Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán Lớp 6
QR

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán Lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 (2016 – 2017)

Gv Lâm Ngọc Thọ Trang - 1 -

PHẦN SỐ HỌC A/ LÝ THUYẾT CƠ BẢN B/ BÀI TẬP THAM KHẢO I. PHÂN SỐ.

Câu 1: Phân số là số có dạng a

b với a, b  Z

; b 0, a là tử số, b là mẫu số.

- Phân số a c b d  nếu a.d = b.c

- Rút gọn phân số là chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của tử và mẫu. Câu 2: Ba bước quy đồng mẫu số. +) Tìm mẫu chung (là BCNN của các mẫu) +) Tìm thừa số phụ của các mẫu. +) Nhân tử và mẫu với thừa số phụ t/ ứng * Quy tắc so sánh hai phân cùng mẫu và không cùng mẫu (xem SGK) Câu 3: Cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu. - Hai phân số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

+) ( 0) a b a b m m m m

   

+) ( ) 0 a a b b  

+) ( ) a c a c b d b d   

* Chú ý: a a a b b b     Câu 4: Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau. - Muốn nhân một số nguyên với 1 phân số ta nhân số nguyên với tử và giữ nguyên mẫu

+) . . . a c a c b d b d 

+) . . c a c a b b 

Câu 5: Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.

+) . : . . a c a d a d b d b c b c  

+) . : . c d a d a a d c c  

+) : . a a c b b c 

Câu 6: Cách đổi hỗn số ra phân số và ngược

I/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 1) Cách viết nào sau đây là phân số.

a. 4

0 b. 2,4

5 c. 3

11  d. 4

3,7

2) Tìm x biết 36 4 63 x    :

a. -7 b. 7 c. 192 d. -21 3) Phân số nào không bằng với nhau.

a. 30

14  b. 15

8  c. 45

24  d. 75

40 

4) Rút gọn phân số 84

132  bằng.

a. 7

11 b. 21

41  c. 42

62  d. 7

11 

5) Kết quả của phép tính 3 1 8 4  bằng:

a. 2

4  b. 5

8  c. 4

12 d. 4

8 

6) Tìm x biết x + 1 = 1

2

a. 1

2  b. 1

2 c. 0 d. 3

2

7) Số đối của số 1

2  là:

a. -2 b. 1

2  c. 1

2 d. 2

1

8) Kết quả của phép tính 5 10 : 7 21  bằng:

a. 3

2 b. 2

3 c. 2

3  d. 3

2 

9) Số nghịch đảo của số -2 3

4 bằng:

a. 8

4  b. 4

11  c. 11

4  d. 10

4 

10) Kết quả phép chia 12

5 : (-8) bằng :

a. 3

10

 b. 96

5  c. 10

3  d. 3

10

11) Viết phân số 13

5  dưới dạng hỗn số là :

a. 2 3 5  b. 3 2 5

 c. 3 2 5  d. 5 2 3 

ThuVienDeThi.com

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 6 (2016 – 2017)

Gv Lâm Ngọc Thọ Trang - 2 -

lại, đổi phân số ra số thập phân, đổi ra phân trăm và ngược lại (xem SGK)

Câu 7: Muốn tìm m

n của số b cho trước ta

tính b. m

n (m, n , 0) N n  

- Muốn tìm một số biết m

n của nó bằng a, ta

tính a : m

n (m, n  N*)

Câu 8: Thương trong phép chia số a cho số b (b  0) gọi là tỉ số của a và b.

Kí hiệu a

b hoặc a : b

- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí

hiệu % vào kết quả. .100 % a

b

12) Tính 2

3 của 9

8 :

a. 18

16  b. 27

16  c. 1

4 d. 3

4 

13) Tìm x biết 3 17 của nó bằng -5:

a. 1 5 2  b. 7

2  c. 1

14

 d. 50

7 

14) Một vòi nước chảy trong 3 giờ thì đầy bể, khi chảy trong 30 phút thì được bao nhiêu bể:

a. 1

6 b. 1

10 c. 1

3 d. 1

12 15) Năm nay Bố 37 tuổi, con 12 tuổi. Tỉ số tuổi Bố và tuổi con cách đây 2 năm là :

a. 2

7 b. 12

37 c. 7

2 d. 35

12 16) Điền vào chỗ trống trong các câu sau :

a) Phân số 1

2 viết dưới phần trăm là ................

b) 21,6% viết dưới dạng số thập phân là ..........

I/ BÀI TẬP TỰ LUẬN 1) Thực hiện phép tính.

a) 5 3 1 12 9 18   b) 2 3 4 . 5 5 9 

c)     2 5 3 9 12 4 d) 7 27 18 : 12 7 7 

2) Thực hiện phép tính.

a)        

5 17 4 9 20 9 b)       

7 11 25 . 15 30 3

c)           

5 1 8 3 . 6 2 15 15 d)    11 7 3 13 : 12 16 4 12

3) Tìm x biết:

a) 4 5 : 13 7 x  b) 5 19 5 6 30 x   

c) 2 1 3 3 . 2 7 8 4 x   d) 2 8 2 . 9 15 3 x  

4) Thực hiện phép tính:

a) 1 12 75% 1 0,5. 2 5   b) 3 3 2 0,415 .2 5 200 3        

c) 5 13 4 1 2 8 10 5   d) 2 4 2 8 3 4 7 9 7        

e) 5 2 5 9 5 . . 1 7 11 7 11 7     f) 15 4 2 1 1,4. : 2 49 5 3 5        

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo