Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2015 - 2016
QR

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2015 - 2016

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập HK2 Toán 6 Năm học: 2015-2016

GV: Trương Quốc Bảo 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN 6 HKII Dạng 1 : SO SÁNH Bài 1: So sánh hai phân số sau:

a) và b) và c) và 3 5

2 5

1 5

1 7

3 4  2 5

d) và e) và f) và 5 7  3 14

 102

97

99 101

5 14  4 11 

Bài 2: Quy đồng mẫu số rồi sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 3 7 2 5 8 12 3 6 ; ; ;   Dạng 2 : Rút gọn phân số :

a) b) c) d) 10 25  9 27  

  

2 13 9 10

3 4 5 26

. . .

. . .

 

15 8 15 4

12 3 . . . 

Dạng 3 : Thực hiện phép tính :

Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của hai số sau: a) và b) 12,5 và 2,5 5 18

1 3 4 Bài 2: Thực hiện phép tính

1) 217 88 117    1 3 2 2) 15 2 3   5 5 5 7 1 3) . . 2 8 12 8 12 8    

4) 5) 6) 2 5 14 3 7 25 .  2 5 5 3 5 8 8 5 . .   1 12 25 1 0 5 2 5 % , .  

7) 8) 5 4 7 8 9 12 .           15 4 1 3 2 0 8 2 3 64 15 2 , . , :           Bài 3: Tính nhanh:

A = B = C = 1999 2011 12 12 2011 1999 1999 2011                

2 3 2 5 11 5         

5 4 5 9 2 7 13 7 13 7 . .     

D = E = 7 7 7 496 316 813 813 813 . .                 

9 5 1 9 1 9 10 14 10 2 7 10 . . .                  Bài 4: Tính hợp lí:

A = B = 4 4 5 14 7 5 3 4 5 3                  

8 2 3 19 10 3 5 8 92 . . . .

C = D = E = 5 2 5 9 5 1 7 11 7 14 7 . .     12 7 13 19 17 19 15 17 12 13 . . . .  1 1 1 1 1 2 2 3 3 4 49 50 ... . . . .    

Bài 5 : Chứng tỏ rằng : ( dành cho hs giỏi) 1 1 1 1 ... 1 1.2 2.3 3.4 99.100     

Dạng 4 : TÌM SỐ CHƯA BIẾT Bài 1: Tìm x, biết:

a) b) c)  2 2 8 32 90 3 , x :   4 5 1 5 7 6 : x   1 2 1 5 14 3 , .x  

Bài 2: Tìm x, biết:

a) b) c) 5 2 1 12 7 x   1 5 4 0 5 2 12 x : ,  3 2 7 5 1 6 4 5 , . x 

Bài 3 : Tìm x, biết :

a) b) c) 1 3 2 4 2 x    1 2 5 3 5 x     3 1 4 5 2 1 4 3 , x :  

d) e) 5 8 29 1 5 2 6 3 6 2 2 x          1 2 21 2 7 12 7 4 , x x :         

ThuVienDeThi.com

Đề cương ôn tập HK2 Toán 6 Năm học: 2015-2016

GV: Trương Quốc Bảo 2

Bài 4: Tìm a, b biết: 5 45 27 9 a

b    

Dạng 5: BÀI TOÁN LIÊN QUAN THỰC TẾ Bài 1: Khối lớp 6 của một trường THCS có 1200 học sinh xếp loại học lực gồm : Giỏi, Khá, Trung

bình không có học sinh yếu, biết rằng số học sinh có học lực trung bình chiếm tổng số học sinh của 5 8

cả khối ; số học sinh khá chiếm số học sinh còn lại. Tính Số học sinh giỏi khối 6 của trường này. 2 3

Bài 2: Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu An đọc được số trang sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp 4 9 50% số trang sách còn lại. Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?

Bài 3: 75% một mảnh vài dài 45m. Người ta cắt đi mảnh vải. Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải? 3 5

Bài 4: Mảnh vườn hình chữ nhật có chièu rộng bằng 30m, biết chiều dài bằng chiều rộng (2đ) 2 3 a) Tính chiều dài của mảnh vườn b) Biết 60% diện tích vườn là trồng hoa màu, còn lại là đào ao thả cá. Tính diện tích ao.

Dạng 6: TOÁN HÌNH HỌC

Bài 1 : Vẽ hai góc kề bù và sao cho AxOy AyOz A 0 60 xOy 

a) Tính AyOz

b) Vẽ Ot là tia phân giác của , Oy có là tia phân giác của không? Vì sao? AyOz AxOt Bài 2: Cho 2 tia OB và OC cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA. Biết và A 0 60 AOB  A 0 120 AOC  a) Tia OB có nằm giữa 2 tia OA và OC không? Vì sao? (0,5đ) b) Tia OB có phải là tia phân giác không? Vì sao? (1đ) AAOC c) Vẽ OD là tia đối của tia OA và OE là tia phân giác của .Chứng minh = 900 ADOC AEOB

Bài 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia At, vẽ và (3đ) A 0 75 tAx  A 0 150 tAy  a) Trong 3 tia Ax, Ay, At tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao? b) Tính ? AxAy

c) Tia Ax có phải là tia phân giác của góc ? Vì sao? AtAy

Bài 4: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA. Xác định hai tia OB và OC sao cho , A 0 120 AOB  A 0 105 AOC  a) Trong 3 tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Tính ABOC c) Gọi OM là tia phân giác của góc . Tính số đo của ABOC AAOM Bài 5: a) Vẽ tam giác ABC, biết BC = 4cm; AB = 2cm; AC = 3cm

b) Vẽ tiếp đường tròn (C;2cm), đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo