
TRƯỜNG THPT NTMKHAI - TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM- TỰ LUẬN HK II- TOÁN 11
NĂM HỌC 2016-2017
I. Nội dung kiến thức cần ôn tập:
1) Đại số và giải tích: Học sinh cần ôn tập các bài +) Dãy số, giới hạn của dãy số +) Giới hạn của hàm số +) Hàm số liên tục +) Đạo hàm, quy tính tính đạo hàm
+) Đạo hàm các hàm số lượng giác +) Vi phân +) Đạo hàm cấp cao
2) Hình học: Học sinh cần nắm vững các kiến thức sau: +) Cách chứng minh: hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc. +) Cách xác định và tính góc giữa 2 đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng. +) Cách tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa đường thẳng song song mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. II. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm +Tự luận
Đề kiểm tra gồm 30 câu trắc nghiệm(6đ) + 3 bài tự luận(4đ) Thời gian làm bài : 90 phút III. Bài tập ôn tập minh họa cho đề thi
PHẦN I- TRẮC NHIỆM: ĐẠI SỐ + HÌNH HỌC I. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ- HÀM SỐ- HSLT:
Câu 1: 1 lim 2
n
n là: A. 1 B. 1 C. 0 D.
Câu 2:
2
2 7 3 lim 2 n n
là: A. 7 B. 3 2 C. 0 D.
Câu 3:
2
3
2 1 lim 3 3 n n n
là: A. 1
3 B. 2 C. 0 D.
Câu 4: 1 lim
1 n n
là: A. 0 B. 1 C. 1 D. 1
2
Câu 5:
3 3 lim 2 n n n
là: A. 1 B. 0 C. 1
2 D. 2
Câu 6: 2 lim( 1 ) n n là: A. 0 B. C. 1 D. 1/ 2 Câu 7: Trong các dãy sau đây, dãy nào có giới hạn. A. sin n u n B. cos n u n C. ( 1)n n u D. 1/ 2 n u
Câu 8: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: 1 1 1 1 ... 2 4 8 là:
A. 1 B. 2 C. 4 D. Câu 9: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A. 3 2 n n n u B.
3
2 2 11 1 2 n
n n u n
C.
2 2 1
2 4 n u
n n
D. 2 2 n u n n n
Câu 10: 2
3 lim(5 7 ) x x x là: A. 24 B. 0 C. D. Ko có giới hạn
Câu 11:
2
3
2 15 lim 3 x
x x x
là: A. B. 2 C. 1
8 D. 8
Câu 12:
3 2
1
1 lim 1 x
x x x x
là: A. 1
2 B. 2 C. 0 D.
ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG THPT NTMKHAI - TỔ TOÁN
Bài 13:
2
0
1 1 lim
x
x x x x
là: A. 0 B. 1 C. D. 2
Câu 14:
3
0
1 1 lim
x
x x
là: A. 0 B. 1 C. 1
3 D. 1
9
Bài 15:
2
2 2
3 2 lim ( 2) x
x x x
là: A. 0 B. 1 C. 2 D.
Câu 16:
2
2 5 4 3 lim 2 7 1 x
x x x x
là: A. 5
2 B. 1 C. 2 D.
Câu 17:
2
4 ( 1)( 1) lim (2 )( 1) x
x x x x x
là: A. 0 B. C. 1
2 D. 2
Câu 18: 2 lim ( 2 ) x x x x là: A. 0 B. C. 1 D. 2
Bài 19: 2 lim ( 2 ) x x x x là: A. 0 B. + C. D. 1
Câu 20: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là - 1 ?
A. 2 lim ( 2 ) x x x x B. 2 lim ( 2 ) x x x x C. 2 lim ( 2 ) x x x x D. 2 lim ( 2 ) x x x x
Câu 21: cho hàm số:
2 1 1 ( ) 1
1
x khi x f x x a khi x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
A. 0 B. +1 C. 2 D. -1
Câu 22: cho hàm số:
2 1 0 ( )
0 x khi x f x
x khi x
trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
0 lim ( ) 0 x f x B.
0 lim ( ) 1 x f x C. (0) 0 f D. f liên tục tại x0 = 0
Câu 22: cho hàm số: 2 ax 3 1 ( )
1 1
khi x f x
x x khi x
để f(x) liên tục trên toàn trục số thì a bằng?
A. -2 B. -1 C. 0 D. 1 Câu 23: Cho hàm số 5 ( ) 1 f x x x . Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1) B. (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1) C. (1) có nghiệm trên R D. Vô nghiệm Câu 24: Cho các hàm số: (I) y = sinx ;`(II) y = cosx ; (III) y = tanx ; (IV) y cotx Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên R A. (I) và (II) B. (III) và IV) C. (I) và (III) D. (I0, (II), (III) và (IV)
Câu 25: Cho hàm số f(x) chưa xác định tại x = 0:
3 2
2
2 ( ) x x f x x . Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán cho f(0)
giá trị bằng bao nhiêu?A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 26:
1
2 lim 1 x
x
x
là : A. 1 2 B. 1
2
C. D.
Câu 27:
2
1
1 lim 1 x
x
x
là: A.2 B.1 C. D.
II. ĐẠO …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.