xR
* Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a..f(x)>0), x 2 b a
* Nếu > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2; f(x) trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2.( Với x1, x2 là hai nghiệm của f(x) và x1< x2)
Bảng xét dấu: f(x) = ax2 + bx + c, a 0, = b2– 4ac > 0
x – x1 x2 +
f(x) (Cùng dấu với hệ số a) 0 (Trái dấu với hệ số a) 0 (Cùng dấu với hệ số a) 2. Một số điều kiện tương đương: Cho f(x) = ax2 +bx …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.