Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 8 HK II - Năm học 2014-2015
QR

Đề cương ôn tập Toán 8 HK II - Năm học 2014-2015

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

- 1 - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HKII- NĂM HỌC 2014-2015

Nội dung1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN- PHƯƠNG TRÌNH TÍCH A. LÝ THUYẾT B. BÀI TẬP Bài 1 Giải các phương trình

a. 3x - 2 = 2x – 3 b. 2x +3 = 5x + 9 c. 5 - 2x = 7 d. 10x + 3 - 5x = 4x +12

e. 11x + 42 - 2x = 100 - 9x -22 f. 2x – (3 - 5x) = 4(x + 3) g. x ( x + 2 ) = x ( x + 3 ) h. 2( x – 3 ) + 5x ( x – 1 ) = 5x2 Bài 2 Giải các phương trình

a/ c/ x x x 2 3 5 6

1 3 2

2 3      5 1 8 3 6 4 x x x    

b/ d/ 3 3

4 x 5 7

2 x 6 5

3 x 4       2 1 3 2 6 x x x x    

Bài 3 .Giải các phương trình sau:

a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0 b) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 e) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x c) (2x + 5)2 = (x + 2)2 f) (2x +1)( 3 – x)(4- 2x)=0

Nội dung2: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU Cách giải: Bước1 :Tìm ÑKXÑ cuûa phöông trình

Böôùc 2:Quy ñoàng maãu( ) roài khöû maãu hai veá ( =>). . T NTP

MTC Böôùc 3: Giải phương trình Böôùc 4: kết luận(Ñoái chieáu ÑKXÑ ñeå traû lôøi) BÀI TẬP:

Bài 1: a) x 1 1 x 1 x 1     b) 2 (2 3) 2 2 ( 1)( 3) x x x x x x x      

5 3 c/ x 3 x-1   d) 1 3 3 2 2 x x x

    

e) 3 7 1 1 2 x x    g) 7 3 2 1 3 x x

   h) 2 1 1 2 4 x x x    

Bài 2 ) 2 )( 1 (

15 2 5 1 x

1 ) x x x a       ; b) 2 1 5 2 2 2 4 x x x x x x       

c) 2 2 1 2 1 8 2 1 2 1 4 1 x x x x x        d) 3 3 20 1 13 102 2 16 8 8 3 24 x x x x x        

e) 2

6 8 1 12 1 5 1 4 4 4 4 x x x x x         f) 2 5 5 20 5 5 25 x x x x x       

ThuVienDeThi.com

- 2 - Nội dung 3: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Bước 1: Lập phương trình: - Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số. - Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết. - Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng. Bước 2: Giải phương trình. Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình(bpt), nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không thỏa, rồi kết luận.

Chú ý: - Số có hai, chữ số được ký hiệu là ab

Giá trị của số đó là: ab = 10a + b; (Đk: 1  a  9 và 0  b  9, a, b  N) - Số có ba, chữ số được ký hiệu là abc

abc= 100a + 10b + c, (Đk: 1  a  9 và 0  b  9, 0  c  9; a, b, c  N) - Toán chuyển động: Quãng đường = Vận tốc . Thời gian (Hay S = v . t) - Khi xuôi dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô + Vận tốc dòng nước. - Khi ngược dòng: Vận tốc thực = Vận tốc canô - Vận tốc dòng nước. - Vận tốc xuôi = vận tốc ngược + 2 . vận tốc nước BÀI TẬP: Baøi 1: Maãu soá cuûa moät phaân soá lôùn hôn töû soá cuûa noù laø 5 .Neáu taêng caû töû maø maãu cuûa noù

theâm 5 ñôn vò thì ñöôïc phaân soá môùi baèng phaân soá .Tìm phaân soá ban ñaàu . 2 3 Baøi 2 :Naêm nay , tuoåi boá gaáp 4 laàn tuoåi Hoaøng .Neáu 5 naêm nöõa thì tuoåi boá gaáp 3 laàn tuoåi Hoaøng ,Hoûi naêm nay Hoaøng bao nhieâu tuoåi ? Bài 3: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h.Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút.Tính quãng đường AB? Bài 4: Một ca-no xuôi dòng từ A đến B hết 1h 20 phút và ngược dòng hết 2h .Biết vận tốc dòng nước là 3km/h . Tính vận tốc riêng của ca-no? Bài 5: Lúc 7h một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h ,đến 8h30 cùng ngày một người khác đi xe máy từ B đến A với vận tốc 60km/h . Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ biết quãng đường AB dài 210 km. Bài 6 : Một ca nô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h , sau đó lại ngựơc từ B trở về A

.Thời gian xuôi ít hơn thời gian đi ngược 1 giờ 20 phút . Tính khoảng cách giữa hai bến A và B

biết rằng vận tốc dòng nước là 5 km/h

Bài 7: Lúc 7 giờ sáng, một người đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 10km/h. Sau đó lúc 8 giờ

40 phút, một người khác đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 30km/h. Hỏi hai người gặp nhau

lúc mấy giờ.

Bài 8: Một số tự nhiên có 2 chữ số . Chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục. nếu thêm

chữ số 1 xen vào giữa 2 chữ số ấy thì được 1 số mới lớn hơn số ban đầu là 370.Tìm số ban đầu.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo