Quảng cáo
Đề cương ôn tập Toán 6 - Học kì 2 - Năm học 2017
QR

Đề cương ôn tập Toán 6 - Học kì 2 - Năm học 2017

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Học, học nữa học mãi 07/04/2017 09:36

Thutrang2409@gmail.com 0964038468

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6- HK2

NĂM HỌC 2017 Dạng 1:Thứ tự thực hiện phép tính Bài 1: Thực hiện phép tính a, 5 + (–12) – 10 ; b, 25 – (–17) + 24 – 12 c, 56: 54 + 23.22 – 225 : 152 c, (-5 – 3) . (3 – 5):(-3 + 5) e, 4.(13 – 16) – (3 – 5).(–3)2 f, 235 – (34 + 135) – 100 Bài 2: Thực hiện phép tính

; ; + ; ;

7 8

. 64

49

16 3 9 5  4 12 13 7   - 3

2

4

5

3 1 4 4   2 1 3 2 

7 5 . 5

1 

3 15 : 4 24

: ( + ) ; ; 5

6

4

3

3

4

1 1 2 2 3 3        

4 1 2 . 9 2 3           5 4 4 3 4 3 2 1

Bài 3: Thực hiện phép tính một cách hợp lí

3 5 4 7 13 13     ;

5 2 8 21 21 24     ; 5 8 2 4 7 9 15 11 9 15       

7 8 3 7 12

19 11 11 19 19

     ;

7 39 50 25 14 78    

; 2 1 6 5 : 12

7 4

3 8 3          

; ; (4 - ) : 2 + 2 1 2 1 3 1 . : . 5 3 15 5 5 3        9 8 18 16 2 27 24 27 24 3 12

5

24

5

Bài 4: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:

         23

8 14 32

7 5 23

8 49 A          57 17 1 45

8 43 45 38 71 B

7 3 2 7

3 . 9 4 9 5 . 7

3      C 5 4 . 12

7 : 4 1 13 12

7 : 8 5 19         D

Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết trong phép tính Bài 1: Tìm x, biết: 2x + 27 = -11; ; 10 – x = – 25 ; ; 2 35 15 x   3 17 2 x   (2 3)(6 2 ) 0 x x   

; ; = ; ; ; 1 0 2 x   3 1 4 2 x  4 x 7 

3

2

13 : 7 4 5  x 3 2 2 6 7 7 x  

Bài 2:Tìm x biết

; 3 10 : 5 21 x    ; ; ; 1 : 4 2,5 3 x  10

1 2 1 3 2   x 1 2 ( 1) 0 3 5 x x   

x + ; ; ; 1 5 1 3 3 3 6 2 x   1 2

1 5 2 2    2 1 3 2 5 3 3 2 x       1 3 1 5 0 2 x x           Dạng 3: Các bài tập vận dụng tính chất cơ bản của phân số Bài 1: Tìm x, biết:

a, ; b, ; c, 2 5 3 x  1 1 3 2 5 x   1 6 5 2 10 x  

d, ; e, ; g, 1 6 5 2 10 x   3 1 15 3 x   12 1 4 2 x  

Bài 2: Rút gọn phân số:

ThuVienDeThi.com

Học, học nữa học mãi 07/04/2017 09:36

Thutrang2409@gmail.com 0964038468

2

a) b) c). d) 540

315 

35 . 26

13 . 25

119 3 . 63

17 . 2 9 . 6

 

3984 1991 . 1992

3978 1990 . 1989

 

Bài 3: So sánh các phân số sau:

a, và b, và c, và 2 3

1 4

7 10

7 8

6 7 5 3

d, và e, và g, và 14

21

60 72 9 16

13 24

82 27

75 26

Dạng 4: Ba bài toán cơ bản về phân số: Bài 1: Tìm tỉ số của 2 số a và b , biết: a, a = 0,6 m và b = 70 cm; b, a = 0,2 tạ và b = 12 kg

c, a = m và b = 75 cm; d, a = h và b = 20 phút 3 2

10

3

Bài 2: Một lớp có 45 học sinh. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả lớp. Số học sinh 7 15

khá bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi? 5 8

Bài 3: Một lớp có 45 học sinh. Khi giáo viên trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng tổng số 1 3

bài. Số bài đạt điểm khá bằng số bài còn lại. Tính số bạn đạt điểm trung bình.(Giả sử không có 9 10 bài điểm yếu và kém). Bài 4: Ba lớp 6 của trường THCS Tân Bình có 120 học sinh. Số học sinh lớp 6A chiếm 35% so

với học sinh của khối. Số học sinh lớp 6B bằng số học sinh lớp 6A. Còn lại là học sinh lớp 20 21 6C. Tính số học sinh mỗi lớp?

Bài 5: Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn 4 9 mấy quả táo

Bài 6: Lớp 6B có 48 học sinh. Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình 1 6 bằng 300% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá.

a. Tính số học sinh mỗi loại. b. Tính tỉ số % học sinh mỗi loại.

Bài 7:Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học 1 5

sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại. 3 8

a. Tính số học sinh mỗi loại. b. Tính tỉ số % học sinh mỗi loại.

Bài 8: Một lớp học có 30 học sinh gồm 3 loại: khá, trung bình, yếu. Số học sinh khá chiếm số 1 15

học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại. 4 7 a. Tính số học sinh mỗi loại của lớp.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo